Tra Từ: Ta - Từ điển Hán Nôm
Từ điển phổ thông
ít ỏiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ: một ít. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê” 老兒和這小廝上街來買了些鮮魚, 嫩雞 (Đệ tứ hồi) Ồng già và đứa ở ra phố mua một ít cá tươi, gà giò. 2. (Phó) Ít, chút xíu. ◎Như: “ta vi” 些微 chút ít. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thành lí, tịnh vô ta động tĩnh” 城裏, 並無些動靜 (Đệ tứ thập nhất hồi) Trong thành, không có chút động tĩnh gì cả. 3. (Phó) Dùng sau hình dung từ, biểu thị so sánh, hơn kém. ◎Như: “đa ta” 多些 nhiều hơn chút, “dung dị ta” 容易些 dung dị hơn. 4. Một âm là “tá”. (Trợ) Dùng ở cuối câu, biểu thị thương cảm. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá!” 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Từ điển Thiều Chửu
① Ít, như nhất ta 一些 một ít. ② Một âm là tá, dùng làm trợ ngữ, dùng ở cuối câu thơ thương cảm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Một số, một vài, phần nào, ít nhiều, chút ít: 去買一些書 Đi mua một số sách; 還有些人沒來 Còn một vài người chưa đến; 已有些影響 Đã có ảnh hưởng phần nào; ② Đặt sau chữ “好”, biểu thị ý rất nhiều: 製造了好些汽車 Chế tạo được rất nhiều xe hơi; ③ Đặt sau tính từ, chỉ mức độ so sánh tương đối: 病情已減輕些了 Bệnh có phần nhẹ hơn; 學習認真些, 了解就深刻些 Học kĩ hơn, sẽ hiểu sâu hơn; ④ (văn) Trợ từ cuối câu, biểu thị sự đình đốn, đồng thời có tác dụng thư hoãn ngữ khí: 撥木九千些 Bứng chín ngàn cây đấy (Khuất Nguyên: Chiêu hồn).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chút ít. Một chút — Một âm là Tá. Xem Tá.Tự hình 2

Dị thể 4
㱔呰𡭟𡭶Không hiện chữ?
Từ ghép 9
hữu ta 有些 • mỗ ta 某些 • nhất ta 一些 • ta hứa 些許 • ta hứa 些许 • ta ta 些些 • ta tu 些須 • ta vi 些微 • tảo ta 早些Một số bài thơ có sử dụng
• Cầm ca - 琴歌 (Cố Huống)• Đàm Châu Hùng Tương dịch - 潭州熊相驛 (Nguyễn Trung Ngạn)• Hoán khê sa kỳ 1 - 浣溪沙其一 (Hạ Chú)• Liễu tư mã chí - 柳司馬至 (Đỗ Phủ)• Lữ tấn khốc nội - 旅殯哭內 (Nguyễn Khuyến)• Mô ngư nhi - Nhạn khâu - 摸魚兒-雁丘 (Nguyên Hiếu Vấn)• Quá Giả Nghị cựu cư - 過賈誼舊居 (Đới Thúc Luân)• Tảo mai kỳ 1 - 早梅其一 (Trần Nhân Tông)• Tha nhân kỵ đại mã - 他人騎大馬 (Vương Phạm Chí)• Tuế lục thập tam - 歲六十三 (Trương Công Giai)Từ khóa » Ta Ghép Với Từ Gì
-
Nghĩa Của Từ Ta - Từ điển Việt
-
Tá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tà Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tạ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
Từ Láy Là Gì? Tác Dụng Của Từ Láy - Luật Hoàng Phi
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Giải Thích Từ Ta Với Ta - Selfomy Hỏi Đáp
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?