Tra Từ: Sư - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 19 kết quả:
师 sư • 師 sư • 摅 sư • 摢 sư • 摴 sư • 攄 sư • 樗 sư • 溮 sư • 狮 sư • 獅 sư • 筛 sư • 篩 sư • 綀 sư • 蒒 sư • 蛳 sư • 螄 sư • 雎 sư • 魳 sư • 鰤 sư1/19
师sư
U+5E08, tổng 6 nét, bộ cân 巾 (+3 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. nhiều, đông đúc 2. sư (gồm 2500 lính) 3. thầy giáo 4. sư sãiTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 師.Từ điển Trần Văn Chánh
① Thầy dạy, thầy giáo: 師生 Thầy giáo và học sinh, thầy trò; 尊師愛徒 Trọng thầy mến trò; ② (Ngr) Gương mẫu: 師表 Làm gương, tấm gương; ③ Sư, thợ, nhà (chỉ chung những người có nghề chuyên môn): 畫師 Thợ vẽ; 工程師 Kĩ sư, công trình sư; 理發師 Thợ cắt tóc; 設計師 Nhà thiết kế; ④ Học, bắt chước, noi theo: 互相師法 Bắt chước lẫn nhau; ⑤ Về quân sự: 誓師 Tuyên thề; 出師 Xuất quân; ⑥ Sư đoàn: 師政委 Chính uỷ sư đoàn; 坦克師 Sư đoàn xe tăng; ⑦ [Shi] (Họ) Sư.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 師Tự hình 2

Dị thể 8
師𠦵𠵀𢂖𢃋𨸲𨸴𩇱Không hiện chữ?
Từ ghép 12
bái sư 拜师 • công trình sư 工程师 • đại sư 大师 • giáo sư 教师 • kinh sư 京师 • luật sư 律师 • sĩ sư 士师 • suất sư 帅师 • sư phạm 师范 • sư phó 师傅 • thái sư 太师 • trù sư 厨师 師sư
U+5E2B, tổng 10 nét, bộ cân 巾 (+7 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. nhiều, đông đúc 2. sư (gồm 2500 lính) 3. thầy giáo 4. sư sãiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người). ◎Như: “kinh sư” 京師 chỗ đô hội trong nước. 2. (Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một “sư”. 3. (Danh) Quân đội. ◎Như: “xuất sư” 出師 xuất quân. ◇Lí Hoa 李華: “Toàn sư nhi hoàn” 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về. 4. (Danh) Thầy, thầy giáo. ◎Như: “giáo sư” 教師 thầy dạy, “đạo sư” 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính. ◇Luận Ngữ 論語: “Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên” 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người (có thể) làm thầy ta. 5. (Danh) Gương mẫu. ◎Như: “vạn thế sư biểu” 萬世師表 tấm gương muôn đời, “tiền sự bất vong, hậu sự chi sư” 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau). 6. (Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ. ◎Như: “pháp sư” 法師, “thiền sư” 禪師. 7. (Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề). ◎Như: “họa sư” 畫師 thầy vẽ, “luật sư” 律師 trạng sư. 8. (Danh) Người trùm. ◎Như: “bốc sư” 卜師 quan trùm về việc bói, “nhạc sư” 樂師 quan trùm coi về âm nhạc. 9. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là “Khôn” 坤, dưới là “Khảm” 坎. 10. (Danh) Họ “Sư”. 11. (Động) Bắt chước, noi theo. ◎Như: “hỗ tương sư pháp” 互相師法 bắt chước lẫn nhau. ◇Sử Kí 史記: “Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ” 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.Từ điển Thiều Chửu
① Nhiều, đông đúc, như chỗ đô hội trong nước gọi là kinh sư 京師 nghĩa là chỗ to rộng và đông người. ② Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư. ③ Dạy người ta học về đạo đức học vấn gọi là sư. Như sư phạm giáo khoa 師範教科 khoá dạy đạo làm thầy. ④ Có một cái sở trường về một nghề gì cũng gọi là sư, như hoạ sư 畫師, thầy vẽ. ⑤ Bắt chước, như hỗ tương sư pháp 互相師法 đắp đổi cùng bắt chước. ⑥ Người trùm, như bốc sư 卜師 quan trùm về việc bói, nhạc sư 樂師 quan trùm coi về âm nhạc, v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
① Thầy dạy, thầy giáo: 師生 Thầy giáo và học sinh, thầy trò; 尊師愛徒 Trọng thầy mến trò; ② (Ngr) Gương mẫu: 師表 Làm gương, tấm gương; ③ Sư, thợ, nhà (chỉ chung những người có nghề chuyên môn): 畫師 Thợ vẽ; 工程師 Kĩ sư, công trình sư; 理發師 Thợ cắt tóc; 設計師 Nhà thiết kế; ④ Học, bắt chước, noi theo: 互相師法 Bắt chước lẫn nhau; ⑤ Về quân sự: 誓師 Tuyên thề; 出師 Xuất quân; ⑥ Sư đoàn: 師政委 Chính uỷ sư đoàn; 坦克師 Sư đoàn xe tăng; ⑦ [Shi] (Họ) Sư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một đơn vị quân đội lớn thời cổ. Một Sư gồm 5 Lữ — Tên một đơn vị quân độ lớn trong chế độ binh bị ngày nay, tức Sư đoàn, gồm nhiều Trung đoàn — Chỉ chung quân đội. Td: Xuất sư ( đem quân ra trận ) — Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Khảm, trên quẻ Khôn, chỉ về sự đông đảo — Ông thầy dạy học. Td: Giáo sư — Bắt chước người khác. Học theo người khác — Vị tăng. Ông thầy chùa. Ca dao có câu: » Ba cô đội gạo lên chùa, một cô yếm thắm bỏ bùa cho sư « — Người đầu tiên sáng lập ra một nghề. Td: Tổ sư, Tiên sư — Người giỏi về một ngành hoạt động nào. Td: Luật sư, Kĩ sư — Gọi tắt của Sư tử. Td: Mãnh sư ( con sư tử mạnh mẽ ). Dùng như chữ Sư 獅.Tự hình 5

