Tra Từ: Thiên đường - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

天堂 thiên đường

1/1

天堂

thiên đường [thiên đàng]

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thiên đường

Từ điển trích dẫn

1. (Tôn giáo) Chỉ thế giới tốt đẹp sung sướng cho linh hồn người chết đến ở. § Tương đối với “địa ngục” 地獄. ◇Huệ Năng 慧能: “Nhất thiết thảo mộc, ác nhân thiện nhân, ác pháp thiện pháp, thiên đường địa ngục, tận tại không trung” 一切草木, 惡人善人, 惡法善法, 天堂地獄, 盡在空中 (Đàn kinh 壇經). 2. Tỉ dụ hoàn cảnh đời sống sung sướng. ◇Tiết Phúc Thành 薛福成: “Phù thi thư chi vị, san thủy chi ngu, diệu cảnh lương thần, thưởng tâm lạc sự, giai thiên đường dã” 夫詩書之味, 山水之娛, 妙景良辰, 賞心樂事, 皆天堂也 (Thiên đường địa ngục thuyết 天堂地獄說). 3. (Thuật số) Nhà tướng số gọi đầu người ta từ trán trở lên là “thiên đường” 天堂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà trời. Nơi Trời ở. Chỉ nơi cực sung sướng. Đoạn trường tân thanh : » Biết đâu địa ngục thiên đường là đâu «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu Nguyễn Tri Phương tử tiết - 悼阮知方死節 (Nguyễn Thiện Thuật)• Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)• Tỉnh thế ca - 醒世歌 (Hám Sơn Đức Thanh thiền sư)• Ức gia tiên nghiêm cảm tác - 憶家先嚴感作 (Trần Đình Tân)

Từ khóa » Thiên đường Nghĩa Là Gì