Tra Từ: Trầm Luân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 3 kết quả:

沈淪 trầm luân沉沦 trầm luân沉淪 trầm luân

1/3

沈淪

trầm luân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chìm đắm. Đoạn trường tân thanh : » Nhờ tay tế độ vớt người trầm luân «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai Phạm quân kỳ 3 - 哀范君其三 (Lỗ Tấn)• Cảm hoài kỳ 1 - 感懷其一 (Thu Cẩn)• Khấp Dương tú tài mộ - 泣楊秀才墓 (Phan Châu Trinh)• Phụng tặng Tiên Vu kinh triệu nhị thập vận - 奉贈鮮于京兆二十韻 (Đỗ Phủ) 沉沦

trầm luân

giản thể

Từ điển phổ thông

trầm luân, chìm nổi 沉淪

trầm luân

phồn thể

Từ điển phổ thông

trầm luân, chìm nổi

Một số bài thơ có sử dụng

• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Thu Cẩn)• Kinh khê - 涇溪 (Đỗ Tuân Hạc)• Phụng ký Lý thập ngũ bí thư Văn Nghi kỳ 2 - 奉寄李十五祕書文嶷其二 (Đỗ Phủ)• Xuất đô môn - 出都門 (Phan Châu Trinh)

Từ khóa » Trầm Luân Có Nghĩa Là Gì