Dị thể 10
司师獅𠦵𠵀𢂖𢃋𨸲𨸴𩇱Không hiện chữ?
Từ ghép 71
ân sư 恩師 • bách thế sư 百世師 • bái sư 拜師 • bản sư 本師 • bính sư 餅師 • bộ sư 步師 • bốc sư 卜師 • chu sư 舟師 • công trình sư 工程師 • danh sư 名師 • dược sư 藥師 • đại sư 大師 • đạo sư 道師 • gia sư 家師 • giảng sư 講師 • giáo sư 教師 • hải sư 海師 • hành sư 行師 • hoạ sư 畫師 • hưng sư 興師 • hương sư 鄉師 • khất sư 乞師 • kĩ sư 技師 • kiếm sư 劍師 • kinh sư 京師 • lão sư 老師 • luật sư 律師 • nghiêm sư 嚴師 • nhạc sư 樂師 • pháp sư 法師 • phiêu sư 鏢師 • quân sư 軍師 • quân sư phụ 君師父 • quốc sư 國師 • quyền sư 拳師 • sĩ sư 士師 • suất sư 帥師 • sư cổ 師古 • sư cô 師姑 • sư đệ 師第 • sư đồ 師徒 • sư hình 師型 • sư huynh 師兄 • sư hữu 師友 • sư mẫu 師母 • sư phạm 師範 • sư phạm học hiệu 師範學校 • sư phạm khoa 師範科 • sư phó 師傅 • sư phụ 師父 • sư sinh 師生 • sư sự 師事 • sư thụ 師授 • sư thừa 師承 • sư truyền 師傳 • sư trưởng 師長 • tàm sư 蠶師 • tế sư 祭師 • thái sư 太師 • thệ sư 誓師 • thiền sư 禪師 • thuỷ sư 水師 • tiên sư 先師 • tổ sư 祖師 • tôn sư 尊師 • trạng sư 狀師 • trù sư 廚師 • ưng sư 鷹師 • vương sư 王師 • xuất sư 出師 • y sư 醫師Một số bài thơ có sử dụng
• Đề đại học sĩ Vũ Vĩnh Trinh hoạ tượng - 題大學士武永貞畫像 (Lê Thánh Tông)• Hạ nhật thán - 夏日歎 (Đỗ Phủ)• Hồng Mao hoả thuyền ca - 紅毛火船歌 (Cao Bá Quát)• Kinh sư Phạm minh chủ từ - 京師范盟主祠 (Vũ Văn Lý)• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực)• Tuế sơ diệu vũ - Hạ thánh triều - 歲初耀武-賀聖朝 (Nguyễn Huy Oánh)• Tương nhập Vũ Lâm - 將入武林 (Trương Hoàng Ngôn)• Vịnh Vũ Hầu - 詠武侯 (Nguyên Chẩn) 摅sư
U+6445, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. giãi bày, giãi tỏ 2. vọt lênTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 攄.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 攄Tự hình 2

