Tra Từ: Sá - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 15 kết quả:
仛 sá • 侘 sá • 卡 sá • 咤 sá • 嗄 sá • 奼 sá • 姹 sá • 岔 sá • 杈 sá • 汊 sá • 沙 sá • 耍 sá • 蛇 sá • 詫 sá • 诧 sá1/15
仛sá [đạc]
U+4EDB, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người thiếu nữ — Kiêu ngạo.Tự hình 1

Dị thể 3
侂姹𠇔Không hiện chữ?
侘sá
U+4F98, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nản lòng, chán nảnTừ điển trích dẫn
1. (Tính) “Sá sế” 侘傺 dáng thất chí. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã” 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.Từ điển Thiều Chửu
① Sá sế 侘傺 bơ phờ, tả dáng người thất chí.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Khoe khoang; ② Thất chí.【侘傺】sá sế [chà chì] (văn) Bơ phờ, vẻ thất vọng, vẻ thất chí.Tự hình 1

Dị thể 2
詫𠊴Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𫏫㤞𩽽𨹏𨀸𤞌挓Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ai Sính - 哀郢 (Khuất Nguyên) 卡sá [ca, khải, tạp]
U+5361, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường đi hiểm trở — Một âm khác là Tạp. Xem Tạp.Tự hình 2

Dị thể 1
峠Không hiện chữ?
咤sá [trá]
U+54A4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
La hét. Td: Sất sá ( la lối ) — Tiếng hít hà, xuýt xoa.Tự hình 2

Dị thể 2
㓃吒Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
姹垞Không hiện chữ?
Từ ghép 4
ấm á sất sá 喑啞叱咤 • sá sá 咤咤 • sá xoa 咤叉 • sất sá 叱咤Một số bài thơ có sử dụng
• Dĩnh Đình lưu biệt - 潁亭留別 (Nguyên Hiếu Vấn)• Đáp thị hiệu lý xá đệ kỳ 1 - 答示校理舍弟其一 (Phan Huy Ích)• Đề Yển Thành Nhạc vương miếu - 題郾城岳王廟 (Phan Huy Ích)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Vịnh Hạng Vũ đầu - 詠項羽頭 (Cao Bá Quát) 嗄sá [a, chới, hạ]
U+55C4, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
giọng khànTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Khản, khàn (tiếng, giọng). ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Chung nhật hào nhi bất sá, hòa chi chí dã” 終日號而不嗄, 和之至也 (Chương 55) Suốt ngày gào hét mà giọng không khàn, đức "hòa" đã đến mực rồi. 2. Một âm là “hạ”. (Thán) Biểu thị nghi vấn hoặc để hỏi ngược trở lại. ◎Như: “hạ! hữu giá chủng quái sự” 嗄! 有這種怪事? ôi chao! có sự việc quái dị như thế sao?Từ điển Thiều Chửu
① Khản tiếng (dè). ② Một âm là hạ. Tục dùng làm tiếng giúp lời, như ta hát bài hạ hời hơi. ③ Lại một âm là chới. Nghẹn lời.Từ điển Trần Văn Chánh
Khản tiếng. Xem 啊 [á].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Câm, không nói được — Tắt tiếng, nói không ra tiếng — Tiếng kêu tỏ vẻ kinh ngạc.Tự hình 2

Dị thể 4
啊噎𠷚𣣺Không hiện chữ?
奼sá [xá]
U+597C, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng như chữ “sá” 姹.Tự hình 1

Dị thể 2
姹𠇊Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bi Ngô Vương thành - 悲吳王城 (Đỗ Mục)• Tống hữu chi Lĩnh Nam - 送友之嶺南 (Lý Dĩnh) 姹sá [xá]
U+59F9, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đẹp, mĩ lệ. ◎Như: “sá nữ” 姹女 gái đẹp. § Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng “đan sa” 丹砂 là “sá nữ” 姹女. 2. (Động) Khoe khoang. § Thông “sá” 詫.Tự hình 2

Dị thể 2
仛奼Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𩽽𥒈垞咤Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)• Phúc chu kỳ 2 - 覆舟其二 (Đỗ Phủ) 岔sá [xoá, xá]
U+5C94, tổng 7 nét, bộ sơn 山 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mạch núi nhỏ, do rặng núi lớn phân ra.Tự hình 2

