Tra Từ: Thiên Cổ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

千古 thiên cổ

1/1

千古

thiên cổ

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn xưa, rất lâu đời. 2. Chỉ người đã chết. ◎Như: “nhất triêu thành thiên cổ dã” 一朝成千古也 một sớm đã ra người thiên cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn xưa. Rất lâu đời — Chỉ người đã chết. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Đã gọi người nằm thiên cổ dậy «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Điếu Khuất đại phu - 弔屈大夫 (Xà Tường)• Hạ tân lang - Du Tây hồ hữu cảm - 賀新郎-遊西湖有感 (Văn Cập Ông)• Lan cốc kỳ 1 - 蘭谷其一 (Vũ Thế Trung)• Lỗ Trọng Liên nghĩa bất đế Tần - 魯仲連義不帝秦 (Cao Bá Quát)• Miêu nhi - 貓兒 (Vũ Văn Lý)• Ngẫu đề - 偶題 (Đỗ Phủ)• Thất tịch - 七夕 (Hứa Quyền)• Tống Lãm Sơn quốc sư hoàn sơn - 送覽山國師還山 (Phạm Nhân Khanh)• Vịnh Đổng Thiên Vương - 詠董天王 (Doãn Khuê)• Vịnh Lý Thiên Vương - 詠李天王 (Nguyễn Khuyến)

Từ khóa » Thiên Cổ Có Nghĩa Là Gì