Tra Từ: Phong - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 32 kết quả:

丯 phong丰 phong夆 phong妦 phong封 phong峯 phong峰 phong枫 phong楓 phong沣 phong沨 phong渢 phong灃 phong烽 phong犎 phong疯 phong瘋 phong砜 phong碸 phong葑 phong蘴 phong蜂 phong蠭 phong豊 phong豐 phong酆 phong鋒 phong锋 phong風 phong飌 phong风 phong麷 phong

1/32

phong

U+4E2F, tổng 4 nét, bộ cổn 丨 (+3 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

sắc cỏ tốt tươi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ cổ chỉ cỏ dại, cỏ hoang.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc cỏ tươi tốt, sau mượn để tả cái sắc xinh đẹp như phong thần 丰神 thần đẹp, phong thái 丰采 vẻ đẹp, v.v.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân động” - 奉和御製綠雲洞 (Ngô Hoán) 丰

phong

U+4E30, tổng 4 nét, bộ cổn 丨 (+3 nét)giản thể, tượng hình & chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. đầy 2. thịnh 3. được mùa 4. đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tươi tốt, rậm rạp (cây cỏ). 2. (Tính) Xinh đẹp, đầy đặn (dung mạo). 3. (Danh) Thần thái, phong vận. ◎Như: “phong tư” 丰姿, “phong thái” 丰采, “phong nghi” 丰儀. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngưỡng kiến xa trung nhất thiểu niên, phong nghi côi vĩ” 仰見車中一少年, 丰儀瑰瑋 (Tịch Phương Bình 席方平) Ngẩng lên thấy trong xe một người trai trẻ, thần thái khôi ngô, kì vĩ. 4. Giản thể của chữ 豐.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sắc cỏ tươi tốt, sắc xinh đẹp. Xem 豐 (bộ 豆).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dồi dào, sung túc, được mùa, nhiều: 豐收 Được mùa; 豐衣足食 Sung túc, no cơm ấm áo; ② To lớn: 豐功偉績 Công lao to lớn; ③ (văn) Tốt tươi, sum sê: 豐草 Cỏ tốt tươi; ④ [Feng] (Họ) Phong.

Tự hình 4

Dị thể 6

𡴀𡴇𡵄

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

bỉ sắc tư phong 彼啬斯丰 • phong phú 丰富 • phong thái 丰采

Một số bài thơ có sử dụng

• Dã mẫu đơn - 野牡丹 (Trịnh Hoài Đức)• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)• Hạ dạ văn vũ - 夏夜聞雨 (Tăng Kỷ)• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)• Nam kha tử - 南柯子 (Vương Viêm)• Thiên đô chiếu - 遷都詔 (Lý Thái Tổ)• Thượng tác kỳ 3 - 上作其三 (Tùng Thiện Vương) 夆

phong [phùng]

U+5906, tổng 7 nét, bộ tri 夂 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống nhau. Trái ngược.

Tự hình 4

Dị thể 2

𡕖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

夆

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Quá Chu Văn Trinh công miếu hữu hoài kỳ 2 - 過朱文貞公廟有懷其二 (Ngô Thì Nhậm) 妦

phong

U+59A6, tổng 7 nét, bộ nữ 女 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ và dáng dấp nhẹ nhàng của người con gái — Nhiều. Đầy đủ. Như chữ Phong 丰.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

phong

U+5C01, tổng 9 nét, bộ thốn 寸 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bì đóng kín 2. đậy lại 3. phong cấp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao, gói. ◎Như: “tín phong” 信封 bao thư. 2. (Lượng) Từ đơn vị: lá, bức. ◎Như: “nhất phong tín” 一封信 một bức thư, “lưỡng phong ngân tử” 兩封銀子 hai gói bạc. 3. (Danh) Bờ cõi, cương giới. ◇Tả truyện 左傳: “Hựu dục tứ kì tây phong” 又欲肆其西封 (Hi Công tam thập niên 僖公三十年) Lại muốn mở rộng bờ cõi phía tây. 4. (Danh) Họ “Phong”. 5. (Động) Đóng, đậy kín, che kín. ◎Như: “đại tuyết phong san” 大雪封山 tuyết lớn phủ kín núi, “phong trụ động khẩu” 封住洞口 bịt kín cửa hang. 6. (Động) Đóng, khóa lại, cấm không cho sử dụng. ◎Như: “tra phong” 查封 niêm phong. ◇Sử Kí 史記: “Bái Công toại nhập Hàm Dương, phong cung thất phủ khố, hoàn quân Bá Thượng” 沛公遂入咸陽, 封宮室府庫, 還軍霸上 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Bái Công bèn vào Hàm Dương, niêm phong cung thất, kho đụn, rồi đem quân về Bá Thượng. 7. (Động) Hạn chế. ◎Như: “cố trí tự phong” 故智自封 tự giới hạn mình trong lối cũ. 8. (Động) Ngày xưa, vua ban phát đất đai, chức tước cho họ hàng nhà vua hoặc cho bầy tôi có công, gọi là “phong”. ◇Sử Kí 史記: “An Li Vương tức vị, phong công tử vi Tín Lăng Quân” 安釐王即位, 封公子為信陵君(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) An Li Vương vừa lên ngôi, phong công tử làm Tín Lăng Quân. 9. (Động) Đắp đất cao làm mộ. ◎Như: “phong phần” 封墳 đắp mả. ◇Lễ Kí 禮記: “Phong vương tử Tỉ Can chi mộ” 封王子比干之墓 (Nhạc kí 樂記) Đắp đất cao ở mộ vương tử Tỉ Can. 10. (Động) Thiên tử lập đàn tế trời gọi là “phong”. 11. (Động) Làm giàu, tăng gia. ◇Quốc ngữ 國學: “Thị tụ dân lợi dĩ tự phong nhi tích dân dã” 是聚民利以自封而瘠民也 (Sở ngữ thượng 楚語上) Tức là gom góp những lợi của dân để tự làm giàu mà làm hại dân vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Phong cho, vua cho các bầy tôi đất tự trị lấy gọi là phong. ② Nhân làm quan được vua ban cho các tên hiệu hay cũng gọi là phong, là cáo phong 誥封. Con làm quan, cha được phong tước gọi là phong ông 封翁 hay phong quân 封君. ③ Bờ cõi, như chức quan giữ việc coi ngoài bờ cõi nước gọi là phong nhân 封人. Nay thường gọi các quan đầu tỉnh là phong cương trọng nhậm 封彊重任. ④ To lớn. ⑤ Ðắp, như phong phần 封墳 đắp mả. ⑥ Giầu có, như tố phong 素封 vốn giàu. ⑦ Ðậy, đậy lại, như tín phong 信封 phong thơ. ⑧ Ngăn cấm, như cố trí tự phong 故智自封 nghĩa là không biết giảng cầu cái hay mới mà cứ ngăn cấm mình trong lối cũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phong (tước), ban (tước phẩm, đất đai): 封王 Phong vương; 分封諸侯 Phong chia cho các chư hầu; 封爵 Ban tước; ② Chế độ phong kiến (gọi tắt): 反封 Chống phong kiến; ③ Đóng băng, bọc, đóng kín, bịt kín, đắp lại, niêm phong: 封河 Sông đóng băng; 封套 Vỏ bọc; 封住瓶口 Gắn nút chai, gắn xi; 封填 Đắp mả; 故智自封 Tự đóng kín mình trong lối cũ; ④ Phong bì: 裝在信封裡 Bỏ vào phong bì; ⑤ Bức, lá: 一封信 Một bức (lá) thư; ⑥ (văn) Bờ cõi: 封人 Chức quan giữ việc ngoài bờ cõi; ⑦ (văn) Giàu có: 素封 Vốn giàu có; ⑧ [Feng] (Họ) Phong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về việc vua đem đất và chức tước ban cho bề tôi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Lúc ngoảnh lại ngắm màu dương liễu, thà khuyên chàng đựng chịu tước phong « — Gói lại. Đóng kín lại. Td: Niêm phong, Phong bì. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Đề chữ gấm phong thôi lại mở, gieo bói tiền tin nửa còn ngờ « — To lớn — Ranh giới Vùng đất — Nhiều. Đầy đủ.

