Tra Từ: Trác - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 27 kết quả:

丵 trác倬 trác剢 trác卓 trác啄 trác啅 trác噣 trác捔 trác斮 trác斲 trác斵 trác晫 trác桌 trác棹 trác椓 trác槕 trác浞 trác涿 trác灂 trác炸 trác焯 trác琢 trác諑 trác诼 trác趠 trác踔 trác逴 trác

1/27

trác

U+4E35, tổng 10 nét, bộ cổn 丨 (+9 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cỏ mọc rậm rạp

Tự hình 2

Dị thể 1

𦭱

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨐋

Không hiện chữ?

trác

U+502C, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rõ rệt, lớn lao

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rõ rệt, lớn lao. ◇Thi Kinh 詩經: “Trác bỉ vân hán” 倬彼雲漢 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Thiên hà lớn lao kia.

Từ điển Thiều Chửu

① Rõ rệt, lớn lao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rõ rệt, trội, to lớn, lớn lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𠍬𠟅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𫀑㹿𩙩𨺑𨌬𨉔

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 17 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 1 - Lộng nguyệt - 菊秋百詠其十七-湖陽五弄其一-弄月 (Phan Huy Ích)• Hàn dịch 1 - 韓奕 1 (Khổng Tử)• Minh Hà thiên - 明河篇 (Tống Chi Vấn)• Tang nhu 1 - 桑柔 1 (Khổng Tử)• Vân Hán 1 - 雲漢 1 (Khổng Tử)• Vực bốc 4 - 棫樸 4 (Khổng Tử) 剢

trác

U+5262, tổng 10 nét, bộ đao 刀 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cắt bằng lưỡi liềm

Từ điển Trần Văn Chánh

Cắt bằng lưỡi liềm.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢽴

Không hiện chữ?

trác

U+5353, tổng 8 nét, bộ thập 十 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cao chót

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao siêu, xuất chúng. ◎Như: “trác thức” 卓識 kiến thức cao vượt, “trác tuyệt” 卓絕 tuyệt trần, kiệt xuất. 2. (Phó) Sừng sững. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu sở lập, trác nhĩ” 如有所立, 卓爾 (Tử Hãn 子罕) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt). 3. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. § Thông “trác” 桌. 4. (Danh) Họ “Trác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao chót, như trác thức 卓識 kiến thức cao hơn người, trác tuyệt 卓絕 tài trí tuyệt trần. ② Ðứng vững, như trác nhiên 卓然. ③ Cái đẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao.【卓見】 trác kiến [zhuojiàn] Kiến giải sáng suốt, cao kiến, nhận thức thiên tài (thần tình): 有卓見的人 Người có kiến giải sáng suốt, bậc cao kiến; ② Sừng sững; ③ [Zhuo] (Họ) Trác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao xa. Xem Trác tuyệt — Đứng thẳng lên. Xem Trác lập — Tên người, tức Lê Hữu Trác, hiệu Hải thượng Lãn Ông, người xã Liêu sách huyện Đườnh hào tỉnh Hưng yên, danh nho kiên danh y thời Lê mạt. Tác phẩm văn học có Thượng kinh kỉ sự, tác phẩm y khoa có Lãn ông y tập.

Tự hình 4

Dị thể 9

𠤚𠤞𠤟𠦝𢂚𢂦

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

siêu trác 超卓 • trác dị 卓異 • trác nhiên 卓然 • trác tích 卓錫 • trác tuyệt 卓絶 • trác việt 卓越

