Tra Từ: Sơn Hà - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

山河 sơn hà

1/1

山河

sơn hà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi và sông, chỉ lĩnh thổ quốc gia. Đoạn trường tân thanh có câu: » Triều đình riêng một góc trời, gồm hai văn võ rạch đôi sơn hà « — Cũng chỉ sự bền vững, vì núi không mòn, sông không cạn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ vận Phan mậu tài “Trường An cảm cảnh” hoạ chi - 步韻潘茂才長安感景和之 (Trần Đình Tân)• Cảm phú - 感賦 (Cao Bá Quát)• Cúc thu bách vịnh kỳ 25 - 菊秋百詠其二十五 (Phan Huy Ích)• Dũng Kim đình thị đồng du chư quân - 湧金亭示同遊諸君 (Nguyên Hiếu Vấn)• Điếu Trần Bích San - 弔陳碧珊 (Phạm Văn Nghị)• Hàm Đan hoài cổ - 邯鄲懷古 (Nguyễn Công Hãng)• Khốc Phan đình nguyên - 哭潘廷元 (Đào Tấn)• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 2 - Hỉ Vĩnh đô - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其二-喜永都 (Phan Huy Ích)• Tràng An hoài cổ - 長安懷古 (Nguyễn Xuân Ôn)• Xuân nhật dữ chư hữu đàm luận - 春日與諸友談論 (Trần Ngọc Dư)

Từ khóa » định Nghĩa Từ Sơn Hà Là Gì