Tra Từ: Trang - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 14 kết quả:

壮 trang壯 trang奘 trang妆 trang妝 trang庄 trang桩 trang樁 trang粧 trang糚 trang荘 trang莊 trang装 trang裝 trang

1/14

trang [tráng]

U+58EE, tổng 6 nét, bộ sĩ 士 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 壯.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢎳𩡽

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

壮

Không hiện chữ?

trang [tráng]

U+58EF, tổng 7 nét, bộ sĩ 士 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm là Tráng. Xem Tráng.

Tự hình 4

Dị thể 7

𡉟𢩿𩡽

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ văn tất lật - 夜聞觱篥 (Đỗ Phủ)• Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 1 - 題照白山詩並序其一 (Lê Tương Dực)• Đề Dục Thuý sơn - 題浴翆山 (Nguyễn Hữu Tường)• Gia hương vịnh - 家鄉詠 (Phạm Đình Kính)• Lý Hoà quan hải - 里和觀海 (Nguyễn Văn Giao)• Nhập tấu hành, tặng Tây Sơn kiểm sát sứ Đậu thị ngự - 入奏行贈西山檢察使竇侍御 (Đỗ Phủ)• Quá Yên Kinh - 過燕京 (Phan Huy Ích)• Thiếu niên hành kỳ 1 - 少年行其一 (Lý Bạch)• Trường ca hành - 長歌行 (Lục Du)• Trương Gia Khẩu - 張家口 (Liên Hoành) 奘

trang [tráng]

U+5958, tổng 10 nét, bộ đại 大 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn. ◇Tây du kí 西遊記: “Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế” 見那短棍兒一頭奘, 一頭細 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn. ② Tên người, đời Ðường có ngài Huyền-trang pháp sư.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lớn, to lớn; ② (đph) Sỗ sàng, cứng nhắc. Xem 奘 [zhuăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Cao lớn.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

trang

U+5986, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ trang điểm, trang sức

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 妝.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 妝 (bộ 女).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trang điểm: 梳妝 Trang điểm; ② Đồ trang sức: 卸妝 Cởi đồ trang sức; ③ Quần áo và tư trang (của cô dâu).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 妝

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 妝.

Tự hình 3

Dị thể 7

𡞓𤖩

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hoá trang 化妆 妝

trang

U+599D, tổng 7 nét, bộ nữ 女 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ trang điểm, trang sức

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phấn sáp trang điểm dung mạo phụ nữ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang” 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa). 2. (Danh) Quần áo, đồ trang sức, đồ dùng cô dâu mang theo về nhà chồng. ◎Như: “tân nương trang” 新娘妝, “giá trang” 嫁妝. 3. (Động) Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi” 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trang điểm: 梳妝 Trang điểm; ② Đồ trang sức: 卸妝 Cởi đồ trang sức; ③ Quần áo và tư trang (của cô dâu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 粧.

Tự hình 4

Dị thể 8

𡞓𤖩

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

điểm trang 點妝 • hoá trang 化妝 • kiều trang 喬妝 • ngưng trang 凝妝 • sơ kính tân trang 梳鏡新妝

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch trữ từ - 白紵辭 (Thôi Quốc Phụ)• Hầu tư không trạch vịnh kỹ - 侯司空宅詠妓 (Âm Khanh)• Hoa sơn nữ - 華山女 (Hàn Dũ)• Hoán khê sa (Tuyền mạt hồng trang khan sứ quân) - 浣溪沙(旋抹紅妝看使君) (Tô Thức)• Mãn thành phong vũ cận trùng dương - 滿城風雨近重陽 (Hứa Nguyệt Khanh)• Ngư du xuân thuỷ - 魚游春水 (Khuyết danh Trung Quốc)• Nhập quan kiến dương liễu - 入關見楊柳 (Từ Vị)• Tặng Trịnh nữ lang - 贈鄭女郎 (Tiết Ốt)• Thuỷ điệu từ kỳ 02 - 水調詞其二 (Trần Đào)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhị đoạn - 焦仲卿妻-第二段 (Khuyết danh Trung Quốc) 庄

trang [bành]

U+5E84, tổng 6 nét, bộ nghiễm 广 (+3 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. trang trại, gia trang 2. họ Trang

