Tra Từ: Trê - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 5 kết quả:
徹 trê • 撤 trê • 鯔 trê • 𩵾 trê • 𩸴 trê1/5
徹trê [triệt, trít, trẹt, trệt, trịt, xẹt]
U+5FB9, tổng 15 nét, bộ xích 彳 (+12 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển Hồ Lê
cá trêTự hình 5

Dị thể 8
勶彻澈轍𢕹𢖉𦔞𨅊Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𦅄𠾀Không hiện chữ?
撤trê [triệt, trẹt, trệt, trịt]
U+64A4, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
trê baiTự hình 2

Dị thể 1
勶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨅊Không hiện chữ?
鯔trê [tri, truy]
U+9BD4, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Viện Hán Nôm
cá trêTự hình 2

Dị thể 4
鲻𩞮𩺅𩻨Không hiện chữ?
𩵾trê
U+29D7E, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
cá trêChữ gần giống 1
鮕Không hiện chữ?
𩸴trê
U+29E34, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
cá trêTừ khóa » Trê Ghép Với Từ Nao
-
Trê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trê" - Là Gì?
-
Trê Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trê Là Gì, Nghĩa Của Từ Trê | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Trê - Từ điển Việt
-
Từ Ghép Và Từ Láy - Lê Thanh Thảo
-
Tiếng Việt Tiểu Học- Bài: Chính Tả ( Phân Biệt L/n, Ch/tr, X/s, Gi/d/, C/q ...
-
“Chở” Trong “che Chở” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động
-
'Trẻ Trâu' Nghĩa Là Gì Và Có Từ Khi Nào?
-
Kỹ Thuật Nuôi Cá Trê Lai - Tép Bạc
-
Đặc Sản Cá Trê Phú Quốc Lần đầu Tiên Thích Nghi Với Mô Hình Nuôi ...
-
Kỹ Thuật Nuôi Cá Trê
-
Trẻ Chậm Nói: Khi Nào Cần Can Thiệp?