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 1 - 楊柳枝五首其一 (Tiết Năng)• Đằng tiên ca - 藤鞭歌 (Cao Bá Quát)• Đề Lương trạng nguyên từ - 題梁狀元祠 (Nguyễn Khuyến)• Đông Cứu sơn - 東究山 (Lê Quý Đôn)• Hạ ý - 夏意 (Tô Thuấn Khâm)• Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟 (Đỗ Phủ)• Liễu ngộ thân tâm - 了悟身心 (Nguyện Học thiền sư)• Phả Lại sơn tự - 普賴山寺 (Nguyễn Sưởng)• Tái hội Đông Mẫu - Quý Mão tuế - 再會東畝-癸卯歲 (Dương Thận)• Tệ lư - 斃驢 (Lý Động) 啄

trác [trụ]

U+5544, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mổ (chim)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn. ◎Như: “trác mễ” 啄米 mổ gạo. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hương đạo trác dư anh vũ lạp” 香稻啄餘鸚鵡粒 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm. 2. (Danh) Mỏ chim. 3. (Danh) Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).

Từ điển Thiều Chửu

① Mổ, chim ăn gọi là trác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mổ: 小雞啄米 Gà con mổ gạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ mổ đồ ăn mà ăn — Một miếng ăn. Tục ngữ: » Nhất ẩm nhất trác giai do tiền định « ( một miếng uống một miệng ăn đều được định sẵn từ trước ).

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

ẩm trác 飲啄 • bác trác 剝啄 • bác trác 剥啄 • trác trác 啄啄

Một số bài thơ có sử dụng

• Cô nhạn - Hậu phi nhạn - 孤雁-後飛雁 (Đỗ Phủ)• Điền gia (Tân kiến thước hàm đình thụ chi) - 田家(新見鵲銜庭樹枝) (Trương Lỗi)• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)• Ký Hạ Lan Tiêm - 寄賀蘭銛 (Đỗ Phủ)• Nhân nhạn ngâm - Mẫn cơ dã kỳ 2 - 人雁吟-憫飢也其二 (Trương Chứ)• Sơn cư bách vịnh kỳ 049 - 山居百詠其四十九 (Tông Bản thiền sư)• Thính Hiền sư cầm - 聽賢師琴 (Tô Thức)• Tống Lương Tứ chi Quảng Nam - 送涼思之廣南 (Tùng Thiện Vương)• Văn Dương sứ để quán - 聞洋使抵館 (Lê Khắc Cẩn)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 啅

trác

U+5545, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 啄 — Tiếng người ồn ào.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𢔄𡍎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dục tuyết - 欲雪 (Khương Đặc Lập)• Khô tông - 枯棕 (Đỗ Phủ)• Lạc nhật - 落日 (Đỗ Phủ) 噣

trác [trú, trụ]

U+5663, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

mổ (chim)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Chim) mổ, ăn (như 啄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 啄 — Xem Trú.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Phụng Hoàng đài - 鳳凰臺 (Đỗ Phủ)• Thảo đường - 草堂 (Đỗ Phủ) 捔

trác [giác]

U+6354, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đâm, châm, chọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng vật nhọn mà đâm.

Tự hình 1

Dị thể 4

𢳇𧣀

Không hiện chữ?

trác [trước]

U+65AE, tổng 12 nét, bộ cân 斤 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chém, vót, đẽo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chém, chặt. 2. (Động) Nạo vảy cá.

Từ điển Thiều Chửu

① Chém. ② Vót, đẽo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chém; ② Cắt, gọt, đẽo, vót.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢧉𢨈𣃀

Không hiện chữ?

trác

U+65B2, tổng 14 nét, bộ cân 斤 (+10 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đẽo (gỗ) 2. như chữ "chước" 斫

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái búa (thời xưa). 2. (Động) Đẽo. ◎Như: “trác mộc” 斲木 đẽo gỗ. § Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là “trác luân lão thủ” 斲輪老手. 3. (Động) Chạm, khắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẽo, như trác mộc 斲木 đẽo gỗ. Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ 斲輪老手.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đẽo: 斲木 Đẽo gỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy rìu đẽo cây.

