Tra Từ: Sùng - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. cao 2. tôn sùng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao. ◎Như: “sùng san tuấn lĩnh” 崇山峻嶺 núi cao non thẳm. 2. (Động) Tôn kính, tôn trọng. ◎Như: “sùng bái” 崇拜 thờ kính. 3. (Động) Chuộng, coi trọng. ◎Như: “sùng thật” 崇實 chú trọng thật tế. ◇Lê Hữu Trác 黎有晫: “Lão tướng sùng lương cảnh” 老相崇涼景 (Thượng kinh kí sự 上京記事) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch. 4. (Động) Đầy, sung mãn. § Thông “sung” 充. ◎Như: “sùng gian” 崇姦 tụ tập đầy kẻ gian ác. ◇Nghi lễ 儀禮: “Tộ giai thượng bắc diện tái bái, sùng tửu” 阼階上北面再拜, 崇酒 (Hương ẩm tửu lễ 鄉飲酒禮) Trên bậc thềm quay mặt về hướng bắc, bái lạy lần nữa, có đầy đủ rượu lễ. 5. (Tính) Trọn, cả. ◎Như: “sùng triêu” 崇朝 trọn một buổi sớm. 6. (Danh) Người có đức cao, ở địa vị tôn quý. 7. (Danh) Họ “Sùng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao, như sùng san 崇山 núi cao. ② Chuộng, tôn trọng. Ngôi vọng cao quý gọi là sùng. Tôn trọng ai mà một lòng kính phục gọi là sùng bái 崇拜. ③ Trọn, như sùng triêu 崇朝 trọn một buổi sớm. ④ Ðầy đủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao: 崇山峻岭 Núi cao đèo dốc; ② Tôn trọng, kính trọng, tôn sùng, sùng kính; ③ (văn) Trọn: 崇朝 Trọn một buổi sớm; ④ (văn) Đầy đủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao như núi. Cao — Cao quý — Cho là cao quý, lấy làm kính trọng lắm — Ưa chuộng.

Tự hình 3

Dị thể 3

𨛱𩅃

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𡸶

Không hiện chữ?

Từ ghép 20

sùng bái 崇拜 • sùng bi 崇碑 • sùng binh 崇兵 • sùng cao 崇高 • sùng do 崇蕕 • sùng đức 崇徳 • sùng hư danh 崇虚名 • sùng kính 崇敬 • sùng lâu 崇樓 • sùng lệ 崇麗 • sùng nhai 崇崖 • sùng phụng 崇奉 • sùng sơn 崇山 • sùng thượng 崇尚 • sùng tín 崇信 • sùng trinh 崇祯 • sùng trinh 崇禎 • sùng trọng 崇重 • sùng văn 崇文 • tôn sùng 尊崇

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Bát ai thi kỳ 7 - Cố trước tác lang biếm Thai Châu tư hộ Huỳnh Dương Trịnh công Kiền - 八哀詩其七-故著作郎貶台州司戶滎陽鄭公虔 (Đỗ Phủ)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Đại tạ ngự tứ mặc hoạ long - 代謝御賜墨畫龍 (Nguyễn Ức)• Đế đống 2 - 蝃蝀 2 (Khổng Tử)• Sùng Sơn từ - 崇山祠 (Phan Thúc Trực)• Tặng Võng La nhân - 贈網羅人 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thu quý, phụng thượng sơ ngự thân chính, cung kỷ - Ngũ ngôn bài luật - 秋季奉上初御親政恭紀-五言排律 (Phan Huy Ích)• Thứ Cúc Pha tặng thi - 次菊坡贈詩 (Nguyễn Trãi)• Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn quy táng Đông Đô hữu tác kỳ 1 - 承聞故房相公靈櫬自閬州啟殯歸葬東都有作其一 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Sùng Phúc Nghĩa Là Gì