Tra Từ: Sủng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 4 kết quả:

宠 sủng寵 sủng龍 sủng龙 sủng

1/4

sủng

U+5BA0, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chiều chuộng

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 寵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yêu chuộng, nuông chiều, sủng ái: 別把孩子寵壞了 Đừng nuông chiều con quá hoá hư; 少姜有寵於晉侯 Thiếu Khương được Tấn hầu yêu (sủng ái) (Tả truyện); ② (văn) Sự vinh diệu, sự vẻ vang, làm cho vẻ vang: 其寵大矣 Sự vẻ vang rất lớn (Quốc ngữ); ③ (văn) Ngạo nghễ, xấc láo; ④ (văn) Vợ lẽ: 納寵 (Lễ) cưới vợ lẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寵

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

sủng hoại 宠坏 • sủng vật 宠物 寵

sủng

U+5BF5, tổng 20 nét, bộ miên 宀 (+17 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chiều chuộng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Yêu, nuông chiều. ◎Như: “sủng ái” 寵愛 yêu chiều, “tiểu hài nhi khả bất năng thái sủng” 小孩兒可不能太寵 trẻ con không nên quá nuông chiều. 2. (Danh) Sự vẻ vang, vinh dự. ◇Quốc ngữ 國學: “Kì sủng đại hĩ” 其寵大矣 (Sở ngữ 楚語) Sự vẻ vang ấy lớn thay. 3. (Danh) Ân huệ. 4. (Danh) Vợ lẽ, thiếp. ◎Như: “nạp sủng” 納寵 lấy vợ lẽ.

Từ điển Thiều Chửu

① Yêu, ân huệ, vẻ vang. ② Tục gọi vợ lẽ là sủng, nên lấy vợ lẽ gọi là nạp sủng 納寵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Yêu chuộng, nuông chiều, sủng ái: 別把孩子寵壞了 Đừng nuông chiều con quá hoá hư; 少姜有寵於晉侯 Thiếu Khương được Tấn hầu yêu (sủng ái) (Tả truyện); ② (văn) Sự vinh diệu, sự vẻ vang, làm cho vẻ vang: 其寵大矣 Sự vẻ vang rất lớn (Quốc ngữ); ③ (văn) Ngạo nghễ, xấc láo; ④ (văn) Vợ lẽ: 納寵 (Lễ) cưới vợ lẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở địa vị cao quý trong triều đình — Yêu mến — Ơn huệ — Kiêu căng.

Tự hình 5

Dị thể 2

𠖥

Không hiện chữ?

Từ ghép 15

ái sủng 愛寵 • ân sủng 恩寵 • chuyên sủng 專寵 • sủng ái 寵愛 • sủng bạt 寵拔 • sủng bộc 寵僕 • sủng cơ 寵姬 • sủng hạnh 寵幸 • sủng hoại 寵壞 • sủng ngộ 寵遇 • sủng nhi 寵兒 • sủng thần 寵臣 • sủng thiếp 寵妾 • sủng tứ 寵賜 • sủng vật 寵物

Một số bài thơ có sử dụng

• “Quế Lâm giải lãm” thứ vận - 桂林解纜次韻 (Lê Quang Định)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Đồng Nguyên sứ quân “Thung Lăng hành” - 同元使君舂陵行 (Đỗ Phủ)• Lễ vi báo tiệp, hoan bồi tôn toà chí khánh - 禮圍報捷,歡陪尊座誌慶 (Phan Huy Ích)• Sơ đông phụng chỉ tứ dực vận công thần - 初冬奉旨賜翊運功臣 (Phan Huy Ích)• Tặng đồng ấp nguyên bố chính Lê - 贈仝邑原布政黎 (Nguyễn Văn Giao)• Tặng Quảng Tây Thái Bình phủ chính đường tổng lý biên vụ Vương Phủ Đường - 贈廣西太平府正堂綜理邊務王撫棠 (Lê Quang Định)• Tống hữu Bắc sứ kỳ 1 - 送友北使其一 (Ngô Thì Nhậm)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Vương Chi Cương) 龍

sủng [long, lũng]

U+9F8D, tổng 16 nét, bộ long 龍 (+0 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh. 2. (Danh) Tượng trưng cho vua. 3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”. 4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” 龍脈. 5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng! 6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” 恐龍, “dực thủ long” 翼手龍. 7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa). 8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” 尼龍 nylon. 9. (Danh) Họ “Long”. 10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” 龍床 giường vua, “long bào” 龍袍 áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Long thể bất an” 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên. 11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” 寵.

Từ điển Thiều Chửu

① Con rồng. ② Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, lợi cả muôn vật, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. ③ Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛. ④ Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long. ⑤ Lối mạch núi đi gọi là long. Như nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch 龍脈 vậy. ⑥ Nói ví dụ người phi thường. ⑦ Một âm là sủng. Cùng nghĩa với chữ sủng 寵.

Tự hình 5

Dị thể 20

𠉒𠊋𢀀𢄫𢅛𥪐𥪑𥪖𥪢𥫆𥫈𦱉𦱸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Diểu thu đăng Thái Hoa sơn tuyệt đính - 杪秋登太華山絕頂 (Lý Phan Long)• Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍 (Đỗ Phủ)• Đề Tử Đồng đế quân miếu - 題梓潼帝君廟 (Phùng Khắc Khoan)• Hạ môn hạ sảnh tư lang trung - 賀門下省司郎中 (Nguyễn Cẩn)• Lỗ Trọng Liên nghĩa bất đế Tần - 魯仲連義不帝秦 (Cao Bá Quát)• Nhị Kiều quan binh thư đồ - 二喬觀兵書圖 (Thẩm Ngu)• Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Nguyễn Du)• Quế hiên từ - 桂軒辭 (Dương Duy Trinh)• Vịnh sử thi - Đàn khê - 詠史詩-檀溪 (Hồ Tằng) 龙

sủng [long, lũng]

U+9F99, tổng 5 nét, bộ long 龍 (+0 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龍.

Tự hình 3

Dị thể 18

𠉒𠊋𢀀𢅛𥪐𥪑𥪖𥪢𥫆𥫈𦱉𦱸𩧑

Không hiện chữ?

Từ khóa » Sủng ái Là Từ Gì