Tra Từ: Tinh Tuý - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
精粹 tinh tuý1/1
精粹tinh tuý
Từ điển trích dẫn
1. Phần tinh ròng và tốt đẹp nhất (trong sự vật). ◇Lưu Hướng 劉向: “Hấp tinh túy nhi thổ phân trọc hề, hoành tà thế nhi bất thủ dong” 吸精粹而吐氛濁兮, 橫邪世而不取容 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛). 2. Tinh luyện, thuần túy. § Cũng như: “tinh hoa” 精華, “tinh tủy” 精髓. ◎Như: “văn chương đoản tiểu tinh túy” 文章短小精粹.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thuần nhất và tốt đẹp, không lẫn thứ khác.Từ khóa » Tinh Tuý Là Gì
-
Tinh Túy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tinh Túy" - Là Gì?
-
Tinh Túy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tinh Tuý - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tinh Túy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tinh Tuý Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tinh Tuý Là Gì
-
'tinh Tuý' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tinh Túy đất Trời Hòa Quyện Trong Tâm Thức - Ô Mai Hồng Lam
-
Tinh Túy Là Gì? định Nghĩa
-
Mẹo Ý Nghĩa Của Chữ Tinh Túy - Lớp.VN
-
TINH TÚY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tinh Túy: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ Tinh Túy Là Gì, Tinh Tuý Là Gì - Năm 2022, 2023