Tra Từ: Thật - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 3 kết quả:
实 thật • 寔 thật • 實 thật1/3
实thật [thực]
U+5B9E, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. thật, thực, đúng 2. thật thàTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 實.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thật 實.Tự hình 2

Dị thể 4
実實𡪲𡾍Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sự thật 事实Một số bài thơ có sử dụng
• Tống Phạm giáo thụ trí sĩ - 送范教授致仕 (Nguyễn Thì Trung) 寔thật [thực, tẩm]
U+5BD4, tổng 12 nét, bộ miên 宀 (+9 nét)phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như “thật” 實. 2. (Tính) Đó, ấy. § Thông “thị” 是. 3. (Động) § Thông “trí” 寘.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ thật 實.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấy là. Đúng là — Đúng. Sự thật. Như chữ Thật 實.Tự hình 2

Dị thể 2
實𥦽Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ái quất - 愛橘 (Nguyễn Khuyến)• Cửu nhật thuỷ các - 九日水閣 (Hàn Kỳ)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Điền gia ngữ - 田家語 (Mai Nghiêu Thần)• Điếu Hà Ninh tổng đốc Hoàng đại nhân - 吊河寧總督黃大人 (Phan Đình Phùng)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記 (Nhữ Đình Toản)• Phong mật - 蜂蜜 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Phù lưu - 芙留 (Thái Thuận)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc) 實thật [chí, thực]
U+5BE6, tổng 14 nét, bộ miên 宀 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. thật, thực, đúng 2. thật thàTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Giàu có, sung túc. ◎Như: “thân gia ân thật” 身家殷實 mình nhà giàu có. 2. (Tính) Đầy, không còn chỗ trống. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Điền dã vu, thương lẫm hư, linh ngữ thật” 田野蕪, 倉廩虛, 囹圄實 (Phiếm luận 氾論) Đồng ruộng bỏ hoang, kho đụn trống rỗng, nhà tù chật ních. 3. (Tính) Đúng, chân xác. ◎Như: “thật tình” 實情 tình hình chân xác, “chân tài thật học” 真才實學 có tài có học thật sự. 4. (Tính) Chân thành, không hư dối. ◎Như: “thành thật vô khi” 誠實無欺 chân thành không dối trá, “trung thật” 忠實 trung thành chân thật. 5. (Danh) Sự tích, sự việc có thật. ◎Như: “sự thật” 事實 sự tích có thật, “tả thật” 寫實 mô tả theo đúng sự việc, không tu sức. 6. (Danh) Các phẩm vật. ◎Như: “đình thật” 庭實 đồ bày trong sân nhà, “quân thật” 軍實 các đồ binh khí trong dinh quân. 7. (Danh) Quả, trái cây. ◎Như: “khai hoa kết thật” 開花結實 nở hoa kết trái. ◇Trang Tử 莊子: “Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch” 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch. 8. (Danh) Hột, hạt trái cây. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ” 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi. 9. (Danh) Nội dung (thuật ngữ triết học). § Đối lại với “danh” 名. ◎Như: “hữu danh vô thật” 有名無實 chỉ có hình thức bề ngoài nhưng nội dung trống rỗng, “danh thật tương phù” 名實相符 hình thức và nội dung phù hợp. 10. (Động) Làm cho sung mãn, làm cho giàu thêm. ◇Sử Kí 史記: “Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi?” 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)? 11. (Phó) Thật là, thật. ◇Sử Kí 史記: “Thật vô phản tâm” 實無反心 (Lí Tư truyện 李斯傳) Thật là không có lòng phản. 12. § Cũng đọc là “thực”.Từ điển Thiều Chửu
① Giàu, đầy ních, như thân gia ân thật 身家殷實 mình nhà giàu có. ② Thật, cái gì thực có gọi là thật. Như thật tại 實在 thật còn, thật tình 實情 tình thật, v.v. ③ Chứng thực, như dĩ thật ngô ngôn 以實吾言 lấy chứng thực lời ta nói, nghĩa là tỏ rõ được lời mình nói không phải là ngoa. Vì thế nên có cái cớ gì để vin lấy mà nói gọi là khẩu thật 口實. ④ Sự tích, như nêu sự tích thực ra gọi là sự thật 事實. ⑥ Các phẩm vật. Trong sân nhà bầy la liệt các đồ gọi là đình thật 庭實, các đồ binh khí trong dinh quân gọi là quân thật 軍實.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đúng. Sự thực. Cũng đọc Thực — Chân thành, không dối trá. Td: Chân thật — Chắc. Cứng dắn. Không mềm nhão — Trái cây — Hột trái cây. Hột giống — Xem thêm Thực.Tự hình 3

