Tra Từ: Sở đắc - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

所得 sở đắc

1/1

所得

sở đắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mình thâu được. Lợi lộc có được — Điều học hỏi được. Sức học.

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc Mạnh Giao thi kỳ 1 - 讀孟郊詩其一 (Tô Thức)• Hạo ca hành - 浩歌行 (Bạch Cư Dị)• Kim hộ thán - 金洿嘆 (Tùng Thiện Vương)• Ký đề thi tăng Tú Công - 寄題詩僧秀公 (Trịnh Cốc)• Lạc hoa - 落花 (Lý Thương Ẩn)• Quá Tam Điệp - 過三叠 (Trần Đình Túc)• Quá Tống trạng nguyên Phùng Kinh cố trạch - 過宋狀元馮京故宅 (Ngô Thì Nhậm)• Tặng Huyền Quang tôn giả - 贈玄光尊者 (Trần Minh Tông)• Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Nguyễn Du)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)

Từ khóa » Sở đắc Là Gì