Dị thể 1
攄Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𢮎滤Không hiện chữ?
摢sư [hồ, hộ, xư]
U+6462, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sư 摴 — Vui chơi — Một âm là Hộ. Xem hộ.Tự hình 1

Dị thể 1
摴Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㦆𢰵滹Không hiện chữ?
摴sư [xư]
U+6474, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chơi súc sắcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) “Sư bồ” 摴蒱 một trò chơi đánh bạc ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay. § Cũng viết là “sư bồ” 樗蒲. Còn gọi là trò chơi “ngũ mộc” 五木. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí” 因使治棋枰, 摴蒱之具, 日與遨戲 (Thư si 書癡) Nhân đó bảo bày ra bàn cờ, hạt xúc xắc, hằng ngày cùng vui chơi.Từ điển Thiều Chửu
① Sư bồ 摴蒱 đánh sư bồ, một lối đánh bạc ngày xưa, cũng gọi là đánh ngũ mộc 五木.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dưỗi thẳng ra — Thảnh thơi dễ chịu.Tự hình 2

Dị thể 2
摢舒Không hiện chữ?
攄sư
U+6504, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
1. giãi bày, giãi tỏ 2. vọt lênTừ điển trích dẫn
1. (Động) Thư, hả, trải ra, bày tỏ, phát biểu. ◎Như: “sư ý” 攄意 được hả dạ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bách chủng u hoài vị nhất sư” 一種幽懷未一攄 (Bát muộn 撥悶) Trăm thứ u buồn chưa một lần được giải tỏa. 2. (Động) Nhảy, vọt lên.Từ điển Thiều Chửu
① Thư, hả, như sư ý 攄意 được hả dạ. ② Vọt lên.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Giãi bày, bày tỏ. (Ngr) Thư, hả: 攄意 Hả lòng, hả dạ; ② Vọt lên.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bày ra, trải ra — Vọt lên. Bay lên.Tự hình 1

Dị thể 2
捈摅Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𥜜𢣿濾濾𥶌擄擄儢Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát muộn - 撥悶 (Nguyễn Du)• Đáp thái tử thế tử vận - 答太子世子韻 (Dương Đình Trấn)• Khuyến Lý Công Uẩn tức đế vị - 勸李公蘊即帝位 (Lý Thái Tổ)• Tặng Lý bát bí thư biệt tam thập vận - 贈李八祕書別三十韻 (Đỗ Phủ)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Tiễn Lễ bộ Chủ sự Đa Sĩ Lê đài giả mãn hồi kinh - 餞禮部主事多士黎臺假滿回京 (Đoàn Huyên)• Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu - 雨過蘇端-端置酒 (Đỗ Phủ) 樗sư [xư]
U+6A17, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây “sư”. § Còn có tên là “xú xuân” 臭椿. ◇Trang Tử 莊子: “Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi sư. Kì đại bổn ung thũng nhi bất trúng thằng mặc, kì tiểu chi quyển khúc nhi bất trúng quy củ. Lập chi đồ, tượng giả bất cố” 吾有大樹, 人謂之樗. 其大本臃腫而不中繩墨, 其小枝卷曲而不中規矩, 立之塗, 匠者不顧 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tôi có cây lớn, người ta gọi nó là cây sư. Gốc lớn nó xù xì không đúng dây mực, cành nhỏ nó khùng khoèo không đúng khuôn mẫu. Nó đứng bên đường, thợ mộc không thèm ngó. 2. (Danh) “Sư bồ” 樗蒲 một trò chơi ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay. § Cũng viết là “sư bồ” 摴蒱. 3. (Tính) Gỗ cây sư không dùng được việc gì, nên tự nhún mình nói là “sư tài” 樗材 kẻ vô tài.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây kém cỏi, không dùng vào việc gì được — Kém cỏi. Dở xấu.Tự hình 2