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “trang” 莊. 2. Giản thể của chữ 莊.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ trang 莊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làng, xóm: 村莊 Làng, làng xóm, thôn xóm; ② Nhà trại lớn, trang trại; ③ Hiệu, cửa hiệu, cửa hàng: 衣莊 Cửa hàng bán áo; 布莊 Hiệu vải; 茶莊 Hiệu chè (trà); ④ Nghiêm trang, đứng đắn.【莊嚴】trang nghiêm [zhuangyán] Trang nghiêm, nghiêm trang, trịnh trọng: 莊嚴宣布 Trịnh trọng (trang nghiêm) tuyên bố; 【莊重】trang trọng [zhuangzhòng] Trang trọng, đứng đắn, thận trọng; ⑤ Nhà cái (đánh bạc); ⑥ (văn) Con đường thông ra sáu mặt, ngã sáu; ⑦ [Zhuang] (Họ) Trang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà trại, trang trại; ② Nơi họp chợ; ③ Nhà gởi tiền: 錢庄 Nhà gởi tiền (thời xưa); ④ Nhà tranh. Xem 莊 (bộ 艹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 莊 — Xem Bành.

Tự hình 2

Dị thể 9

𠗎𤕶𤖄𤖈𦻊

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiến tai ca - 戰哉歌 (Lỗ Tấn)• Đáp phúc thiên triều sách sứ kỳ 2 - 答復天朝冊使其二 (Trần Văn Trứ)• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 2 - Đề Đào Nguyên đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其二-題桃源圖 (Phan Huy Ích)• Hành hạt kỷ sự kỳ 2 - 行轄紀事其二 (Trần Đình Tân)• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)• Phỏng Hiên Trang sơn phòng - 訪軒庄山防 (Phan Thúc Trực)• Thuỷ điệu ca đầu - Lục nguyệt thập ngũ nhật, Cung Thành, Nham Thủ, Thanh Sâm tam huyện hải dật, trướng nhiên hữu phú - 水調歌頭-六月十五日,宮城,岩手,青森三縣海溢,悵然有賦 (Morikawa Chikukei)• Tuyệt mệnh từ - 絕命詞 (Kim Thánh Thán)• Tứ thì điền viên tạp hứng - Hạ nhật kỳ 07 - 四時田園雜興-夏日其七 (Phạm Thành Đại)• Xuân sầu thi hiệu Ngọc Xuyên tử - 春愁詩效玉川子 (Tiết Quý Tuyên) 桩

trang [thung]

U+6869, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh đập 2. cái cọc

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 樁

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cọc, cột, chân: 打樁 Đóng cọc; 橋樁 Chân (cột) cầu; ② (loại) Việc: 一樁事 Một việc; 我有幾樁事兒同你商量 Tôi có mấy việc cần bàn với anh; ③ (văn) Đánh, đập, giã.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

thụ trang 树桩 • tiêu trang 标桩 樁

trang [chang, thung]

U+6A01, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đánh đập 2. cái cọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. § Thông “thung” 摏. 2. Một âm là “chang”. (Danh) Cọc, cột, trụ. ◎Như: “kiều chang” 橋樁 trụ cầu, “đả địa chang” 打地樁 đóng cọc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên” 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi. 3. (Danh) Lượng từ: việc. ◎Như: “tiểu sự nhất chang” 小事一樁 một việc nhỏ. 4. § Ghi chú: Có sách ghi âm là “trang”. Thường đọc là “thung” cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cọc, cột, chân: 打樁 Đóng cọc; 橋樁 Chân (cột) cầu; ② (loại) Việc: 一樁事 Một việc; 我有幾樁事兒同你商量 Tôi có mấy việc cần bàn với anh; ③ (văn) Đánh, đập, giã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay động — Một âm là Thung. Xem Thung.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

thụ trang 樹樁 • tiêu trang 標樁

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đạp sa hành - Thán sử - 踏沙行-嘆史 (Cao Tự Thanh)• Hàm Tử quan - 鹹子關 (Nguyễn Mộng Tuân)• Quan hải - 關海 (Nguyễn Trãi)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Tự phận ca - 自分歌 (Nguyễn Cao) 粧

trang

U+7CA7, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồ trang điểm, trang sức

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng của chữ “trang” 妝.