Tự hình 6

Dị thể 8

𡉘𡉚𡊋𡊽𡎈𡵞𡷅

Không hiện chữ?

Từ ghép 29

cáo phong 誥封 • niêm phong 黏封 • phân phong 分封 • phiên phong 藩封 • phong bái 封拜 • phong bế 封閉 • phong bì 封皮 • phong cảng 封港 • phong địa 封地 • phong điều 封條 • phong kiến 封建 • phong mộ 封墓 • phong nhập 封入 • phong tặng 封贈 • phong thần 封神 • phong toả 封鎖 • phong toả 封锁 • phong trữ 封貯 • phong tước 封爵 • phong vương 封王 • sách phong 册封 • sắc phong 敕封 • tặng phong 贈封 • tập phong 襲封 • thụ phong 受封 • thư phong 書封 • tín phong 信封 • truy phong 追封 • tước phong 爵封

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách luyện kính - 百煉鏡 (Bạch Cư Dị)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 1 - 故武衛將軍挽詞其一 (Đỗ Phủ)• Hưởng hồ - 響湖 (Lê Quang Định)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Ngô Hoán)• Tặng Nhật Bản ca nhân - 贈日本歌人 (Lỗ Tấn)• Thái Hàng ca - 太行歌 (Chúc Doãn Minh)• Thuỷ điệu ca đầu - Tống Chương Đức Mậu Đại khanh sứ Lỗ - 水調歌頭—送章德茂大卿使虜 (Trần Lượng)• Tương phó Kinh Nam, ký biệt Lý Kiếm Châu - 將赴荊南,寄別李劍州 (Đỗ Phủ)• Vịnh Huyền Thiên quán - 詠玄天觀 (Trần Bá Lãm) 峯

phong

U+5CEF, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đỉnh núi 2. cái bướu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 峰.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọn núi. ② Cái bướu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 峰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỉnh núi. Chóp núi.

Tự hình 2

Dị thể 4

𡵞𡷅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ngọ phong văn tập 午峯文集

Một số bài thơ có sử dụng

• Cô độc lâm lưu - 孤獨臨騮 (Bùi Dương Lịch)• Đề Lộ Hà dịch môn lâu - 題潞河驛門樓 (Nguyễn Trang)• Hồi quá Tam Điệp sơn ngâm - 回過三疊山吟 (Hoàng Nguyễn Thự)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Trần Đình Túc)• Song ngư hí thuỷ - 雙魚戲水 (Bùi Dương Lịch)• Thủ 07 - 首07 (Lê Hữu Trác)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch)• Thư hoài kỳ 3 - 書懷其三 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 2 - 昔年今日到崑崙其二 (Huỳnh Thúc Kháng)• Xuất Cư Dung quan - 出居庸關 (Chu Di Tôn) 峰

phong

U+5CF0, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đỉnh núi 2. cái bướu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọn núi, đỉnh núi. ◎Như: “cao phong” 高峰 đỉnh núi cao. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hoành khan thành lĩnh trắc thành phong, Viễn cận cao đê các bất đồng” 橫看成嶺側成峰, 遠近高低各不同 (Đề Tây Lâm bích 題西林壁) Nhìn ngang thì thành dải núi dài, nhìn nghiêng thành đỉnh núi cao, Xa gần cao thấp, mỗi cách không như nhau. 2. (Danh) Bộ phận nhô lên như đầu núi. ◎Như: “đà phong” 駝峰 bướu lạc đà, “ba phong” 波峰 ngọn sóng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tử đà chi phong xuất thúy phủ, Thủy tinh chi bàn hành tố lân” 紫駝之峰出翠釜, 水精之盤行素鱗 (Lệ nhân hành 麗人行) Món thịt bướu lạc đà màu tía đưa ra trong nồi xanh bóng, Mâm thủy tinh cùng với cá trắng. § Đều là những món ăn ngon trong “bát trân” 八珍 ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đỉnh (núi), ngọn (núi): 高峰 Ngọn núi cao; 頂峰 Đỉnh cao nhất; ② Bướu: 駝峰 Bướu lạc đà; 單峰駱駝 Lạc đà một bướu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Phong 峯.