Tự hình 2

Dị thể 12

𣂡𣂪𣃂𣃃𣃆𣃋𣃏𦘣𨮕𨯴

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

trác luân lão thủ 斲輪老手

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiết hạm tinh trực thần - 折檻旌直臣 (Cao Bá Quát)• Cúc thu bách vịnh kỳ 19 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 3 - Lộng kính - 菊秋百詠其十九-湖陽五弄其三-弄鏡 (Phan Huy Ích)• Dư nhiếp Tân An quận giáo, chu tam duyệt tuế thuỷ tập thảo đường, tài tất công nhi ngộ binh tiển, cảm cựu ngẫu thành - 予攝新安郡教,周三閱歲始葺草堂,纔畢工而遇兵燹,感舊偶成 (Phạm Nhữ Dực)• Hỉ nhàn ca - 喜閒歌 (Phan Huy Ích)• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 2 - 和阮運同遣悶詩韻其二 (Phạm Nhữ Dực)• Linh Bích đạo bàng quái thạch - 靈碧道傍怪石 (Lâu Thược)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)• Vịnh sơ nguyệt - 咏初月 (Hwang Jin-i) 斵

trác

U+65B5, tổng 17 nét, bộ cân 斤 (+13 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đẽo (gỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ “trác” 斲.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng dùng như chữ trác 斲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斲.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

trác

U+666B, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, rõ.

Tự hình 1

Chữ gần giống 4

𪂱𦜰

Không hiện chữ?

trác

U+684C, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái đẳng, bàn ăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. ◎Như: “trác ỷ” 桌椅 bàn ghế.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) bàn: 餐桌 Bàn ăn; 圓桌 Bàn tròn; ② (loại) Bàn, mâm: 三桌客人 Mời (khách) ba bàn; 一桌酒席 Một mâm cỗ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Cũng viết là 卓. Đoạn trường tân thanh : » Quét sân đặt trác sửa bình thắp nhang «.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 9

thư trác 书桌 • thư trác 書桌 • trác bố 桌布 • trác cầu 桌球 • trác diện 桌面 • trác diện 桌靣 • trác đăng 桌灯 • trác đăng 桌燈 • trác tử 桌子

Một số bài thơ có sử dụng

• Hạ Phan nghiệp sư thất thập thọ - 賀潘業師七十壽 (Đoàn Huyên)• Khánh Bằng liệt chướng - 慶鵬列障 (Ngô Phúc Lâm)• Tiễn Hưng Nhân Lê doãn phó khuyết kỳ 1 - 餞興仁犁尹赴闕其一 (Đoàn Huyên) 棹

trác [trạo]

U+68F9, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo. § Cũng như “trạo” 櫂. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhật tà ỷ trạo thương mang lập” 日斜倚棹滄茫立 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. 2. (Danh) Mượn chỉ thuyền. § Cũng như “trạo” 櫂. ◎Như: “quy trạo” 歸棹 quay thuyền về. ◇Trương Hiệp 張協: “Túng trạo tùy phong” 縱棹隨風 (Thất mệnh 七命) Buông thuyền theo gió. 3. (Động) Chèo thuyền. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Hoặc mệnh cân xa, hoặc trạo cô chu” 或命巾車, 或棹孤舟 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hoặc đi chiếc xe giăng màn, hoặc chèo con thuyền lẻ loi. 4. Một âm là “trác”. (Danh) Cái đẳng, cái bàn. § Cũng như “trác” 桌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mái chèo, như quy trạo 歸棹 quay thuyền về. ② Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác 桌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Như chữ Trác 桌.