Từ điển Thiều Chửu

① Trang sức, các thứ để cho đàn bà tô điểm thêm vẻ đẹp đều gọi là trang. Có khi viết là 妝.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 妝 (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tô điểm cho đẹp. Làm đẹp. Đoạn trường tân thanh : » Chàng về viện sách thiếp dời lầu trang « — Trau giồi.

Tự hình 1

Dị thể 3

𥺁

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𦀐

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

tân thời trang 新時粧 • trang đài 粧臺 • trang điểm 粧點 • trang hoàng 粧煌 • trang sức 粧飾 • tư trang 資粧

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Chiếu Bạch sơn thi tịnh tự kỳ 1 - 題照白山詩並序其一 (Lê Tương Dực)• Hoạ Minh Châu Vân Bình liệt tiên sinh chu tải a Thanh phiếm ca nguyên vận - 和明洲雲屏列先生舟載阿青泛歌原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Quỳnh hoa, thứ Hải Bình nguyên vận kỳ 1 - 瓊花次海平原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quỳnh hoa, thứ Hải Bình nguyên vận kỳ 2 - 瓊花次海平原韻其二 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quỳnh hoa, thứ Hải Bình nguyên vận kỳ 3 - 瓊花次海平原韻其三 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Trường Tín cung kỳ 2 - 長信宮其二 (Hoàng Đức Lương)• Ứng thiên trường - 應天長 (Lý Cảnh)• Vật bất năng dung - 物不能容 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Vũ hậu nguyệt xuất - 雨後月出 (Nguyễn Văn Giao) 糚

trang

U+7CDA, tổng 16 nét, bộ mễ 米 (+10 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 粧.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Dương kỹ - 平陽伎 (Vương Thế Trinh)• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh) 荘

trang

U+8358, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trang trại, gia trang 2. họ Trang

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

trang

U+838A, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trang trại, gia trang 2. họ Trang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn. ◎Như: “đoan trang” 端莊 đứng đắn nghiêm trang. 2. (Danh) Đường lớn thông suốt nhiều mặt. § Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt. 3. (Danh) Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại. ◎Như: “thôn trang” 村莊 thôn làng, “nông trang” 農莊 trại nhà nông. 4. (Danh) Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn. ◎Như: “y trang” 衣莊 cửa hàng bán quần áo, “tiền trang” 錢莊 nhà đổi tiền. 5. (Danh) Kho chứa hàng hóa. ◎Như: “dương trang” 洋莊 kho chứa các hàng ngoại quốc. 6. (Danh) Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị. ◎Như: “Dương Minh san trang” 陽明山莊. 7. (Danh) Gọi tắt của “trang gia” 莊家 nhà cái (cuộc cờ bạc). ◎Như: “luân lưu tọa trang” 輪流坐莊 thay phiên làm nhà cái (cờ bạc). 8. (Danh) Họ “Trang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang. ② Ngả sáu, con đường thông sáu mặt gọi là trang. ③ Trang trại, chỗ nhà cửa có người ở trong làng gọi là trang. Vì thế nên ruộng nương của cải cũng gọi là trang. ④ Nhà chứa hàng. Như y trang 衣莊 cửa hàng bán áo. ⑤ Chỗ chứa các hàng hoá để gửi đi các nơi gọi là trang. Như dương trang 洋莊 cửa hàng bán buôn các hàng tây. Nhà đổi tiền cũng gọi là trang. ⑥ Lập riêng cơ sở ở ngoài thành thị cũng gọi là trang. ⑦ Chỗ nhà làm ruộng lớn cũng gọi là trang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làng, xóm: 村莊 Làng, làng xóm, thôn xóm; ② Nhà trại lớn, trang trại; ③ Hiệu, cửa hiệu, cửa hàng: 衣莊 Cửa hàng bán áo; 布莊 Hiệu vải; 茶莊 Hiệu chè (trà); ④ Nghiêm trang, đứng đắn.【莊嚴】trang nghiêm [zhuangyán] Trang nghiêm, nghiêm trang, trịnh trọng: 莊嚴宣布 Trịnh trọng (trang nghiêm) tuyên bố; 【莊重】trang trọng [zhuangzhòng] Trang trọng, đứng đắn, thận trọng; ⑤ Nhà cái (đánh bạc); ⑥ (văn) Con đường thông ra sáu mặt, ngã sáu; ⑦ [Zhuang] (Họ) Trang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nghiêm chỉnh. Td: Nghiêm trang — Nhà có vườn ở vùng quê. Td: Thôn trang — Họ người. Td: Trang tử.