Tự hình 2

Dị thể 5

𡵞𡶶𡷅𦮔

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

bát quốc tập đoàn phong hội 八國集團峰會 • quần phong 羣峰 • sơn phong 山峰 • tiêm phong 尖峰

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ Quách chủ bạ kỳ 2 - 和郭主簿其二 (Đào Tiềm)• Ngụ hứng (Đột ngột môn tiền thập nhị phong) - 寓興(突兀門前十二峰) (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 8 - 夔州歌十絕句其八 (Đỗ Phủ)• Sơ kiến Tung Sơn - 初見嵩山 (Trương Lỗi)• Sơn đàm thu diểu - 山潭秋眺 (Nguyễn Đức Đạt)• Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Nguyễn Du)• Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm - 聽蜀僧濬彈琴 (Lý Bạch)• Tống Vương thập bát quy sơn ký đề Tiên Du tự - 送王十八歸山寄題仙遊寺 (Bạch Cư Dị)• Trùng đáo Huệ Sơn - 重到惠山 (Lý Thân)• Vũ trung quá Thất Lý lung ca - 雨中過七里瀧歌 (Ngô Tích Kỳ) 枫

phong

U+67AB, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây phong

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 楓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây phong: 江楓漁火 Đèn chài và cây phong bên bờ sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 楓

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

phong

U+6953, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây phong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “phong”, lá đến mùa thu thì đỏ, mùa xuân nở hoa xúm xít như quả bóng tròn. § Đời nhà Hán, hay trồng phong ở cung điện, vì thế đời sau gọi triều đình là “phong thần” 楓宸 hay “phong bệ” 楓陛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây phong, lá nó đến mùa thu thì đỏ đẹp, mùa xuân thì nở hoa xúm xít như quả bóng tròn. Ðời nhà Hán, hay giồng cây phong ở trong cung, vì thế đời sau gọi nơi cung cấm là phong thần 楓辰 hay phong bệ 楓陛 là vì lẽ đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây phong: 江楓漁火 Đèn chài và cây phong bên bờ sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây. Ta có người cho là cây bàng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Người lên ngựa kẻ chia bào, rừng phong thu đã nhuộm màu quan san « — Thu lai thùy nhiễm phong lâm thuý 秋來誰染楓林衆: ( Tây Sương ). Đêm mùa thu ai đem nhuộm mất cái màu xanh của rừng cây phong. » Người lên ngựa kẻ chia bào, rừng phong thu đã nhuốm màu quan san «. ( Kiều ).

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𩖣𣈼

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

phong bệ 楓陛

Một số bài thơ có sử dụng

• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Đồng Vương Thập Nhất phú đắc giang viên ngâm Thuý Bình tống Lục Ba Châu chi nhậm - 同王十一賦得江猿吟翠屏送陸巴州之任 (Uông Uyển)• Hoài Ngô Trung Phùng tú tài - 懷吳中馮秀才 (Đỗ Mục)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 22 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二十二 (Ngô Nhân Tịnh)• Nam chinh - 南征 (Đỗ Phủ)• Nhuận Châu nam quách lưu biệt - 潤州南郭留別 (Lang Sĩ Nguyên)• Quá Yên Dũng huyện Yên Ninh tự - 過安勇縣安寧寺 (Đinh Nho Hoàn)• Sơn hành - 山行 (Đỗ Mục)• Thu nhật tạp cảm kỳ 1 - 秋日杂感其一 (Trần Tử Long)• Tống Điền tứ đệ tướng quân Quỳ Châu Bá trung thừa mệnh khởi cư Giang Lăng tiết độ Dương Thành quận vương Vệ công mạc - 送田四弟將軍夔州柏中丞命起居江陵節度陽城郡王衛公幕 (Đỗ Phủ) 沣

phong

U+6CA3, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(như: phong thuỷ 灃水,沣水)

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 灃水 Sông Phong (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 灃

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

phong thuỷ 沣水 沨

phong

U+6CA8, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nổi bồng bềnh 2. (tiếng nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 渢

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

phong [phùng]

U+6E22, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nổi bồng bềnh 2. (tiếng nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𤧑𢱚𢞁𩖟𨺢𩗠

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật) 灃

phong

U+7043, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 (+18 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(như: phong thuỷ 灃水,沣水)

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 灃水 Sông Phong (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mênh mông — Tên sông, tức Phong hà, thuộc tỉnh Hà Bắc.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤣖

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

phong bái 灃沛 • phong thuỷ 灃水

Một số bài thơ có sử dụng

• Nhật một chúc hương - 日没祝香 (Trần Thái Tông)• Tô thị biệt nghiệp - 蘇氏別業 (Tổ Vịnh) 烽

phong

U+70FD, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đốt lửa làm hiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt lửa làm hiệu. § Đời xưa đóng đồn, hễ thấy giặc đến thì đốt lửa làm hiệu gọi là “phong”. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt lửa làm hiệu. Ðời xưa đóng đồn, hễ thấy giặc đến thì đốt lửa làm hiệu gọi là phong.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đốt lửa làm hiệu.【烽火】phong hoả [feng huô] ① Phong hoả, khói lửa, đốt lửa làm hiệu 烽火照西京,心中自不平 Khói lửa đốt làm hiệu đã soi đến Tây Kinh, trong lòng tự cảm thấy sục sôi (Dương Quýnh: Tòng quân hành); ② Chiến tranh: 在烽火連天的年代裡 Trong những năm tháng chiến tranh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn lửa đốt ở biên giới để báo tin có giặc tới. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Phong hoả ảnh chiếu Cam tuyền vân « ( ánh lửa báo nguy rọi sáng đám mây đất Cam tuyền ) — Đốt lửa.

Tự hình 3

Dị thể 6

𤇺𤑊

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

phong cổ 烽鼔 • phong hoả 烽火 • phong tử 烽子 • phong yên 烽煙

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Hạng Vương từ - 題項王祠 (Hồ Tông Thốc)• Lâm tứ nương truyện - 林四娘傳 (Bồ Tùng Linh)• Lục châu ca đầu - 六州歌頭 (Trương Hiếu Tường)• Ngụ mục - 寓目 (Đỗ Phủ)• Phú phiên tử mục mã - 賦蕃子牧馬 (Lưu Ngôn Sử)• Quá tây thành Linh Lang từ hữu cảm - 過西城靈郎祠有感 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tặng phòng giang tốt kỳ 5 - 贈防江卒其五 (Lưu Khắc Trang)• Thu ba mị - Thất nguyệt thập lục nhật vãn đăng Cao Hưng đình, vọng Trường An Nam sơn - 秋波媚-七月十六日晚登高興亭,望長安南山 (Lục Du)• Thu vãn đăng thành bắc môn - 秋晚登城北門 (Lục Du)• Xuất tái khúc - 出塞曲 (Giả Chí) 犎

phong

U+728E, tổng 13 nét, bộ ngưu 牛 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trâu rừng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bò rừng, lưng có cục u như lạc đà.

