Tra Từ: Thành - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
1. thành trì 2. xây thànhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ. § Ở trong gọi là “thành” 城, ở ngoài gọi là “quách” 郭. ◇Lí Bạch 李白: “Thanh san hoành bắc quách, Bạch thủy nhiễu đông thành” 青山橫北郭, 白水遶東城 (Tống hữu nhân 送友人) Núi xanh che ngang quách phía bắc, Nước trắng bao quanh thành phía đông. 2. (Danh) Đô thị. ◎Như: “kinh thành” 京城 kinh đô, “thành thị” 城市 phố chợ, thành phố. 3. (Danh) Họ “Thành”. 4. (Động) Đắp thành. ◇Minh sử 明史: “Thị nguyệt, thành Tây Ninh” 是月, 城西寧 (Thái tổ bổn kỉ tam 太祖本紀三) Tháng đó, đắp thành Tây Ninh.Từ điển Thiều Chửu
① Cái thành, ở trong gọi là thành 城 ở ngoài gọi là quách 郭. ② Ðắp thành.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức tườngcao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Tên reo đầu ngựa giáo lan mặt thành «.Tự hình 5

Dị thể 1
𩫨Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
城Không hiện chữ?
Từ ghép 49
anh thành 嬰城 • bành thành 彭城 • bạt thành 拔城 • bối thành tá nhất 背城借一 • can thành 干城 • cao thành thâm trì 高城深池 • cấm thành 禁城 • chiêm thành 占城 • chúng tâm thành thành 眾心成城 • chuyên thành 專城 • hạ thành 下城 • hà thành 河城 • hãm thành 陷城 • hoàng thành 皇城 • khuynh thành 傾城 • kinh thành 京城 • liên thành 連城 • loa thành 螺城 • phòng thành 防城 • phượng thành 鳳城 • sầu thành 愁城 • thành bảo 城堡 • thành giao 城郊 • thành hạ 城下 • thành hoàng 城隍 • thành lâu 城楼 • thành lâu 城樓 • thành luỹ 城壘 • thành môn 城門 • thành môn 城门 • thành quách 城郭 • thành quan 城关 • thành quan 城関 • thành quan 城關 • thành thị 城巿 • thành thị 城市 • thành trấn 城鎮 • thành trấn 城镇 • thành trì 城池 • thành tường 城墙 • thành tường 城牆 • thị thành 市城 • thủ thành 守城 • tỉnh thành 省城 • trường thành 長城 • vi thành 围城 • vi thành 圍城 • vương thành 王城 • yển thành 郾城Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp quần thần thỉnh tiến vị hiệu - 答群臣請進位號 (Lý Thái Tông)• Linh Động phạn ngưu - 靈洞飯牛 (Khuyết danh Việt Nam)• Mộ quy - 暮歸 (Đỗ Phủ)• Tái vãng Hà Thành ký kiến - 再往河城記見 (Trần Đình Túc)• Tạp thi kỳ 4 - 雜詩其四 (Cao Bá Quát)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Trùng đề Hoàng Hạc lâu - 重題黃鶴樓 (Sài Vọng)• Trường An tảo xuân hoài Giang Nam - 長安早春懷江南 (Hứa Hồn)• Tương hiểu kỳ 1 - 將曉其一 (Đỗ Phủ)• Xuân song kỷ kiến - 春窗紀見 (Phan Huy Ích)Từ khóa » Tra Từ Hán Việt Thành
-
Tra Từ: Thành - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Hán Nôm: Tra Từ
-
Tra Từ: Thanh - Từ điển Hán Nôm
-
Đại Từ điển Hán Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Từ điển Hán Việt: Cách TRA Chuẩn Xác Nhất Cho Người Mới Bắt đầu
-
Top Website, ứng Dụng Từ điển Hán Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THÀNH 城 Trang 29-Từ Điển Anh ...
-
Thành Ngữ Gốc Hán Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Top 7 ứng Dụng Tra Từ điển, Dịch Tiếng Hàn Sang Tiếng Việt Chính Xác
-
Từ điển Hàn-Việt - Trợ Giúp
-
Giải Nghĩa 3000+ Từ Hán Việt Sang Thuần Việt Chuẩn Nhất 2019
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Tra Cứu Từ điển Hán Việt Trên Android - .vn
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