Dị thể 7
囸实実宲寔𡪲𡾍Không hiện chữ?
Từ ghép 34
ân thật 殷實 • chân thật 真實 • chất thật 質實 • chứng thật 證實 • cứ thật 據實 • đích thật 的實 • đốc thật 篤實 • hiện thật 現實 • kết thật 結實 • kì thật 其實 • lão thật 老實 • quả thật 菓實 • sự thật 事實 • thành thật 誠實 • thật dụng 實用 • thật hành 實行 • thật hiện 實現 • thật học 實學 • thật huệ 實惠 • thật hư 實虛 • thật lục 實錄 • thật nghiệm 實驗 • thật nghiệp 實業 • thật sự 實事 • thật tại 實在 • thật tập 實習 • thật tế 實際 • thật thể 實體 • thật thi 實施 • thật tiễn 實踐 • thật tình 實情 • thiết thật 切實 • tị thật kích hư 避實擊虛 • tị thật tựu hư 避實就虛Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh quất - 病橘 (Đỗ Phủ)• Giang Châu - 江州 (Đào Nghiễm)• Hàn vũ triêu hành thị viên thụ - 寒雨朝行視園樹 (Đỗ Phủ)• Sinh dân 5 - 生民 5 (Khổng Tử)• Sơn cư bách vịnh kỳ 018 - 山居百詠其十八 (Tông Bản thiền sư)• Tân xuân ngẫu thi nhất thủ - 新春偶詩一首 (Tào Mạt)• Thị tòng tôn Tế - 示從孫濟 (Đỗ Phủ)• Tiêu liêu 2 - 椒聊 2 (Khổng Tử)• Ức tích kỳ 2 - 憶昔其二 (Đỗ Phủ)• Vi chi phú - 為之賦 (Ngô Thì Nhậm)Từ khóa » Từ Ghép Chữ Thật
-
Trả Lời:
-
Tìm Từ Ghép, Từ Láy Chứa Từng Tiếng Sau đây? - BAIVIET.COM
-
Tìm Từ Ghép Từ Láy Chứa Những Tiếng Sau: Ngay, Thẳng, Thật
-
Tìm Từ Ghép Từ Láy Chứa Tiếng Ngay, Thẳng, Thật - TopLoigiai
-
Luyện Từ Và Câu: Từ Ghép Và Từ Láy Trang 38 SGK Tiếng Việt 4 Tập 1
-
Luyện Tập Từ Ghép Và Từ Láy Trang 38 SGK Tiếng Việt Tập 1
-
Luyện Từ Và Câu: Từ Ghép Và Từ Láy - Lib24.Vn
-
Soạn Bài Luyện Từ Và Câu: Từ Ghép Và Từ Láy
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẬT 實 Trang 85-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Luyện Từ Và Câu – Từ Ghép Và Từ Láy Trang 24 Vở Bài Tập Tiếng Việt 4 ...
-
40 Bài Tập Về Từ Ghép Và Từ Láy Lớp 4 (Có đáp án)
-
Từ Ghép Với Từ Thật
-
Tìm Từ Ghép Từ Láy Chứa Những Tiếng Sau A) Ngay B) Thẳng C) Thật