Từ điển Thiều Chửu

① Trâu rừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trâu rừng, bò rừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con trâu, con bò cực lớn. Trâu mộng, bò mộng.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𦂌𥀂

Không hiện chữ?

phong

U+75AF, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bệnh đầu phong 2. điên rồ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瘋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh điên; ② Lốp, chai, điếc (cây trồng mọc rất tốt nhưng không ra hoa kết quả).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瘋

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ma phong 痲疯 • phong điên 疯癫 瘋

phong

U+760B, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bệnh đầu phong 2. điên rồ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Điên, rồ, khùng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí” 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh đầu phong. ② Ðiên rồ (bệnh thần kinh nặng).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh điên; ② Lốp, chai, điếc (cây trồng mọc rất tốt nhưng không ra hoa kết quả).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh nổi điên. Điên rồ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

đầu phong 頭瘋 • ma phong 痲瘋 • ma phong 麻瘋 • nha phong 牙瘋 • phong điên 瘋癲 • phong khuyển bệnh 瘋犬病

Một số bài thơ có sử dụng

• Đào hoa am ca - 桃花庵歌 (Đường Dần)• Khuyến nhĩ tòng tư - 勸爾從茲 (Trần Ngọc Dư) 砜

phong

U+781C, tổng 9 nét, bộ thạch 石 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sulphone (hoá học)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Sulphone.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 碸

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

phong

U+78B8, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sulphone (hoá học)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Sulphone.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𦂱𩘚

Không hiện chữ?

phong [phúng]

U+8451, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rau phong 2. nấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là “vu tinh” 蕪菁 (Brassica rapa var. rapa). 2. Một âm là “phúng”. (Danh) Tức là “giao bạch căn” 茭白根.

Từ điển Thiều Chửu

① Rau phong. ② Một âm là phúng. Nấm mọc từng chùm mà rễ quấn quýt nhau gọi là phúng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rau phong. Cg. 蕪菁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một một loại rau. Xem thêm Phỉ phong 菲葑. Vần Phỉ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

phỉ phong 菲葑

Một số bài thơ có sử dụng

• Cốc phong 1 - 穀風 1 (Khổng Tử)• Hàn thực vũ trung, đồng xá nhân ước du Thiên Trúc đắc thập lục tuyệt cú trình Lục Vụ Quan - 寒食雨中同舍人約遊天竺得十六絕句呈陸務觀 (Dương Vạn Lý)• Mạnh xuân - 孟春 (Bão Phòng)• Tang Trung 3 - 桑中 3 (Khổng Tử)• Thái linh 3 - 采苓 3 (Khổng Tử) 蘴

phong

U+8634, tổng 21 nét, bộ thảo 艸 (+18 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ tạp

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 4 - Thổ bất đồng - 步出夏門行其四-土不同 (Tào Tháo) 蜂

phong

U+8702, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con ong 2. đông, nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ong. 2. (Danh) Tướng mạo hung ác. ◎Như: “phong mục sài thanh” 蜂目豺聲 mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác. 3. (Phó) Đông, nhiều, từng đàn, từng bầy (như ong). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Triều chánh nhật phi, dĩ trí thiên hạ nhân tâm tư loạn, đạo tặc phong khởi” 朝政日非, 以致天下人心思亂, 盜賊蜂起 (Đệ nhất hồi 第一回) Chính sự trong triều ngày càng hư hỏng, khiến cho lòng người náo loạn, giặc cướp nổi lên như ong.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ong. ② Tướng mạo hung ác. Như phong mục sài thanh 蜂目豺聲 mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác. ③ Đông. Nhiều. Như đạo tặc phong khởi 盜賊蜂起 trộm giặc nổi như ong.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Con ong: 養蜂 Nuôi ong; 蜜蜂 Mật ong; ② (Ví) từng đàn, từng đám, từng bầy, đông nhiều (như ong) nổi lên như ong: 蜂擁而至 Cả đám kéo đến, ùn ùn kéo đến; 盜賊蜂起 Trộm nổi lên như ong ③ (Ví) tướng mạo hung ác: 蜂目豺聲 Mặt ong tướng chó, kẻ hung ác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ong.

Tự hình 3

Dị thể 10

𧉳𧊩𧋴𧒒𧓶𧔧

Không hiện chữ?

Từ ghép 13

bôn phong 奔蜂 • mật phong 蜜蜂 • phong chuẩn 蜂準 • phong khởi 蜂起 • phong lạp 蜂蠟 • phong mật 蜂蜜 • phong nghị 蜂蟻 • phong phòng 蜂房 • phong tụ 蜂聚 • phong ủng 蜂擁 • phong vương 蜂王 • phong xuất 蜂出 • phong yêu 蜂腰

Một số bài thơ có sử dụng

• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)• Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 07 - 和參贊大臣行營賞菊十詠又賦十詠其七 (Cao Bá Quát)• Hoạ Tử Do “Tống xuân” - 和子由送春 (Tô Thức)• Lạp mai - 蠟梅 (Trịnh Hoài Đức)• Mẫu đơn - 牡丹 (Lư Mai Pha)• Phú đắc hồng mai hoa kỳ 2 - 賦得紅梅花其二 (Tào Tuyết Cần)• Quý Hợi lạp nhị thập nhị dạ đề thị Đông Chi, Tử Lan nhị thi hữu - 癸亥腊二十二夜題示東芝子蘭二詩友 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Thập nhật cúc - 十日菊 (Trịnh Cốc)• Võ Công huyện trung tác kỳ 21 - 武功縣中作其二十一 (Diêu Hợp) 蠭

phong

U+882D, tổng 22 nét, bộ trùng 虫 (+16 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con ong 2. đông, nhiều

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ 蜂.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 蜂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蜂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như ba chữ Phong 蜂.

