Tra Từ: Thiên Lương - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

天良 thiên lương

1/1

天良

thiên lương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần tốt đẹp có sẵn của con người do trời ban cho. Thơ Tản Đà: » Là việc thiên lương của nhân loại «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Vô đề (Nhân gian tối khổ) - 無題(人間最苦) (Liễu Phú)

Từ khóa » Thiên Lương Có Nghĩa Là Gì