Tra Từ: Thù Thắng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
殊勝 thù thắng1/1
殊勝thù thắng
Từ điển trích dẫn
1. Vượt hơn. 2. Tốt đẹp đặc biệt. ◎Như: “san thủy thù thắng” 山水殊勝. 3. Thắng cảnh đặc biệt. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Kiến quái thạch đặc xuất, độ kì hạ tất hữu thù thắng” 見怪石特出, 度其下必有殊勝 (Vĩnh châu thôi trung thừa vạn thạch đình kí 永州崔中丞萬石亭記).Một số bài thơ có sử dụng
• Hưng Khánh trì thị yến ứng chế - 興慶池侍宴應制 (Vi Nguyên Đán)Từ khóa » Thù Thắng Là Gì
-
Ba Pháp Thù Thắng - Thư Viện Hoa Sen
-
Phật Dạy Nghe Là Một Pháp Tu Thù Thắng
-
Tự điển - Thù Thắng - .vn
-
Niệm Phật, Pháp Môn Thù Thắng | Giác Ngộ Online
-
Thù Thắng Nghĩa Là Gì?
-
Vì Sao Pháp Niệm Phật Thù Thắng Hơn Các Pháp Khác?
-
Trung đạo Là Hạnh Tu Thù Thắng Nhất - Phật Học đời Sống
-
Thập Thù Thắng Ngữ - Từ điển Phật Học :: HOA LINH THOAI ::
-
Cực Lạc Thù Thắng - Tịnh Độ Tông - Phật Pháp Ứng Dụng
-
Ý Nghĩa Và Sự Thù Thắng Của Pháp Tu Lễ Phật - YouTube
-
16 Công Đức Thù Thắng - Tam Tạng Kinh Điển
-
Sự Thù Thắng Của Tiên Thiên đại đạo @ Bạch Dương Kì Blog - 隨意窩
-
Bồ Tát Hạnh Và Sự Thù Thắng Của đạo Trường @ Bạch Dương Kì Blog