Tự hình 2

Dị thể 3

𧋴𧔧

Không hiện chữ?

phong [lễ]

U+8C4A, tổng 13 nét, bộ đậu 豆 (+6 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. đầy 2. thịnh 3. được mùa 4. đẹp

Tự hình 4

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cấm sở cảm sự, túng bút ngẫu thư - 禁所感事縱筆偶書 (Cao Bá Quát)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Di chúc văn - 遺囑文 (Nguyễn Khuyến)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đề Hoằng Hựu miếu thi - 題弘宥廟詩 (Lê Thánh Tông)• Linh Động phạn ngưu - 靈洞飯牛 (Khuyết danh Việt Nam)• Mai Dịch tuý ông - 梅驛醉翁 (Phạm Đình Hổ)• Thanh minh - 清明 (Khiếu Năng Tĩnh)• Vịnh Văn Miếu thi kỳ 1 - 詠文廟詩其一 (Trịnh Căn)• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Phạm Đình Hổ) 豐

phong

U+8C50, tổng 18 nét, bộ đậu 豆 (+11 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. đầy 2. thịnh 3. được mùa 4. đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đầy đủ. ◎Như: “phong phú” 豐富 dồi dào, “phong y túc thực” 豐衣足食 ăn no mặc ấm, đời sống sung túc. 2. (Tính) To, lớn. ◎Như: “phong công vĩ nghiệp” 豐功偉業 công to nghiệp lớn. 3. (Tính) Béo tốt, đầy đặn. ◎Như: “phong du” 豐腴 mập mạp, “phong mãn” 豐滿 đầy đặn. 4. (Tính) Tốt tươi. ◎Như: “phong thảo” 豐草 cỏ tươi tốt. 5. (Tính) Được mùa. ◎Như: “phong niên” 豐年 năm được mùa. ◇Thi Kinh 詩經: “Phong niên, thu đông báo dã” 豐年秋冬報也 (Chu tụng 周頌, Phong niên 豐年) Năm được mùa, mùa thu mùa đông báo tin cho. 6. (Danh) Khí cụ để đựng rượu tế lễ, hình tựa như cái đậu 豆, nhưng thấp hơn. 7. (Danh) Họ “Phong”. 8. (Động) Làm cho nhiều thêm, làm cho dồi dào. ◇Quốc ngữ 國語: “Nghĩa dĩ sanh lợi, lợi dĩ phong dân” 義以生利, 利以豐民 (Tấn ngữ nhất 晉語一) Nghĩa để sinh lợi, lợi đề làm giàu cho dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạt đậu nây, vì thế nên cái gì thịnh vượng to lớn đều gọi là phong, như phong thịnh 豐盛, phong phú 豐富. ② Hậu hĩ, sự vật gì gia thêm cho nhiều gọi là tòng phong 從豐. ③ Tốt tươi, như phong thảo 豐草 cỏ tốt. ④ Ðược mùa, như phong niên 豐年 năm được mùa. Thi Kinh 詩經: Phong niên, thu đông báo dã 豐年,秋冬報也 năm được mùa, mùa thu mùa đông báo tin cho. ⑤ Cái phong, nhỏ kém cái đậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dồi dào, sung túc, được mùa, nhiều: 豐收 Được mùa; 豐衣足食 Sung túc, no cơm ấm áo; ② To lớn: 豐功偉績 Công lao to lớn; ③ (văn) Tốt tươi, sum sê: 豐草 Cỏ tốt tươi; ④ [Feng] (Họ) Phong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bát có chân cao, có đế vững, đựng đồ ăn khi cúng tế — Tên một quẻ trong kinh Dịch, ở dưới quẻ Li, trên quẻ Chấn, chỉ sự to lớn — Nhiều, thịnh, đầy đủ — Được mùa. Xem Phong niên.

Tự hình 5

Dị thể 6

𣍈𤲊𧯮

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

bỉ sắc tư phong 彼嗇斯豐 • phong doanh 豐盈 • phong dụ 豐裕 • phong đăng 豐登 • phong nẫm 豐稔 • phong niên 豐年 • phong phú 豐富 • phong sắc 豐嗇 • phong túc 豐足 • phong y túc thực 豐衣足食

Một số bài thơ có sử dụng

• Bái thượng - 沛上 (Lê Dân Biểu)• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Dương bạn nhi - 楊叛兒 (Lý Bạch)• Đề vịnh Mã Yên sơn lăng - 題詠馬鞍山陵 (Vũ Phạm Hàm)• Điền gia thu vũ - 田家秋雨 (Trịnh Hoài Đức)• Hoạ gia thúc Quýnh Hiên Hồng Trứ đại nhân Giáp Tuất nguyên đán kỷ sự nguyên vận kỳ 1 - 和家叔絅軒洪著大人甲戌元旦紀事原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Tân Phong chiết tý ông - 新豐折臂翁 (Bạch Cư Dị)• Tiêu dao ngâm - 逍遙吟 (Ngô Thì Ức)• Túc thâm thôn - 宿深村 (Quán Hưu) 酆

phong

U+9146, tổng 20 nét, bộ ấp 邑 (+18 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn Vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc) 2. họ Phong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, chỗ “Văn Vương” 文王 đóng đô ngày xưa, thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, bây giờ. Ở Tứ Xuyên có huyện Phong Đô, ở đây có đền Phong Đô, là chỗ Am Tràng Sinh đời Hán tu đắc đạo, do đó tục mới tin lầm gọi cõi âm ti là “Phong Đô thành” 酆都城. 2. (Danh) Họ “Phong”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất, chỗ vua Văn vương 文王 đóng đô ngày xưa, thuộc tỉnh Quảng Tây bây giờ. Ở Tứ Xuyên có huyện Phong Đô, ở đây có đền Phong Đô, là chỗ Am Tràng sinh đời Hán tu đắc đạo, do đó tục mới tin lầm gọi cõi âm ti là phong đô thành 酆都城.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc); ② (Họ) Phong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thời nhà Chu, thuộc tỉnh Thiểm Tây ngày nay.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Khả thán - 可歎 (Đỗ Phủ) 鋒