Tự hình 2

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𦜰㹿𧨳𤙴𡍎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu bạc Kim Sơn tân thứ - 舟泊金山津次 (Trương Đăng Quế)• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Lưu Cơ)• Đạp sa hành kỳ 2 - 踏莎行其二 (Án Thù)• Độ Tầm Dương giang vọng Tỳ Bà đình - 渡潯陽江望琵琶亭 (Phan Huy Ích)• Song đồng tử tải tiểu chu - 雙童子載小舟 (Ngô Thì Ức)• Thanh khê phiếm chu - 清溪泛舟 (Trương Húc)• Tiểu tình phát trạo - 小晴發棹 (Phạm Nguyễn Du)• Tuý hoa âm - Độc cựu thi - 醉花蔭-讀舊詩 (Cao Tự Thanh)• Ung giang khai thuyền ngẫu đắc - 邕江開船偶得 (Phan Huy Thực)• Vọng nguyệt hoài hữu - 望月懷友 (Lý Quần Ngọc) 椓

trác [trạc]

U+6913, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh, đập, nện 2. hình phạt hoạn 3. hoạn quan

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đánh đập, nện; ② Hình phạt thiến dái. (Ngr) Quan hoạn; ③ Tố cáo.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢽚𨧧

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thiệu mân 2 - 召旻 2 (Khổng Tử)• Thố tư 1 - 兔罝 1 (Khổng Tử) 槕

trác [trạc, trạo]

U+69D5, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đẳng, bàn ăn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 桌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái bàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn. Như chữ Trác 桌.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu hành - 舟行 (Trần Bích San) 浞

trác

U+6D5E, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên riêng)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ẩm ướt. 2. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên người (đời nhà Hạ, Trung Quốc).

Tự hình 2

Chữ gần giống 4

𤞥

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên) 涿

trác

U+6DBF, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Trác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Trác”, ngày xưa ở Trực Lệ. 2. (Danh) “Trác Lộc” 涿鹿: (1) Tên huyện. (2) Tên núi. 3. (Danh) “Trác quận” 涿郡 tên quận.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Trác, tên con sông ngày xưa ở Trực Lệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chảy nhỏ giọt; ② [Zhuo] Sông Trác; ③ [Zhuo] Tên huyện: 涿縣 Huyện Trác (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xuống, nhỏ xuống.

Tự hình 2

Dị thể 5

𣄻𣄽𣵠𣺵𣽗

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𦎜𨁿

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ) 灂

trác [tiếu, trạc]

U+7042, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 (+17 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng giọt nước rơi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước: 灂灂 (Tiếng mưa rơi) tí tách. Xem 瀺 nghĩa ③.

Tự hình 3

Dị thể 4

𤅥𤅨𤅪𤅯

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𢥚

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tặng tú tài nhập quân kỳ 13 - 贈秀才入軍其十三 (Kê Khang) 炸

trác [tạc]

U+70B8, tổng 9 nét, bộ hoả 火 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ). ◎Như: “tạc san” 炸山 phá núi (bằng thuốc nổ). 2. (Động) Bùng nổ. ◎Như: “nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu” 熱水瓶突然炸了 bình nước nóng bỗng nhiên nổ. 3. (Động) Nổi nóng, tức giận. ◎Như: “tha nhất thính tựu tạc liễu” 他一聽就炸了 anh ấy vừa nghe đã nổi nóng. 4. Một âm là “trác”. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “trác nhục” 炸肉 thịt chiên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ” 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 4 - 題太原七日光復記其四 (Ngô Đức Kế) 焯

trác [chước]

U+712F, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chần, luộc 2. rõ rệt, hiểu rõ

Từ điển Trần Văn Chánh

Chần, luộc (trong thời gian ngắn): 焯豆芽 Chần giá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rõ, rõ rệt, hiểu rõ. Xem 焯 [chao].

