Tra Từ: Tráng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 9 kết quả:

僮 tráng壮 tráng壯 tráng奘 tráng憧 tráng戅 tráng戆 tráng戇 tráng杖 tráng

1/9

tráng [đồng]

U+50EE, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên). 2. (Danh) Nô bộc, nô tì. ◎Như: “gia đồng” 家僮, “thư đồng” 書僮. ◇Sử Kí 史記: “Hàn phá, Lương gia đồng tam bách nhân” 韓破, 良家僮三百人 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Lúc nước Hàn bị mất, nhà (Trương) Lương còn ba trăm nô tì. 3. (Danh) Họ “Đồng”. 4. Một âm là “tráng”. (Danh) Tức “Tráng tộc” 壯族, một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở các vùng Quảng Tây, Quảng Đông, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𧝎𦏆𤩔

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• “Tang thương ngẫu lục” đề hậu - 桑滄偶錄題後 (Phan Văn Ái)• Đề Vân Tiêu am - 題雲霄庵 (Thái Thuận)• Đông Pha bát thủ kỳ 2 - 東坡八首其二 (Tô Thức)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Tảo hành - 早行 (Lưu Giá)• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)• Thanh Viễn điếm - 清遠店 (Phạm Thành Đại)• Tuý vi mã truỵ, chư công huề tửu tương khan - 醉為馬墜,諸公攜酒相看 (Đỗ Phủ)• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)• Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 4 - 出妓金陵子呈盧六其四 (Lý Bạch) 壮

tráng [trang]

U+58EE, tổng 6 nét, bộ sĩ 士 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mạnh mẽ 2. người đến 30 tuổi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 壯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 壯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khỏe, mạnh mẽ, cường tráng: 他身體很壯 Anh ấy khỏe lắm; 強壯 Khỏe mạnh, vạm vỡ; ② Tăng, làm cho mạnh thêm: 以壯聲勢 Để tăng thêm thanh thế; ③ Lúc thanh xuân, thời trai tráng; ④ Lớn; ⑤ (Tên gọi khác của) tháng Tám âm lịch; ⑥ Một mồi thuốc cứu (để đốt chữa bệnh); ⑦ [Zhuàng] (Dân tộc) Choang.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢎳𩡽

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

壮

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

bi tráng 悲壮 • hoành tráng 宏壮 • hùng tráng 雄壮 • tráng đại 壮大 • tráng lệ 壮丽 • tráng quan 壮观 壯

tráng [trang]

U+58EF, tổng 7 nét, bộ sĩ 士 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mạnh mẽ 2. người đến 30 tuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mạnh mẽ, cường kiện. ◎Như: “cường tráng” 強壯 khỏe mạnh. 2. (Tính) Hào hùng, lớn lao. ◎Như: “tráng chí” 壯志 ý chí hùng mạnh, “hào ngôn tráng ngữ” 豪言壯語 lời nói hào hùng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cung thất tráng lệ” 宮室壯麗 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cung điện cao lớn lộng lẫy. 3. (Danh) Thời kì từ ba mươi đến bốn mươi tuổi. ◇Lễ Kí 禮記: “Nhân sanh thập niên viết ấu học; nhị thập viết nhược quan; tam thập viết tráng” 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người ta mười tuổi là ấu niên (học vỡ lòng); hai mươi là thành niên (làm lễ đội nón); ba mươi là tráng niên. 4. (Danh) Mồi thuốc, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một “tráng”. 5. (Danh) Tên khác của tháng tám âm lịch. 6. (Danh) Họ “Tráng”. 7. (Động) Làm cho lớn lên, khoách đại. ◎Như: “tráng đại thanh thế” 壯大聲勢 làm cho thanh thế to lớn thêm. 8. (Động) Khen ngợi, khâm phục. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tráng kì văn từ, ích dục vãng nhất quan nhi độc chi, dĩ vong ngô ưu” 壯其文辭, 益欲往一觀而讀之, 以忘吾憂 (Tân tu Đằng vương các kí 新修滕王閣記) Khâm phục văn từ đó, càng muốn đến xem và đọc, để quên phiền muộn của ta.

Từ điển Thiều Chửu

① Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là tráng, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy. Phàm cái gì bề trong đầy đủ mà bề ngoài có vẻ lớn lao đều gọi là tráng, như hùng tráng 雄壯, bi tráng 悲壯, hoành tráng 宏壯, v.v. ② Nhanh chóng. ③ Mồi, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khỏe, mạnh mẽ, cường tráng: 他身體很壯 Anh ấy khỏe lắm; 強壯 Khỏe mạnh, vạm vỡ; ② Tăng, làm cho mạnh thêm: 以壯聲勢 Để tăng thêm thanh thế; ③ Lúc thanh xuân, thời trai tráng; ④ Lớn; ⑤ (Tên gọi khác của) tháng Tám âm lịch; ⑥ Một mồi thuốc cứu (để đốt chữa bệnh); ⑦ [Zhuàng] (Dân tộc) Choang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Mạnh khoẻ. Td: Cường tráng — Tuổi trẻ — Người trai trẻ.

