Tra Từ: Tiêu Sầu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

消愁 tiêu sầu

1/1

消愁

tiêu sầu

Từ điển trích dẫn

1. Làm tiêu tan hết lo buồn, sầu hận. ◎Như: “tá tửu tiêu sầu” 借酒消愁. ◇Lí Bạch 李白: “Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu, Cử bôi tiêu sầu sầu cánh sầu” 抽刀斷水水更流, 舉杯消愁愁更愁 (Tuyên Châu tạ thiểu lâu tiễn biệt giáo thư thúc vân 宣州謝朓樓餞別校書叔云).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm tan nỗi buồn. Tự tình khúc: » Nghêu ngao đồng tử tiêu sầu năm ba «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ vận Lê Chí Kính “Nhất Tự sơn tức cảnh” hoạ chi - 步韻黎至勁一字山即景和之 (Trần Đình Tân)• Cửu nhật - 九日 (Tương An quận vương)• Hoạ Hoành Nha Lê đại huynh - 和橫衙黎大兄 (Đỗ Huy Liêu)• Khách để thư hoài - 客邸書懷 (Nguyễn Gia Cát)• Ký đại huynh - 寄大兄 (Kha Thiệu Tuệ)• Lão khứ - 老去 (Tùng Thiện Vương)• Tịch trung ngẫu hứng - 席中偶興 (Hồ Đắc Hạp)• Trừ dạ dụng Đỗ lão vận, chư quân tịch thượng đồng tác - 除夜用杜老韻,諸君席上同作 (Nguyễn Phi Khanh)• Tự thuật kỳ 2 - 自述其二 (Bùi Hữu Nghĩa)• Ức nhũ mẫu, ký dữ đồng niên Thái bộc Tôn Đài - 憶乳母,寄與同年太僕尊台 (Đinh Nho Hoàn)

Từ khóa » Tiêu Sầu Nghia La Gi