Dị thể 1
櫖Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
謣Không hiện chữ?
Từ ghép 3
sư liêu tập 樗寮集 • sư tài 樗材 • sư tán 樗散Một số bài thơ có sử dụng
• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Bộ hiệp tá Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh nhàn cư mạn hứng nguyên vận kỳ 2 - 步協佐周圭膺桐先生閒居漫興原韻其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)• Thanh trủng hoài cổ - 青塚懷古 (Tào Tuyết Cần)• Thập bất tất tư kỳ 5 - 十不必思其五 (Ngô Thì Sĩ)• Thất nguyệt 6 - 七月 6 (Khổng Tử)• Thất nguyệt cơ vọng tặng đồng hảo Bát Tràng giám sinh - 七月機望贈同好鉢場監生 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tống Trịnh thập bát Kiền biếm Thai Châu tư hộ, thương kỳ lâm lão hãm tặc chi cố, khuyết vi diện biệt, tình hiện ư thi - 送鄭十八虔貶台州司戶傷其臨老陷賊之故闕為面別情見於詩 (Đỗ Phủ)• Trịnh Quán hiệp luật - 鄭瓘協律 (Đỗ Mục) 溮sư
U+6EAE, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Sư thuỷ, còn gọi là Dương liễu hà, hoặc Dương long hà, thuộc địa phận hai tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam.Tự hình 1

Dị thể 1
浉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𢲐瑡獅𪝜𧜂篩Không hiện chữ?
狮sư
U+72EE, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con sư tửTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 獅.Từ điển Trần Văn Chánh
Sư tử. Cg. 獅子.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 獅Tự hình 2

Dị thể 3
獅𤜳𤞏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
浉筛Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sư tử 狮子 獅sư
U+7345, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con sư tửTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sư tử. § Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.Từ điển Thiều Chửu
① Con sư tử.Từ điển Trần Văn Chánh
Sư tử. Cg. 獅子.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài thú dữ, tức con sư tử ( Lion, tên khoa học là Felis Leo ). Cũng viết là Sư 師.Tự hình 1

Dị thể 4
師狮𤜳𤞏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𢲐瑡溮𪝜𧜂篩Không hiện chữ?
Từ ghép 3
mãnh sư 猛獅 • sư tử 獅子 • sư tử hống 獅子吼Một số bài thơ có sử dụng
• Kinh kiến trung thu đồng nhân chiêm bái Ức Trai tiên sinh từ đường - 京見中秋同人瞻拜抑齋先生祠堂 (Võ Khắc Triển)• Nga My sơn nguyệt ca tống Thục tăng Yến nhập trung kinh - 峨眉山月歌送蜀僧晏入中京 (Lý Bạch)• Tây Lương kỹ - 西涼伎 (Bạch Cư Dị)• Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖 (Đỗ Phủ) 筛sư [si]
U+7B5B, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 篩.Tự hình 2

Dị thể 3
篩簁籭Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𥰐狮浉Không hiện chữ?
篩sư [si]
U+7BE9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái giần, cái sàng. 2. (Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần. ◎Như: “si mễ” 米 sàng gạo. 3. (Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.). ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Bán lâm tàn chiếu si yên thụ” 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ. 4. (Động) Rơi, rớt. ◇Tây du kí 西遊記: “Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si” 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi. 5. (Động) Rót rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết” 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống. 6. (Động) Hâm rượu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu” 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa. 7. (Động) Khua, đánh, đập, gõ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu” 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy. 8. (Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi. 9. Cũng đọc là “sư”.Tự hình 2

Dị thể 2
筛簛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𢲐瑡獅溮Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bích ngọc tiêu kỳ 04 - 碧玉簫其四 (Quan Hán Khanh)• Cúc ảnh - 菊影 (Tào Tuyết Cần)• Đông dạ chước tửu - 冬夜酌酒 (Lê Thánh Tông)• Kiều lánh tố biệt oán thi kỳ 1 - 翹另訴別怨詩其一 (Thanh Tâm tài nhân)• Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二 (Lê Tương Dực)• Tân trúc - 新竹 (Phạm Nhân Khanh)• Thanh minh tiền tam nguyệt - 清明前三月 (Đoàn Huyên)• Thu nhật tức sự - 秋日即事 (Hồ Xuân Hương)• Tiền đường ngoạn nguyệt - 前堂玩月 (Vũ Tông Phan)• Vũ hậu nguyệt xuất - 雨後月出 (Nguyễn Văn Giao) 綀sư [sơ]
U+7D80, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại vải hoa.Tự hình 1

