Tra Từ: Tồn Vong - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
存亡 tồn vong1/1
存亡tồn vong
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Còn và mất. Chỉ tương lai vận mạng.Một số bài thơ có sử dụng
• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc) - 得舍弟消息(亂後誰歸得) (Đỗ Phủ)• Điếu đông các đại học sĩ Phan công Thanh Giản - 弔東閣大學士潘公清僩 (Nguyễn Đình Chiểu)• Điệu đồng khí - 悼同氣 (Lê Thánh Tông)• Hồng Châu khách xá ký Liễu bác sĩ Phương - 洪州客舍寄柳博士芳 (Tiết Nghiệp)• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)• Lạng Sơn cảm đề kỳ 2 - 諒山感題其二 (Trần Danh Án)• Quá Vĩnh Lạc Văn trưởng lão dĩ tốt - 過永樂文長老已卒 (Tô Thức)• Trường Sa dịch tiền nam lâu cảm cựu - 長沙驛前南樓感舊 (Liễu Tông Nguyên)• Tuyệt vọng - 絕望 (Vương thị phụ)Từ khóa » Tồn Vong Nghĩa Là Gì
-
Tồn Vong - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tồn Vong" - Là Gì?
-
Tồn Vong Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tồn Vong - Từ điển Việt
-
Tồn Vong
-
'tồn Vong' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'tồn Vong' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tồn Vong Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tồn Vong Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đẩy Lùi Nguy Cơ ảnh Hưởng đến Sự Tồn Vong Của Chế độ
-
Tồn Vong Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đẩy Lùi Nguy Cơ ảnh Hưởng đến Sự Tồn Vong Của Chế độ: Bài 1
-
Nhận Diện Những Nguy Cơ đe Dọa Sự Sống Còn Của Chế độ Xã Hội ...