Tự hình 4

Dị thể 10

𠗎𤕶𤖄𤖈𤴶𦻊

Không hiện chữ?

Từ ghép 16

bất trang 不莊 • đoan trang 端莊 • khang trang 康莊 • lão trang 老莊 • nghĩa trang 義莊 • nghiêm trang 嚴莊 • quy trang 歸莊 • sắc trang 色莊 • sơn trang 山莊 • thôn trang 村莊 • trang gia 莊家 • trang hộ 莊戸 • trang nghiêm 莊嚴 • trang nhã 莊雅 • trang trọng 莊重 • trang viên 莊園

Một số bài thơ có sử dụng

• Hào thượng quan ngư - 濠上觀魚 (Cao Bá Quát)• Hoạ Trị Bình phủ viện Thúc Thuyên thị Ưng Tôn Nhâm Thân cửu nhật nguyên vận - 和治平撫院叔荃氏膺蓀壬申九日原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lý phu nhân phú - 李夫人賦 (Lưu Triệt)• Mộ xuân bồi Lý thượng thư, Lý trung thừa quá Trịnh Giám hồ đình phiếm chu, đắc qua tự - 暮春陪李尚書、李中丞過鄭監湖亭泛舟,得過字 (Đỗ Phủ)• My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Nguyễn Du)• Ngự chế “Thánh Duyên tự chiêm lễ bát vận” - 御製聖緣寺瞻禮八韻 (Minh Mệnh hoàng đế)• Ngự chế tao ngộ thi - 御製遭遇詩 (Lê Thái Tông)• Quá Tây Phương sơn tự - 過西方山寺 (Phan Huy Ích)• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Diêm Phục) 装

trang

U+88C5, tổng 12 nét, bộ y 衣 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quần áo, trang phục 2. giả làm, đóng giả, giả bộ 3. trang điểm, trang sức, hoá trang 4. đựng, để vào, cho vào 5. lắp, bắc 6. đóng sách

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 裝.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裝

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quần áo, trang phục: 冬裝 Quần áo mặc rét (mùa đông); 軍裝 Quân trang (phục); ② Trang điểm, trang sức, hoá trang: 他裝老頭兒 Anh ấy hoá trang làm cụ già; ③ Giả (làm): 裝傻 Giả dại; 裝好人 Giả làm người tốt (người lương thiện); ④ Lắp, bắc: 機器已經裝好了 Máy đã lắp xong; 裝電燈 Bắc đèn điện; ⑤ Đựng, để vào, cho vào: 只有一個口袋裝不下 Chỉ có một cái túi đựng không hết; 這個桶可以裝二十五公昇汽油 Cái thùng này có thể đựng 25 lít xăng; ⑥ Đóng sách: 平裝 (Đóng) bìa thường; 精裝 (Đóng) bìa cứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trang 裝.

Tự hình 2

Dị thể 4

𧙜𧚌𧚒

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

an trang 安装 • ban trang 扮装 • cải trang 改装 • kiều trang 乔装 • nguỵ trang 伪装 • phục trang 服装 • trang sức 装饬 • trang trí 装置 • võ trang 武装 • vũ trang 武装