Dị thể 2
叉岎Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tam Xá dịch - 三岔驛 (Trịnh Thiện Phu) 杈sá [xoa]
U+6748, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỡi ngựa, đi ngựa — Một âm là Xoa. Xem Xoa.Tự hình 2

Dị thể 2
叉肞Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 汊sá [xá]
U+6C4A, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông nhánh, do sông lớn phân ra.Tự hình 2

Dị thể 2
㲼㳗Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
㣾𥘓𤜫扠Không hiện chữ?
沙sá [sa]
U+6C99, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
tiếng rè rè, tiếng khànTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cát. ◎Như: “phong sa” 風沙 đất cát bị gió thổi bốc lên, “nê sa” 泥沙 bùn và cát. 2. (Danh) Bãi cát. ◇Thi Kinh 詩經: “Phù ê tại sa” 鳧鷖在沙 (Đại nhã 大雅, Phù ê 鳧鷖) Cò le ở bãi cát. 3. (Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một “sa”, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là “sa”. ◎Như: “kim sa” 金沙, “thiết sa” 鐵沙. 4. (Danh) Họ “Sa”. 5. (Tính) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là “sa”. ◎Như: “sa nhương đích tây qua” 沙瓤的西瓜 ruột dưa hấu chín. 6. (Tính) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát). ◎Như: “sa đường” 沙糖 đường cát, “sa chỉ” 沙紙 giấy nhám. 7. (Động) Đãi, thải, gạn đi. ◎Như: “sa thải” 沙汰 đãi bỏ. 8. Một âm là “sá”. (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn. ◎Như: “sá ách” 沙啞 khản tiếng.Từ điển Thiều Chửu
① Cát. ② Ðất cát. ③ Bãi cát. ④ Ðãi, thải, gạn đi, như sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi. ③ Sa môn 沙門 thầy tu. Dịch âm tiếng Phạm, Tàu dịch nghĩa là cần tức, nghĩa là người đi tu chăm tu phép thiện dẹp hết tính ác. ④ Sa di 沙彌 tiếng nhà Phật, đàn ông đi tu, thụ đủ mười điều giới của nhà Phật, dẹp hết tính ác, chăm làm việc thiện gọi là sa di, ta gọi là chú tiểu, về đàn bà thì gọi là sa di ny 沙彌尼. ⑤ Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa. ⑥ Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa. ⑥ Một âm là sá. Tiếng rè rè, tiếng khàn.Tự hình 4

Dị thể 5
砂紗𡋷𣲓𣲡Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𥘤𤤉抄Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Âm Sơn - 陰山 (Gia Luật Sở Tài)• Bát ai thi kỳ 1 - Tặng tư không Vương công Tư Lễ - 八哀詩其一-贈司空王公思禮 (Đỗ Phủ)• Lãng đào sa kỳ 6 - 浪淘沙其六 (Bạch Cư Dị)• Lưu biệt hữu nhân - 留別友人 (Lý Quý Lan)• Quần Mộc bình sa - 群木平沙 (Bùi Dương Lịch)• Tảo xuân - 早春 (Bạch Ngọc Thiềm)• Tâm pháp - 心法 (Cứu Chỉ thiền sư)• Trường chinh - 長征 (Mao Trạch Đông)• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Nguyễn Khuyến)• Xử sĩ Lô Hỗ sơn cư - 處士盧岵山居 (Ôn Đình Quân) 耍sá [soạ, sái, xoạ]
U+800D, tổng 9 nét, bộ nhi 而 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trò chơi — Chơi đùa.Tự hình 2

Từ ghép 3
hí sái 戏耍 • hí sái 戲耍 • sá tử 耍子Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu trương cơ kỳ 6 - 九張機其六 (Khuyết danh Trung Quốc) 蛇sá [di, xà]
U+86C7, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Con sứa.Tự hình 4