phong

U+92D2, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọn giáo, mũi dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũi nhọn, bộ phận sắc bén của binh khí. ◎Như: “kiếm phong” 劍鋒 mũi gươm. 2. (Danh) Phiếm chỉ vật gì nhọn, sắc bén. ◎Như: “bút phong” 筆鋒 ngọn bút. 3. (Danh) Mượn chỉ đao, kiếm, binh khí. ◇Sử Kí 史記: “Thả thiên hạ duệ tinh trì phong dục vi bệ hạ sở vi giả thậm chúng, cố lực bất năng nhĩ” 且天下銳精持鋒欲為陛下所為者甚眾, 顧力不能耳 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Vả lại trong thiên hạ những kẻ mài giáo, cầm mũi nhọn, muốn làm điều bệ hạ đã làm cũng rất nhiều, chẳng qua họ không làm nổi đấy thôi. 4. (Danh) Quân lính đi trước đội hoặc người dẫn đầu. ◎Như: “tiền phong” 前鋒. 5. (Danh) Khí thế mạnh mẽ. ◇Sử Kí 史記: “Thử thừa thắng nhi khứ quốc viễn đấu, kì phong bất khả đương” 此乘勝而去國遠鬥, 其鋒不可當 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Như thế là họ thừa thắng, bỏ nước kéo quân đi viễn chinh, khí thế của họ không chống lại được. 6. (Tính) Nhọn, sắc. ◎Như: “phong nhận” 鋒刃 lưỡi đao sắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Mũi nhọn. Như kiếm phong 劍鋒 mũi gươm. ② Nhọn. Như bút phong 筆鋒 ngọn bút, từ phong 詞鋒 ngọn lưỡi. ③ Khí thế dữ dội không thể đương được gọi là phong. Như biến trá phong khởi 變詐鋒起 biến trá gớm giếc. Ý nói biến trá nhiều cách dữ dội như các mũi nhọn đều đâm tua tủa khó phạm vào được. ④ Hàng lính đi trước đội. Như tiền phong 前鋒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mũi nhọn, ngọn: 劍鋒 Mũi gươm; 刀鋒 Mũi dao; 筆鋒 Ngọn bút; 針鋒相對 Đối chọi nhau; ② Hàng đi đầu (thường nói về quân đội): 前鋒 Tiền phong; 先鋒 Tiên phong; ③ Một loại nông cụ thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi nhọn — Nhọn sắc — Thế mạnh mẽ của quân đội.

Tự hình 3

Dị thể 3

𨦟

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

bút phong 筆鋒 • châm phong 針鋒 • giao phong 交鋒 • nhuệ phong 鋭鋒 • phong lợi 鋒利 • phong mang 鋒芒 • phong mang 鋒鋩 • phong nhuệ 鋒鋭 • quân phong 軍鋒 • tiên phong 先鋒 • tiền phong 前鋒 • tranh phong 爭鋒 • trắc phong 側鋒 • xung phong 衝鋒

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Hữu sở trào - 有所嘲 (Phan Huy Ích)• Nam vọng - 南望 (Nguyễn Thượng Hiền)• Ngự đề Lưu hầu - 御題留侯 (Trần Bích San)• Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1 - 觀安西兵過赴關中待命其一 (Đỗ Phủ)• Tế trận vong - 祭陣亡 (Doãn Khuê)• Thập ly thi kỳ 2 - Bút ly thủ - 十離詩其二-筆離手 (Tiết Đào)• Thuỷ liễu - 水柳 (Trịnh Hoài Đức)• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích)• Tửu đức tụng - 酒德頌 (Lưu Linh) 锋

phong

U+950B, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọn giáo, mũi dao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mũi nhọn, ngọn: 劍鋒 Mũi gươm; 刀鋒 Mũi dao; 筆鋒 Ngọn bút; 針鋒相對 Đối chọi nhau; ② Hàng đi đầu (thường nói về quân đội): 前鋒 Tiền phong; 先鋒 Tiên phong; ③ Một loại nông cụ thời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋒

Tự hình 2

Dị thể 4

𨦟

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨡃

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

giao phong 交锋 • phong lợi 锋利 • tiên phong 先锋 • trắc phong 侧锋 • xung phong 衝锋 風

phong [phóng, phúng]

U+98A8, tổng 9 nét, bộ phong 風 (+0 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gió 2. tục, thói quen 3. bệnh phong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Sầu kiến chu hành phong hựu khởi, Bạch đầu lãng lí bạch đầu nhân” 愁見舟行風又起,白頭浪裡白頭人 (Lâm giang tống Hạ Chiêm 臨江送夏瞻) Buồn trông thuyền đi, gió lại nổi lên, Khách bạc đầu ở trong sóng bạc đầu. 2. (Danh) Cảnh tượng. ◎Như: “phong quang” 風光 cảnh tượng trước mắt, “phong cảnh” 風景 cảnh tượng tự nhiên, cảnh vật. 3. (Danh) Tập tục, thói. ◎Như: “thế phong” 世風 thói đời, “di phong dịch tục” 移風易俗 đổi thay tập tục, “thương phong bại tục” 傷風敗俗 làm tổn thương hư hỏng phong tục. 4. (Danh) Thần thái, lề lối, dáng vẻ. ◎Như: “tác phong” 作風 cách làm việc, lối cư xử, “phong độ” 風度 dáng dấp, nghi thái, độ lượng, “phong cách” 風格 cách điệu, phẩm cách, lề lối. 5. (Danh) Tin tức. ◎Như: “thông phong báo tín” 通風報信 truyền báo tin tức, “văn phong nhi lai” 聞風而來 nghe tin mà lại. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cố đại tẩu đạo: Bá bá, nhĩ đích Nhạc a cữu thấu phong dữ ngã môn liễu” 顧大嫂道: 伯伯, 你的樂阿舅透風與我們了 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cố đại tẩu nói: Thưa bác, cậu Nhạc (Hòa) đã thông tin cho chúng em rồi. 6. (Danh) Biến cố. ◎Như: “phong ba” 風波 sóng gió (biến cố, khốn ách). 7. (Danh) Vinh nhục, hơn thua. ◎Như: “tranh phong cật thố” 爭風吃醋 tranh giành ghen ghét lẫn nhau. 8. (Danh) Nghĩa thứ nhất trong sáu nghĩa của kinh Thi: “phong, phú, tỉ, hứng, nhã, tụng” 風, 賦, 比, 興, 雅, 頌. 9. (Danh) Phiếm chỉ ca dao, dân dao. § Thi Kinh 詩經 có “quốc phong” 國風 nghĩa là nhân những câu ngợi hát của các nước mà xét được phong tục của các nước, vì thế nên gọi thơ ấy là “phong”, cùng với thơ “tiểu nhã” 小雅, thơ “đại nhã” 大雅 đều gọi là “phong” cả. 10. (Danh) Bệnh phong. ◎Như: “phong thấp” 風溼 bệnh nhức mỏi (đau khớp xương khi khí trời ẩm thấp), “phong hàn” 風寒 bệnh cảm lạnh, cảm mạo. 11. (Danh) Họ “Phong”. 12. (Động) Thổi. 13. (Động) Giáo hóa, dạy dỗ. ◎Như: “xuân phong phong nhân” 春風風人 gió xuân ấm áp thổi đến cho người, dạy dỗ người như làm ra ân huệ mà cảm hóa. 14. (Động) Hóng gió, hóng mát. ◇Luận Ngữ 論語: “Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy” 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hóng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà. 15. (Động) Quạt, hong. ◎Như: “phong can” 風乾 hong cho khô, “phong kê” 風雞 gà khô, “phong ngư” 風魚 cá khô. 16. (Động) Giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau. ◎Như: “phong mã ngưu bất tương cập” 風馬牛不相及 không có tương can gì với nhau cả. ◇Tả truyện 左傳: “Quân xử Bắc Hải, quả nhân xử Nam Hải, duy thị phong mã ngưu bất tương cập dã” 君處北海, 寡人處南海, 唯是風馬牛不相及也 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Ông ở Bắc Hải, ta ở Nam Hải, cũng như giống đực giống cái của ngựa của bò, không thể dẫn dụ nhau được. 17. (Tính) Không có căn cứ (tin đồn đãi). ◎Như: “phong ngôn phong ngữ” 風言風語 lời đồn đãi không căn cứ. 18. Một âm là “phúng”. (Động) Châm biếm. § Thông “phúng” 諷.