Một số bài thơ có sử dụng

• Quan đăng dạ - 觀燈夜 (Đào Sư Tích) 裝

trang

U+88DD, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quần áo, trang phục 2. giả làm, đóng giả, giả bộ 3. trang điểm, trang sức, hoá trang 4. đựng, để vào, cho vào 5. lắp, bắc 6. đóng sách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hành lí. ◎Như: “hành trang” 行裝. 2. (Danh) Quần áo, các thứ mặc trên người. ◎Như: “cổ trang” 古裝 quần áo theo lối xưa, “đông trang” 冬裝 quần áo lạnh (mặc mùa đông). 3. (Danh) Bìa, bao, gói. ◎Như: “tinh trang” 精裝 bìa cứng (sách), “bình trang” 平裝 bìa thường (sách). 4. (Động) Gói lại, bao lại. ◎Như: “bao trang” 包裝 bọc gói. 5. (Động) Giả cách. ◎Như: “trang si” 裝癡 giả cách ngu si. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu” 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè. 6. (Động) Đựng chứa. ◎Như: “chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ” 只有一個口袋裝不下 chỉ có một cái túi đựng không hết. 7. (Động) Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí. ◎Như: “trang cơ khí” 裝機器 lắp máy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức” 立砲架, 裝雲梯, 日夜攻打不息 (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng. 8. (Động) Tô điểm cho đẹp. ◎Như: “trang hoàng” 裝潢. 9. (Động) Trang sức, trang điểm. § Thông “trang” 妝.

Từ điển Thiều Chửu

① Trang thức, bộ dạng. Như cải trang 改裝 đổi bộ dạng, thay quần áo khác. ② Bịa ra, giả cách. Như trang si 裝癡 giả cách ngu si, trang bệnh 裝病 giả cách ốm, v.v. ③ Ðùm bọc. Như hành trang 行裝 các đồ ăn đường, ỷ trang 倚裝 sắp đi, v.v. ④ Ðựng chứa. Như trang hoá 裝貨 đóng đồ hàng. ⑤ Trang sức, trang hoàng. Dùng các vật tô điểm cho đẹp thêm gọi là trang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quần áo, trang phục: 冬裝 Quần áo mặc rét (mùa đông); 軍裝 Quân trang (phục); ② Trang điểm, trang sức, hoá trang: 他裝老頭兒 Anh ấy hoá trang làm cụ già; ③ Giả (làm): 裝傻 Giả dại; 裝好人 Giả làm người tốt (người lương thiện); ④ Lắp, bắc: 機器已經裝好了 Máy đã lắp xong; 裝電燈 Bắc đèn điện; ⑤ Đựng, để vào, cho vào: 只有一個口袋裝不下 Chỉ có một cái túi đựng không hết; 這個桶可以裝二十五公昇汽油 Cái thùng này có thể đựng 25 lít xăng; ⑥ Đóng sách: 平裝 (Đóng) bìa thường; 精裝 (Đóng) bìa cứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại quần áo và các vật dụng mang trên người cho đẹp. Td: Trang phục — Kiểu cách ăn mặc. Td: Thời trang ( lối ăn mặc hiện đang được mọi người ưa chuộng ) — Chỉ chung quần áo đồ đạc đem theo khi đi xa. Td: hành trang — Ăn mặc để giả làm người khác, khiến không ai nhận ra. Td: Nguỵ trang — Cất giấu.

Tự hình 2

Dị thể 5

𧙜𧚌

Không hiện chữ?

Từ ghép 29

an trang 安裝 • âu trang 歐裝 • ban trang 扮裝 • bao bối trang 包背裝 • cải trang 改裝 • dương trang 洋裝 • đảo trang 倒裝 • giả trang 假裝 • hành trang 行裝 • hoá trang 化裝 • kiều trang 喬裝 • nam trang 男裝 • nguỵ trang 偽裝 • nhung trang 戎裝 • phục trang 服裝 • quân trang 軍裝 • thời trang 時裝 • trang diện 裝面 • trang hoảng tử 裝幌子 • trang liệm 裝殮 • trang phục 裝服 • trang soạ 裝傻 • trang sức 裝飭 • trang sức 裝飾 • trang trí 裝置 • trang tu 裝修 • võ trang 武裝 • vũ trang 武裝 • y trang 衣裝

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 6 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其六 (Đỗ Phủ)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Lâm Đốn nhi - 臨頓兒 (Ngô Vĩ Nghiệp)• Lệ giang nhàn vịnh - 麗江閑咏 (Ngô Thì Nhậm)• Quá đế điện cảm tác kỳ 2 - 過帝殿感作其二 (Phan Huy Thực)• Tặng nhân kỳ 1 - 贈人其一 (Lỗ Tấn)• Tặng Tô tứ Hề - 贈蘇四徯 (Đỗ Phủ)• Thiếu niên hành - 少年行 (Vương Thúc Thừa)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tam đoạn - 焦仲卿妻-第三段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Vịnh lạp - 詠笠 (Kim Sat Kat)

Từ khóa » Nối Từ Trang