Dị thể 5
它虵𤜣𥝀𧉮Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨈷Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 5 - Quy tuy thọ - 步出夏門行其五-龜雖壽 (Tào Tháo)• Điếu Lê Quýnh - 弔黎侗 (Nguyễn Đăng Sở)• Kinh Ngũ Hiểm than - 經五險灘 (Phan Huy Thực)• Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Nguyễn Du)• Nhân sự - 人事 (Tương An quận vương)• Phát Lãng Trung - 發閬中 (Đỗ Phủ)• Phiếm chu hý tác trường luật - 泛舟戲作長律 (Tương An quận vương)• Vịnh sử kỳ 1 - 詠史其一 (Lý Thương Ẩn)• Vũ (Sơn vũ bất tác nê) - 雨(山雨不作泥) (Đỗ Phủ)• Vũ miếu - 禹廟 (Đỗ Phủ) 詫sá
U+8A6B, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. khoe 2. lạ lùng 3. lừa dốiTừ điển trích dẫn
1. (Động) Báo cho biết. 2. (Động) Khoe khoang, khoa diệu. ◇Sử Kí 史記: “Tử Hư quá sá Ô Hữu tiên sanh” 子虛過詫烏有先生 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Tử Hư quá khoe khoang Ô Hữu tiên sinh. 3. (Động) Kinh ngạc. ◎Như: “sá dị” 詫異 lấy làm lạ lùng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ tại trì biên thụ hạ, hoặc tọa tại san thạch thượng xuất thần, hoặc tồn tại địa hạ khu thổ, lai vãng đích nhân đô sá dị” 只在池邊樹下, 或坐在山石上出神, 或蹲在地下摳土, 來往的人都詫異 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ đến bờ ao gốc cây, khi ngồi thẫn thờ trên hòn đá, khi ngồi xổm vạch đất, những người qua lại đều lấy làm lạ. 4. (Động) Lừa dối. ◎Như: “cam ngôn sá ngữ” 甘言詫語 nói lời ngon ngọt dối trá.Từ điển Thiều Chửu
① Khoe. ② Lạ lùng. Như sá dị 詫異 lấy làm lạ lùng. ③ Lừa dối.Từ điển Trần Văn Chánh
① Kinh ngạc; ② (văn) Khoe; ③ (văn) Lừa dối.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói cho biết — Nói dối — Khoe khoang — Ngạc nhiên. Td: Kinh sá ( như Kinh ngạc ).Tự hình 2

Dị thể 4
㓃侘诧𧩫Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𫏫䯔䖳㭦𤞌诧Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sá dị 詫異Một số bài thơ có sử dụng
• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)• Đáp thị chư nữ quyến kỳ 2 - 答示諸女眷其二 (Phan Huy Ích)• Hồng Châu kiểm chính dĩ dư vận tác thuật hoài thi, kiến phục dụng kỳ vận dĩ tặng kỳ 2 - 洪州檢正以余韻作術懷詩,見復用其韻以贈其二 (Nguyễn Phi Khanh)• Hùng Vương - 雄王 (Trần Bích San)• Khuê oán kỳ 107 - 閨怨其一百七 (Tôn Phần)• Ngẫu tác - 偶作 (Nguyễn Phi Khanh)• Phù bình thố ty thiên - 浮萍兔絲篇 (Thi Nhuận Chương)• Tam sơn kệ - 三山偈 (Trần Thái Tông)• Tống Nguyễn Giới Hiên bắc sứ - 送阮界軒北使 (Nguyễn Sưởng) 诧sá
U+8BE7, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. khoe 2. lạ lùng 3. lừa dốiTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 詫.Từ điển Trần Văn Chánh
① Kinh ngạc; ② (văn) Khoe; ③ (văn) Lừa dối.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 詫Tự hình 2

Dị thể 1
詫Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𫏫䖳詫Không hiện chữ?
Từ khóa » Tử Hư ô Hữu Là Gì
-
Tra Từ: Hư - Từ điển Hán Nôm
-
Hoàng Phi Sở Đặc Công Số 11 - Quyển 1 - Chương 14: Hư ảo Giả Tạo
-
Cách Sử Dụng Một Số Hư Từ Trong Chữ Hán
-
Hán Học Danh Ngôn
-
Từ Hư: Tác Tử Tạo Nghĩa Trong Tiếng Việt - Ngôn Ngữ Học
-
Hư Từ Trong Tiếng Trung - Tự Học Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản
-
TỤC NGỮ HÁN VIỆT - Nhân Văn Blog
-
Thành Ngữ, Tục Ngữ Hay Của Người Trung Quốc - Du Học KOKONO
-
Chiến Tranh Ukraine, Nga Dùng Quân Chechnya, Ukraine Có Vấn đề ...
-
Phật Giáo Việt Nam Biến đổi Nhanh Nhưng đang Phát Triển Hay Suy ...