Tra Từ: Trác Việt - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
卓越 trác việt1/1
卓越trác việt
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
giỏi giang xuất chúng, xuất sắcTừ điển trích dẫn
1. Cao vượt hơn người thường, ưu tú phi thường. ◎Như: “tài hoa trác việt” 才華卓越. 2. ☆Tương tự: “kiệt xuất” 傑出, “trác tuyệt” 卓絕, “trác trứ” 卓著, “trác dị” 卓異, “xuất sắc” 出色, “ưu việt” 優越. 3. ★Tương phản: “bình phàm” 平凡, “bình dong” 平庸, “đê liệt” 低劣.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cao vượt khỏi người thường.Từ khóa » Trác Việt Nghĩa Là
-
Trác Việt Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Trác Việt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Việt Trung "trác Việt" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Trác Việt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trác Việt Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Trác Việt
-
'trác Việt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trác Việt Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Trác Việt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trác Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Trác – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trác Việt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky