Tra Từ: Thoại - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
nóiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lời nói, tiếng, ngôn ngữ. ◎Như: “Bắc Kinh quan thoại” 北京官話 tiếng phổ thông Bắc Kinh. ◇Thi Kinh 詩經: “Thận nhĩ xuất thoại, Kính nhĩ uy nghi” 慎爾出話, 敬爾威儀 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Phải thận trọng lời ngươi nói ra, Phải cung kính lấy uy nghi của ngươi. 2. (Danh) Chuyện, câu chuyện. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Thoại trung thuyết Hàng Châu phủ hữu nhất tài tử, tính Lí Danh Hoành, tự Kính Chi” 話中說杭州府有一才子, 姓李名宏, 字敬之 (Tô tri huyện La Sam tái hợp 蘇知縣羅衫再合) Trong chuyện kể ở phủ Hàng Châu có một bậc tài hoa, họ Lí tên Hoành, tự là Kính Chi. 3. (Động) Nói chuyện, đàm luận. ◎Như: “nhàn thoại gia thường” 閒話家常 nói chuyện phiếm, nói chuyện sinh hoạt thường ngày. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì” 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.Từ điển Thiều Chửu
① Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là thoại. Như bạch thoại 白話 lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu. Như nhàn thoại 閒話 câu chuyện thường. ② Bảo. ③ Tốt, hay.Từ điển Trần Văn Chánh
① Lời, chuyện, tiếng: 說話 Nói chuyện; 講 了幾句話 Nói vài lời; 中國話 Tiếng Trung Quốc; ② Nói, kể: 話家常 Kể chuyện phiếm, tán gẫu; ③ Ngôn ngữ; ④ (văn) Bảo; ⑤ (văn) Tốt, hay; ⑥ Xem 的話 [dehuà].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện. Td: Đàm thoại — Lời nói. Câu chuyện. Td: Thần thoại.Tự hình 3

Dị thể 8
䛡咶舙諙譮话𦧵𧨥Không hiện chữ?
Từ ghép 21
bạch thoại 白話 • bạch thoại văn 白話文 • bất tượng thoại 不像話 • bình thoại 評話 • đàm thoại 談話 • điện thoại 電話 • đối thoại 對話 • giai thoại 佳話 • giảng thoại 講話 • mộng thoại 夢話 • nhàn thoại 閒話 • nhiệt tuyến điện thoại 熱綫電話 • quái thoại 怪話 • quan thoại 官話 • quỷ thoại 鬼話 • thạch nông tùng thoại 石農叢話 • thần thoại 神話 • thí thoại 屁話 • thính thoại 聽話 • thoại thuyết 話說 • thuyết thoại 說話Một số bài thơ có sử dụng
• Bản 1 - 板 1 (Khổng Tử)• Chí Linh đạo trung - 至靈道中 (Phạm Tông Ngộ)• Hoàn gia tác - 還家作 (Nguyễn Khuyến)• Hoàng Hạc lâu đồng Tả Tử Trực, Tôn Uy Công, Đặng Tư Cập, Hạ Chấn Thúc chư tử tức sự kỳ 1 - 黃鶴樓同左子直、孫威公、鄧斯及夏振叔諸子即事其一 (Tiền Trừng Chi)• Long Giang tống Hồ Trác tú tài - 龍江送胡卓秀才 (Nguyễn Thông)• Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu - 人回家修祖堂與鄉舊友 (Khiếu Năng Tĩnh)• Tặng Hoàng Quân Khâm kỳ 3 - 贈黃君欽其三 (Huỳnh Thúc Kháng)• Thị Trường An quân - 示長安君 (Vương An Thạch)• Tín - 信 (Lý Dục Tú)• Uổng ngưng my - 枉凝眉 (Tào Tuyết Cần)Từ khóa » Nối Từ Thoại
-
Từ điển Tiếng Việt "thoại" - Là Gì?
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THOẠI 話 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Trò Chơi Nối Chữ, Top 10+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải
-
Từ Điển - Từ Thoại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Nghĩa Của Từ Thoại - Từ điển Việt
-
Dây Nối Từ điện Thoại Ra Loa - Dây Loa 3.5 Ra Jack AV RCA
-
[Siêu Gọn 1.8M] Dây Kết Nối Từ Điện Thoại Ra Loa 2 Đầu Tròn 3.5 ...
-
[Siêu Hot] Cáp HDMI Kết Nối Từ Điện Thoại Sang TiVi HD Tốt Rẻ
-
[Android] Cáp HDMI Kết Nối Từ Điện Thoại Sang TiVi HD Gọn