Tự hình 2

Dị thể 1

𤎙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𫀑𨉔𧌸𥏥𥇍𤲤𤙴

Không hiện chữ?

trác

U+7422, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mài giũa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mài giũa ngọc. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngọc bất trác, bất thành khí” 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ. 2. (Động) Giùi mài, gọt giũa. ◇Quán Hưu 貫休: “Trác cú tự chung thân” 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa ngọc, mài giũa ngọc. ② Ðôn trác 敦琢 kén chọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mài giũa ngọc, chạm, chạm trổ, mài, giũa: 琢玉 Chạm (trổ) ngọc; 玉不琢不成器 Ngọc không giũa không thành đồ. (Ngb) Mài giũa, gọt giũa, trau giồi, giùi mài. Xem 琢 [zuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

【琢磨】trác ma [zuómo] Suy nghĩ, cân nhắc: 琢磨產生問題的原因 Suy nghĩ nguyên nhân của vấn đề; 這件事她琢磨了很久 Việc này chị ấy cân nhắc đã lâu. Xem 琢 [zhuó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài giũa ngọc cho đẹp — Chỉ sự trau giồi.

Tự hình 2

Dị thể 2

𤥨

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𦎜涿𨁿

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

trác ma 琢磨

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Nghiêm tháp - 寶嚴塔 (Trần Nguyên Đán)• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Định phong ba - Nam Hải quy tặng Vương Định Quốc thị nhân ngụ nương - 定風波-南海歸贈王定國侍人寓娘 (Tô Thức)• Hồ trung tống Kính thập sứ quân thích Quảng Lăng - 湖中送敬十使君適廣陵 (Đỗ Phủ)• Kỳ úc 1 - 淇奧 1 (Khổng Tử)• Ngự đề - 御題 (Thiệu Trị hoàng đế)• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 2 - 再和大明國使余貴其二 (Phạm Sư Mạnh)• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích)• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)• Vực bốc 5 - 棫樸 5 (Khổng Tử) 諑

trác

U+8AD1, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lời gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời gièm pha, lời đồn đãi không có căn cứ.

Từ điển Thiều Chửu

① Lời gièm pha, cáo mách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lời phỉ báng, lời gièm pha, lời đồn nhảm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khen ngợi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𧌮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Kim lũ khúc - Tặng Lương Phần - 金縷曲-贈梁汾 (Nạp Lan Tính Đức)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 诼

trác

U+8BFC, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lời gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諑.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lời phỉ báng, lời gièm pha, lời đồn nhảm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諑

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𧌮

Không hiện chữ?

trác

U+8DA0, tổng 15 nét, bộ tẩu 走 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy nhót 2. đi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 逴 (bộ 辶); ② Nhảy nhót; ③ Đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa. Xa xôi — Nhảy lên.

Tự hình 2

Dị thể 6

𢔄𧻠

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bạc trác phong 舶趠風 踔

trác [xước]

U+8E14, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy, nhảy nhót 2. hơn, siêu việt, cao xa 3. vượt qua 4. què, thọt, khoèo chân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. 2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎Như: “trác tuyệt” 踔絕 cao siêu. 3. Một âm là “xước”. (Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt. ◇Sử Kí 史記: “Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn” 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy, nhảy nhót; ② Vượt hơn, siêu việt, cao xa (như 逴, bộ 辶): 踔絕 Hết sức cao siêu, trác tuyệt; ③ Vượt qua; ④ Què, thọt, khoèo chân.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢔄𥢔

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𨺑𨌬𫀑㹿𩙩

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Phiên kiếm - 蕃劍 (Đỗ Phủ)• Trung thu dạ Động Đình đối nguyệt ca - 中秋夜洞庭對月歌 (Tra Thận Hành) 逴

trác [sước, xước]

U+9034, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vượt trội, siêu việt. ◎Như: “trác lịch” 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất. 2. (Phó) Xa xôi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí” 星飯露宿, 逴行殊遠. 三日始至 (Thành tiên 成仙) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi. 3. § Cũng đọc “sước”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. Trác lịch 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất. Cũng đọc là chữ sước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xa; ② 【逴躒】 trác lạc [chuoluò] (văn) Vượt hơn, siêu việt. Cv. 卓躒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trác 趠.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𧟻

Không hiện chữ?

Từ khóa » Nối Từ Trác