Tự hình 4

Dị thể 7

𡉟𢩿𩡽

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

bi tráng 悲壯 • cường tráng 強壯 • đinh tráng 丁壯 • hoành tráng 宏壯 • hùng tráng 雄壯 • ngải tráng 艾壯 • phì tráng 肥壯 • tráng chí 壯志 • tráng đại 壯大 • tráng đinh 壯丁 • tráng khí 壯氣 • tráng kiện 壯健 • tráng lệ 壯麗 • tráng niên 壯年 • tráng phu 壯夫 • tráng quan 壯觀 • tráng sĩ 壯士

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Hợi thu sơ tài chính bộ trưởng Hữu Nguyên Hồ Đắc Khải tiên sinh du Bạch Mã sơn trịch thị giai tác hoạ vận dĩ thù - 乙亥秋初財政部長友元胡得愷先生遊白馬山擲示佳作和韻以酬 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Cao đô hộ thông mã hành - 高都護驄馬行 (Đỗ Phủ)• Chu trung ngẫu thành (Bội kiếm huề thư đảm khí thô) - 舟中偶成(佩劍攜書膽氣粗) (Nguyễn Trãi)• Giản Ngô Khắc Kiệm hồng lô - 簡吳克儉鴻臚 (Nguyễn Hàm Ninh)• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)• Sa Uyển hành - 沙苑行 (Đỗ Phủ)• Sơ nguyệt - 初月 (Nguyễn Du)• Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Nguyễn Du)• Tiên Du sơn Vạn Phúc tự - 仙遊山萬福寺 (Nguyễn Sưởng)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan) 奘

tráng [trang]

U+5958, tổng 10 nét, bộ đại 大 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) To, lớn, to lớn: 身高腰奘 Vóc người to cao; 這棵樹很奘 Cây này rất to. Xem 奘 [zàng] .

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

tráng [sung, xung]

U+61A7, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Sung sung 憧憧 lông bông ý chưa định hẳn cứ lông bông hoài gọi là sung sung. ② Ngu xuẩn. ③ Một âm là tráng. Hám tráng 戇憧 hung ác.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢤖𢤤

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𦏆𤩔𧝎𥳘𣄛𡰕罿

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Văn Bạch Lạc Thiên tả giáng Giang Châu tư mã - 聞白樂天左降江洲司馬 (Nguyên Chẩn)• Vọng giang lâu thượng tác - 望江樓上作 (Bạch Cư Dị) 戅

tráng

U+6205, tổng 25 nét, bộ tâm 心 (+21 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngu đần

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tráng” 戇.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tráng 戇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngu đần.

Tự hình 1

Dị thể 2

𥫒

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𢥹𢥿𡔕𠖫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Mùi xuân, văn vương sư tiến khắc Phú Xuân thành, ngẫu phú - 乙未春,聞王師進克富春城偶賦 (Phan Huy Ích) 戆

tráng

U+6206, tổng 25 nét, bộ tâm 心 (+21 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngu đần

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戇.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢥨

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

tráng [cống]

U+6207, tổng 28 nét, bộ tâm 心 (+24 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngu đần

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn. 2. (Tính) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết” 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về. 3. (Động) Cãi cọ, tranh biện.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngu đần, cứng thẳng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Ngốc nghếch, ngu đần, ngây dại. Xem 戇 [zhuàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tráng 戅.

Tự hình 1

Dị thể 5

𢥨𢦅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𧆐𥸡𢥹

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Tý niên lục thập tự thọ - 丙子年六十自壽 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hỉ nhàn ca - 喜閒歌 (Phan Huy Ích) 杖

tráng [trượng]

U+6756, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy chống. ◎Như: “thủ trượng” 手杖 gậy chống. ◇Luận Ngữ 論語: “Thực kì trượng nhi vân” 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ. 2. (Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy. ◎Như: “cán miến trượng” 檊麵杖 trục lăn bột. 3. (Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. § Xem “hình” 刑. 4. (Động) Cầm, giữ. ◇Lễ Kí 禮記: “Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc” 六十杖於鄉, 七十杖於國 (Vương chế 王制) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước. 5. (Động) Tựa, dựa vào, trông cậy. ◇Hán Thư 漢書: “Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ” 近臣已不足杖矣 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Cận thần không đủ trông cậy. 6. (Động) Đánh khảo. ◇Đường ngữ lâm 唐語林: “Sảo bất như ý, tắc trượng chi” 稍不如意, 則杖之 (Bổ di 補遺) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy chống. ② Kẻ chống gậy gọi là trượng. ③ Cái trượng dùng để đánh người. Trong năm hình, trượng hình là một. ④ Một âm là tráng. Cầm, tựa.

Tự hình 3

Dị thể 3

𨥅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bà Ngô tự - 婆吾寺 (Vũ Duy Vỹ)• Biên trung tống biệt - 邊中送別 (Viên Sùng Hoán)• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)• Đề bình - 題屏 (Lưu Quý Tôn)• Khẩu hào hựu thị Bùi Địch - 口號又示裴迪 (Vương Duy)• Thuỵ phường liên tửu - 瑞坊蓮酒 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Tố trung tình - Ngư phủ gia phong, tuý trung tặng Vi đạo sĩ - 訴衷情-漁父家風,醉中贈韋道士 (Tô Tường)• Triêu trung thố - 朝中措 (Chu Đôn Nho)• Vãn thu nhàn cư kỳ 3 - 晚秋閒居其三 (Bạch Cư Dị)• Võng Xuyên nhàn cư tặng Bùi tú tài Địch - 輞川閑居贈裴秀才迪 (Vương Duy)

Từ khóa » Trai Tráng Có Phải Từ Hán Việt Không