Từ điển Thiều Chửu

① Gió, không khí động mạnh thành ra gió. ② Cái mà tục đang chuộng. Như thế phong 世風 thói đời, quốc phong 國風 thói nước, gia phong 家風 thói nhà, v.v. ý nói sự gì kẻ kia xướng lên người này nối theo dần dần thành tục quen. Như vật theo gió, vẫn cảm theo đó mà không tự biết vậy. ③ Ngợi hát. Như Kinh Thi 詩經 có quốc phong nghĩa là nhân những câu ngợi hát của các nước mà xét được phong tục của các nước, vì thế nên gọi thơ ấy là phong, cùng với thơ tiểu nhã 小雅, thơ đại nhã 大雅 đều gọi là phong cả. Nói rộng ra người nào có vẻ thi thư cũng gọi là phong nhã 風雅. ④ Thói, cái thói quen của một người mà được mọi người cùng hâm mộ bắt chước cũng gọi là phong. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói văn Bá Di chi phong giả 聞伯夷之風者 nghe cái thói quen của ông Bá Di ấy. Lại như nói về đạo đức thì gọi là phong tiết 風節, phong nghĩa 風義, nói về quy mô khí tượng thì gọi là phong tiêu 風標, phong cách 風格, nói về dáng dấp thì thì gọi là phong tư 風姿, phong thái 風采, nói về cái ý thú của lời nói thì gọi là phong vị 風味, phong thú 風趣, v.v. ⑤ Phàm sự gì nổi lên hay tiêu diệt đi không có manh mối gì để xét, biến hoá không thể lường được cũng gọi là phong. Như phong vân 風雲, phong trào 風潮, v.v. nói nó biến hiện bất thường như gió mây như nước thuỷ triều vậy. ⑥ Bệnh phong. Chứng cảm gió gọi là trúng phong 中風. Phàm các bệnh mà ta gọi là phong, thầy thuốc tây gọi là bệnh thần kinh hết. ⑦ Thổi, quạt. ⑧ Cảnh tượng. ⑨ Phóng túng, giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau. ⑩ Cùng nghĩa với chữ phúng 諷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gió: 刮風 Nổi gió; 海風 Gió biển; ② Hong khô, thổi, quạt (sạch): 風乾 Hong khô; 曬乾風淨 Phơi khô quạt sạch; 風雞 Gà khô; 風肉 Thịt khô; 風魚 Cá khô; ③ Cảnh tượng, quang cảnh, phong cảnh: 風光 Quang cảnh, phong cảnh; ④ Thái độ, phong cách, phong thái: 作風 Tác phong; 風度 Phong độ; ⑤ Phong tục, thói: 世風 Thói đời; 家風 Thói nhà; 伯夷之風 Thói quen của Bá Di (Mạnh tử); ⑥ Tiếng tăm; ⑦ Bệnh do gió và sự nhiễm nước gây ra: 中風 Trúng gió, bệnh cảm gió; ⑧ Tin tức: 聞風而至 Nghe tin ùa đến; 千萬別漏風 Đừng để tin lọt ra ngoài; ⑨ Tiếng đồn: 聞風 Nghe đồn; 風言風語 Tiếng đồn bậy bạ; ⑩ Trai gái phóng túng, lẳng lơ; ⑪ [Feng] (Họ) Phong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió. Hát nói của Nguyễn CôngTrứ có câu: » Chen chúc lợi danh đà chán ngắt, cúc tùng phong nguyệt mới vui sao « — Gió thổi — Hóng mát — Nếp sống theo thói quen lâu đời. Td: Phong tục — Cảnh vật bày ra trước mắt. Td: Phong cảnh — Bệnh điên. Dùng như chữ Phong 瘋 — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Phong — Một âm là Phúng. Xem Phúng — Quyến kì phong 捲旗風 hay dương giốc phong 羊角風 tức là gió lốc. » Phúc đâu trận gió cuốn cờ đến ngay « ( Kiều ).

Tự hình 4

Dị thể 11

𠂡𠙈𠙊𠙗

Không hiện chữ?

