Tra Từ: Sính Lễ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

聘禮 sính lễ

1/1

聘禮

sính lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tổ chức đám hỏi — Vật đem tới nhà gái trong đám hỏi — Vật đem tới nhà người hiền tài để mời ra giúp nước — Tặng vật dùng vào việc thăm viếng.

Từ khóa » Sính Lễ Là Từ Gì