Tra Từ: Tiếm Danh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
僭名 tiếm danh1/1
僭名tiếm danh
Từ điển trích dẫn
1. Dùng danh nghĩa của cấp trên. 2. Dùng danh nghĩa của người khác.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng danh nghĩa của người trên.Từ khóa » Tiếm Danh Là Gì
-
Thông Tin Về Thuốc Tiêm Ngừa COVID-19 - County Of Santa Clara
-
Vắc-xin Ngừa COVID-19 Cho Trẻ Em Và Thanh Thiếu Niên | CDC
-
Các Khái Niệm Dữ Liệu Về Chích Ngừa COVID-19 Tại Hoa Kỳ - CDC
-
đánh Sâm Là Gì
-
[PDF] Danh Sách Kiểm Tra Trước Khi Tiêm Chủng Cho Vắc-xin Ngừa ...
-
Tiếm Danh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
[PDF] Phụ Lục: Hướng Dẫn đăng Ký Tiêm Chủng Covid – 19 Dành Cho
-
[PDF] 19 (Phiên Bản 1) Bước 1: Đăng Ký Tiêm Chủng - Đối
-
Danh Sách 5 Loại Vắc Xin Phòng Bệnh Dại đang Lưu Hành Tại Việt Nam
-
[PDF] Giấy Hướng Dẫn Về Việc Tiêm Chủng Vắc-xin Ngừa Covid-19
-
[PDF] Thông Báo Dành Cho Người Nước Ngoài Muốn Tiêm Chủng Vắc-xin ...
-
[PDF] Về Việc Tiêm Chủng Vắc-xin Ngừa Virus Corona ở Thành Phố Shizuoka
-
Vắc-xin - Coronavirus COVID-19 Response
-
Về “Giấy Chứng Nhận Tiêm Chủng Vắc-xin Ngừa Vi-rút Corona ... - 仙台市