Từ ghép 163

âm phong 陰風 • âu phong mĩ vũ 歐風美雨 • bả phong 把風 • bạc trác phong 舶趠風 • bạch điến phong 白癜風 • bại tục đồi phong 敗俗頽風 • bạo phong 暴風 • bắc phong 北風 • biệt phong hoài vũ 別風淮雨 • bình phong 屏風 • bình phong 屛風 • bộ ảnh nã phong 捕影拿風 • bổ phong 捕風 • cảm phong 感風 • chánh phong 正風 • chấn phong 震風 • chiếm thượng phong 占上風 • cổ phong 古風 • cốc phong 穀風 • cốc phong 谷風 • cụ phong 颶風 • cuồng phong 狂風 • cương phong 剛風 • cường phong 強風 • dâm phong 淫風 • dân phong 民風 • di phong 遺風 • di phong dịch tục 移風易俗 • diệu phong 眇風 • đại đồng phong cảnh phú 大同風景賦 • đại phong 大風 • đài phong 颱風 • đồi phong 頹風 • đông phong 東風 • đồng phong 迵風 • gia phong 家風 • hàn nho phong vị phú 寒儒風味賦 • hàn phong 寒風 • hiểu phong 曉風 • hoà phong 和風 • học phong 學風 • huân phong 薰風 • hữu phong 有風 • khải phong 凱風 • khinh phong 輕風 • kim phong 金風 • kinh phong 驚風 • lệ phong 厲風 • mãn diện xuân phong 滿面春風 • môn phong 門風 • nam phong 南風 • nghênh phong 迎風 • nghịch phong 逆風 • nhật chích phong xuy 日炙風吹 • nho phong 儒風 • nhuyễn phong 輭風 • ôn phong 溫風 • phi phong 飛風 • phiêu phong 飄風 • phong bá 風佰 • phong ba 風波 • phong cách 風格 • phong can 風乾 • phong cảnh 風景 • phong cầm 風琴 • phong chúc 風燭 • phong cốt 風骨 • phong dao 風謠 • phong đăng 風燈 • phong điệu 風調 • phong độ 風度 • phong giáo 風教 • phong hành 風行 • phong hiểm 風險 • phong hiến 風憲 • phong hoá 風化 • phong hội 風會 • phong hồng 風虹 • phong khí 風氣 • phong lan 風蘭 • phong linh 風鈴 • phong lôi 風雷 • phong lực 風力 • phong lực biểu 風力表 • phong lương 風涼 • phong lưu 風流 • phong mạo 風貌 • phong mộc 風木 • phong nghi 風儀 • phong nguyệt 風月 • phong nhã 風雅 • phong nhân 風人 • phong quang 風光 • phong sắc 風色 • phong sương 風霜 • phong tà 風邪 • phong tao 風騷 • phong thanh 風聲 • phong tháo 風操 • phong thần 風神 • phong thấp 風濕 • phong thổ 風土 • phong thụ 風樹 • phong thuỷ 風水 • phong thượng 風尚 • phong tiết 風節 • phong tín 風信 • phong tình 風情 • phong tranh 風箏 • phong trào 風潮 • phong trần 風塵 • phong triều 風潮 • phong truyền 風傳 • phong tục 風俗 • phong tư 風姿 • phong văn 風聞 • phong vận 風運 • phong vân 風雲 • phong vận 風韻 • phong vật 風物 • phong vị 風味 • phong vũ 風雨 • phong vũ biểu 風雨表 • phong xa 風車 • phong xan lộ túc 風餐露宿 • quan phong 觀風 • quân phong 軍風 • quốc phong 國風 • sát phong cảnh 殺風景 • sóc phong 朔風 • sơn phong 山風 • sương phong 霜風 • tác phong 作風 • tật phong 疾風 • thái phong 採風 • thanh phong 清風 • thần phong 晨風 • thần phong 鷐風 • thê phong 淒風 • thông phong 通風 • thu phong 秋風 • thuần phong 淳風 • thuận phong 順風 • thừa phong phá lãng 乘風破浪 • thương phong 傷風 • tiên phong 仙風 • tiên phong đạo cốt 仙風道骨 • tín phong 信風 • toàn phong 旋風 • tòng phong 從風 • tranh phong 爭風 • trúng phong 中風 • truy phong 追風 • uy phong 威風 • vãn phong 晚風 • vi phong 微風 • viêm phong 炎風 • xu phong 趨風 • xuân phong 春風 • xuất phong đầu 出風頭 • xuy phong 吹風 • xương phong 閶風 • yêu phong 妖風

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)• Bát nguyệt nhị thập bát nhật dạ toạ cảm hoài - 八月二十八日夜坐感懷 (Doãn Uẩn)• Dĩ lương - 已涼 (Hàn Ốc)• Hoành giang từ kỳ 1 - 橫江詞其一 (Lý Bạch)• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 2 - 亂後登浴翠山其二 (Trần Thiện Chánh)• Long Môn các - 龍門閣 (Đỗ Phủ)• Lục Như đình hoài cổ - 六如亭懷古 (Trịnh Định)• Lưu biệt Hồ giám sinh - 留別胡監生 (Nguyễn Thì Trung)• Thiên Dục phiêu kỵ ca - 天育驃騎歌 (Đỗ Phủ)• Trường An dạ du - 長安夜遊 (Viên Bất Ước) 飌

phong

U+98CC, tổng 26 nét, bộ phong 風 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết của chữ Phong 風 trong cổ văn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩘕𤀘

Không hiện chữ?

phong [phóng, phúng]

U+98CE, tổng 4 nét, bộ phong 風 (+0 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gió 2. tục, thói quen 3. bệnh phong

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 風.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gió: 刮風 Nổi gió; 海風 Gió biển; ② Hong khô, thổi, quạt (sạch): 風乾 Hong khô; 曬乾風淨 Phơi khô quạt sạch; 風雞 Gà khô; 風肉 Thịt khô; 風魚 Cá khô; ③ Cảnh tượng, quang cảnh, phong cảnh: 風光 Quang cảnh, phong cảnh; ④ Thái độ, phong cách, phong thái: 作風 Tác phong; 風度 Phong độ; ⑤ Phong tục, thói: 世風 Thói đời; 家風 Thói nhà; 伯夷之風 Thói quen của Bá Di (Mạnh tử); ⑥ Tiếng tăm; ⑦ Bệnh do gió và sự nhiễm nước gây ra: 中風 Trúng gió, bệnh cảm gió; ⑧ Tin tức: 聞風而至 Nghe tin ùa đến; 千萬別漏風 Đừng để tin lọt ra ngoài; ⑨ Tiếng đồn: 聞風 Nghe đồn; 風言風語 Tiếng đồn bậy bạ; ⑩ Trai gái phóng túng, lẳng lơ; ⑪ [Feng] (Họ) Phong.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 風

Tự hình 3

Dị thể 13

𠂡𠘴𠙄𠙈𠙊𠙗𩙐𩙣

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

bả phong 把风 • bình phong 屏风 • cổ phong 古风 • cường phong 强风 • hoà phong 和风 • hữu phong 有风 • phong cách 风格 • phong cảnh 风景 • phong độ 风度 • phong lưu 风流 • phong quang 风光 • phong tranh 风筝 • phong trào 风潮 • phong trần 风尘 • phong truyền 风传 • phong tục 风俗 • phong tư 风姿 • sóc phong 朔风 • thái phong 采风 • thuần phong 淳风 • thương phong 伤风 • toàn phong 旋风 • trúng phong 中风 • yêu phong 妖风

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt lão mẫu - 别老母 (Hoàng Cảnh Nhân) 麷

phong

U+9EB7, tổng 29 nét, bộ mạch 麥 (+18 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu cơm — Rang lúa lên — Rang khô.

Tự hình 2

Dị thể 3

𥽈𫜑

Không hiện chữ?

Từ khóa » Dịch Từ Hán Việt Phong