Dị thể 2
練𦈌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Phạm Đình Hổ) 蒒sư
U+8492, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây nhỏ, gần giống cây lúa, còn gọi là Tự nhiên cốc.Tự hình 1

Dị thể 1
𰰳Không hiện chữ?
蛳sư [si, tư]
U+86F3, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: loa si 螺螄,螺蛳)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 螄.Tự hình 2

Dị thể 3
螄𧋬𧏍Không hiện chữ?
螄sư [si, tư]
U+8784, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: loa si 螺螄,螺蛳)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Loa sư” 螺螄 cùng loài với “điền loa” 田螺 ốc sống ở nước ngọt. § Cũng gọi là “điền thanh” 田青 hay “si loa” 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là “sư” hay “tư”.Từ điển Thiều Chửu
① Loa sư 螺螄. Xem chữ loa 螺. Cũng đọc là si hay tư.Tự hình 1

Dị thể 3
蛳𧋬𧏍Không hiện chữ?
雎sư [thư]
U+96CE, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: thư cưu 雎鳩,雎鸠)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Sư cưu” 雎鳩 chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là “sư cưu thị” 雎鳩氏. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau. ◇Thi Kinh 詩經 có thơ “Quan quan sư cưu” 關關雎鳩 (Quan thư 關雎) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng. 2. § Ta quen đọc là “thư”. ◎Như: “thư ngạc” 雎鶚 chim ưng biển.Từ điển Thiều Chửu
① Sư cưu 雎鳩 con chim sư cưu, tính nó dữ tợn mà có phân biệt, nên họ Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị 雎鳩氏. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không có đùa bỡn nhau, cho nên thơ quan quan sư cưu 關關雎鳩 ví như người quân tử kết đôi vợ chồng. Xem chữ 鶚 ở dưới. Ta quen đọc là chữ thư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sư cưu: 雎鳩 Tên một loài chim nhỏ, con trống con mái phân biệt được. Chỉ đôi lứa tốt đẹp. Cũng đọc Thư cưu.Tự hình 2

Từ ghép 2
sư cưu 雎鳩 • sư cưu 雎鸠Một số bài thơ có sử dụng
• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 2 - Dược mã quá kiều khê - 題御屏畫圖其二-躍馬過橋溪 (Ngô Thì Nhậm)• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)• Quan thư 1 - 關雎 1 (Khổng Tử)• Vịnh Chế Thắng phu nhân - 詠制勝夫人 (Lê Thánh Tông) 魳sư
U+9B73, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem 鰤.Tự hình 1

Dị thể 1
鰤Không hiện chữ?
鰤sư
U+9C24, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Tức “lão ngư” 老魚 (theo truyền thuyết). 2. (Danh) Cá sư. 3. (Danh) § Xem “điều sư” 鰷鰤.Tự hình 1

Dị thể 2
魳𫚕Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𫑺𩥐鶳Không hiện chữ?
Từ ghép 1
điều sư 鰷鰤Từ khóa » Sư Môn Nghĩa Là Gì
-
Tình Nghĩa Sư Môn. Những Giây Phút đầy Xúc động!
-
Vài Nét Về Cách Xưng Hô Trong đạo Phật | Sở Nội Vụ Nam Định
-
DANH XƯNG (Cách Xưng... - Môn Phái Thiếu Lâm Kungfu Việt Nam
-
Về Tổ Sư Môn Phái “Võ Ta Ngọc Trản” - Tạp Chí Sông Hương
-
Cách Xưng Hô Trong Giang Hồ - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Sư Tôn Là Gì? Cách Xưng Hô Trong Phim Cổ Trang Hoa Ngữ
-
Thế Nào Gọi Là Sa Môn? - Phật Học Vấn Đáp
-
Các Cách Xưng Hô Khi Hành Tẩu Giang Hồ | Tongocthao
-
Vấn đáp: Phái Cổ Sư Môn - Định Nghĩa Về đạo Phật - TT. Thích Nhật Từ
-
Cách Xưng Hô ở Trung Quốc – Trang 2 - Xương
-
Từ điển Tiếng Việt "môn đệ" - Là Gì?
-
Kätzchen - Lãng Ca
-
Vovinam – Wikipedia Tiếng Việt