Tra Từ: Thành Quách - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

城郭 thành quách

1/1

城郭

thành quách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường cao ở phía trong là Thành, bức tường thấp bao phía ngoài là Quách. Chỉ chung những bức tường cao và dày, đắp lên ngăn giặc.

Một số bài thơ có sử dụng

• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Bảo Sơn tự - 寶山寺 (Trình Thuấn Du)• Hồ Châu lạc - 湖州樂 (Tôn Phần)• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 1 - 亂後登浴翠山其一 (Trần Thiện Chánh)• Man Châu - 蠻州 (Trương Tịch)• Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御 (Đỗ Phủ)• Phản chiêu hồn - 反招魂 (Nguyễn Du)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Sơn trung ký chư đệ muội - 山中寄諸弟妹 (Vương Duy)• Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Nguyễn Du)

Từ khóa » Thành Quách Nghĩa Là Gì