Tra Từ: Tịch Dương - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
夕陽 tịch dương1/1
夕陽tịch dương
Từ điển trích dẫn
1. Mặt trời gần lặn về tây. 2. Tỉ dụ tuổi già. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Triêu lộ tham danh lợi, Tịch dương ưu tử tôn” 朝露貪名利, 夕陽憂子孫 (Bất trí sĩ 不致仕). 3. Tỉ dụ suy đồi. ◎Như: “tịch dương công nghiệp” 夕陽工業.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời gần lặn. Thơ Bà Huyện Thanh quan: » Nền cũ lâu đài bóng tịch dương «.Một số bài thơ có sử dụng
• Bính Tý niên ngũ nguyệt nhị thập ngũ nhật du Tùng luật hải tấn hữu cảm - 丙子年五月二十五日遊從律海汛有感 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Bính Tý thu cửu nguyệt nhị thập lục nhật vãn chu quá Hiệp Quỹ Thúc Thuyên cố đệ lương đình tân thứ hữu cảm, bộ Quất Đình tiên sinh nguyên vận kỳ 3 - 丙子秋九月二十六日晚舟過協揆叔荃故弟涼亭津次有感步橘亭先生原韻其三 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Diểu thu đăng Thái Hoa sơn tuyệt đính - 杪秋登太華山絕頂 (Lý Phan Long)• Giang đường vãn bạc (Thượng mã cách) - 江塘晚泊(上馬格) (Phan Huy Thực)• Hoán khê sa (Nhất khúc tân từ tửu nhất bôi) - 浣溪沙(一曲新詞酒一盃) (Án Thù)• Ngự chế đề Từ Thức động - 御製題徐式峝 (Trịnh Sâm)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Thuý Vi đình - 翠微亭 (Trương Chi Động)• Tống bảo thần Cữu thị chi nhậm Lâm Thao - 送寶臣舅氏之任臨洮 (Lương Thanh Tiêu)• Trú mã độ đầu - 駐馬渡頭 (Trần Ích Tắc)Từ khóa » Tịch Dương Là Từ Gì
-
Từ Tịch Dương Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tịch Dương" - Là Gì?
-
Tịch Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tịch Dương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tịch Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'tịch Dương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Tịch Dương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tịch Dương
-
Tịch Dương Giải Thích
-
Dắng Dỏi Cầm Ve Lầu Tịch Dương Là Gì
-
Tích Dương - Các Bài Thuốc Quý Trị Bệnh Và Cách Dùng
-
Tịch Dương Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Tịch Dương - Từ điển Việt