Tra Từ: Toát - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
嘬 toát • 撮 toát • 繓 toát • 蕝 toát • 襊 toát • 𦈛 toát1/6
嘬toát [soái]
U+562C, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cắn, khoétTừ điển trích dẫn
1. (Động) Nuốt trọn một lần. 2. (Động) Cắn, khoét. 3. (Động) Tham cầu, ham muốn. 4. (Tính) Thô.Từ điển Thiều Chửu
① Cắn khoét.Từ điển Trần Văn Chánh
① (khn) Bú, mút: 小孩兒嘬奶 Em bé bú sữa; ② (văn) Cắn khoét.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng răng mà cắn. Cũng đọc Soái.Tự hình 2

Dị thể 4
欼𠻕𠽶𣤌Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𢄸𡡔Không hiện chữ?
Từ ghép 1
toát binh 嘬兵Một số bài thơ có sử dụng
• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu) 撮toát
U+64AE, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. dúm (đơn vị đo, bằng 256 hạt thóc) 2. rút lại 3. tụ họpTừ điển trích dẫn
1. (Động) Bắt, tóm, quặp lấy. ◇Trang Tử 莊子: “Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn” 鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山 (Thu thủy 秋水) Cú vọ đêm bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi. 2. (Động) Tụ họp. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: “Kì tụ xứ túc dĩ toát đồ thành đảng” 其聚處足以撮徒成黨 (Thủy tru 始誅) Chỗ ở của ông đủ họp học trò thành đảng. 3. (Động) Trích lục, rút tỉa. ◎Như: “toát yếu” 撮要 rút lấy những điều cốt yếu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tương thị tục đích thô thoại, toát kì yếu, san kì phồn, tái gia nhuận sắc bỉ phương xuất lai” 將市俗的粗話, 撮其要, 刪其繁, 再加潤色比方出來 (Đệ tứ thập nhị hồi) Đem những tiếng tục ở đầu đường xó chợ rút ra những lời chủ chốt, bớt chỗ rườm rà, rồi tô điểm thêm lên, nên nói câu nào ra câu ấy. 4. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng bằng một phần ngàn “cân” 斤. (2) Giúm, nhúm. ◎Như: “nhất toát diêm” 一撮鹽 một giúm muối, “nhất toát thổ” 一撮土 một nhúm đất. (3) Chùm, chòm (tóc, râu, cỏ, ...). ◎Như: “nhất toát đầu phát” 一撮頭髮 một chùm tóc.Từ điển Thiều Chửu
① Dúm, phép đong ngày xưa cứ đếm 256 hạt thóc gọi là một toát. ② Dúm lấy, rút lại, như toát yếu 撮要 rút lấy các cái cốt yếu. ③ Tụ họp.Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Chụm lại, túm lại, chắp lại.【撮合】toát hợp [cuohe] Xe duyên, xe tơ, chắp nối; ② Vun, xúc, đánh đống lại: 撮成一堆 Vun thành một đống; 撮了一簸箕土 Xúc một ki đất; ③ (đph) Bốc: 撮藥 Bốc thuốc; ④ Tóm tắt, tóm lấy, rút lại, toát (yếu). 【撮要】toát yếu [cuoyào] Tóm tắt, trích yếu, toát yếu; ⑤ Toát (= 1/1000 thăng Trung Quốc); ⑥ (loại) Dúm, nhúm: 一撮鹽 Một dúm muối; 一小撮人 Một nhúm người. Xem 撮 [zuô].Từ điển Trần Văn Chánh
Dúm, chòm: 一撮兒黑毛 Một chòm lông đen. Xem 撮 [cuo].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng ngón tay mà nhón lấy — Gom gọn lại — Tên một đơn vị đo lường thời xưa, bằng 1/10 thăng — Chỉ vật nhỏ bé, ít ỏi.Tự hình 2

Dị thể 4
最𢲻𤑧𩯉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
㵊𤩛𢢇𨼥𨅎𦈛𥳣Không hiện chữ?
Từ ghép 6
công toát 公撮 • hội toát 會撮 • quát toát 括撮 • toát diêm nhập hoả 撮鹽入火 • toát hợp san 撮合山 • toát yếu 撮要Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ Đông tự hoài cổ - 蒲東寺懷古 (Tào Tuyết Cần) 繓toát
U+7E53, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
1. buộc, thắt 2. tên một loại vải thời xưaTự hình 1

Dị thể 2
𦄎𦈛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𥕸𦈛𥪳𥊴𡡔穝熶Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Lữ triền tự cựu - 旅廛敘舊 (Ngô Thì Chí) 蕝toát [khiêu, tuyệt]
U+855D, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bó cỏ lại làm chỗ định rõ ngôi thứ khi hội họpTừ điển Thiều Chửu
① Mao toát 茅蕝 bó cỏ gianh lại từng chỗ để nêu rõ ngôi thứ, lệ đời xưa khi họp triều đình.Tự hình 2

Dị thể 2
蕞𫈵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𫈵Không hiện chữ?
襊toát
U+894A, tổng 17 nét, bộ y 衣 (+12 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cổ áo.Tự hình 1

Dị thể 3
𧚥𧜮𧜱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
㵊𦦣Không hiện chữ?
𦈛toát
U+2621B, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)giản thể
Từ điển phổ thông
1. buộc, thắt 2. tên một loại vải thời xưaTự hình 1

Dị thể 1
繓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𥕸㵊𥪳𥊴𤩛𢢇繓穝熶撮Không hiện chữ?
Từ khóa » Toát Trong Hán Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TOÁT 撮 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Toát Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Toát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Toát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hệ đếm Tiếng Việt - Wikipedia
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'toát' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Quốc Ngữ Và Nỗ Lực 'thoát Hán' Của Các Vua Nhà Nguyễn - BBC
-
Tự điển - Ba Cửa Giải Thoát - .vn
-
Từ điển Hán Việt Thiều Chửu »» Đang Xem Mục Từ: Toát - 撮
-
Một Tên Gọi Khác Của Tháng Giêng - Báo điện Tử Bình Định
-
Điểm Yếu Và Yếu điểm - Báo Thanh Niên
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Hán Văn Tự Học On The App Store
-
Hán Việt Tự điển/口 – Wikisource Tiếng Việt
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Báo Hàn E Dè Sau Khi Chứng Kiến U23 Việt Nam Khiến Thái Lan Toát ...
-
Chiết Tự Chữ Hán - Báo Đà Nẵng