Tra Từ: Tồn Vong - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

存亡 tồn vong

1/1

存亡

tồn vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn và mất. Chỉ tương lai vận mạng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc) - 得舍弟消息(亂後誰歸得) (Đỗ Phủ)• Điếu đông các đại học sĩ Phan công Thanh Giản - 弔東閣大學士潘公清僩 (Nguyễn Đình Chiểu)• Điệu đồng khí - 悼同氣 (Lê Thánh Tông)• Hồng Châu khách xá ký Liễu bác sĩ Phương - 洪州客舍寄柳博士芳 (Tiết Nghiệp)• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)• Lạng Sơn cảm đề kỳ 2 - 諒山感題其二 (Trần Danh Án)• Quá Vĩnh Lạc Văn trưởng lão dĩ tốt - 過永樂文長老已卒 (Tô Thức)• Trường Sa dịch tiền nam lâu cảm cựu - 長沙驛前南樓感舊 (Liễu Tông Nguyên)• Tuyệt vọng - 絕望 (Vương thị phụ)

Từ khóa » Tồn Vong Nghĩa Là Gì