Tra Từ: Trùng Dương - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 3 kết quả:

重洋 trùng dương重阳 trùng dương重陽 trùng dương

1/3

重洋

trùng dương

Từ điển trích dẫn

1. Biển xa, biển cả nghìn trùng cách trở. ◎Như: “viễn cách trùng dương, hương tình y cựu” 遠隔重洋, 鄉情依舊.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đạp sa hành - Thán sử - 踏沙行-嘆史 (Cao Tự Thanh)• Đệ thập cảnh - Thuận hải quy phàm - 第十景-順海歸帆 (Thiệu Trị hoàng đế)• Đinh Sửu tại kinh đắc bệnh cảm tác - 丁丑在京得病感作 (Trần Bích San)• Khốc tặng Thuận Xuyên - 哭贈順川 (Hà Tông Quyền)• Thư hoài thị Dinh Điền phó sứ Bùi Bá Xương - 書懷示營田副使裴伯昌 (Nguyễn Thông)• Vãn bộ tự Bình Thuận tỉnh thành chí Phan Thiết hải tấn - 晚步自平順省城至潘切海汛 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Xuất Cần Giờ tấn dữ thuyền nhân tự hậu thư thử - 出芹蒢汛與船人敘後書此 (Phạm Phú Thứ) 重阳

trùng dương

giản thể

Từ điển phổ thông

tết Trùng Dương 重陽

trùng dương

phồn thể

Từ điển phổ thông

tết Trùng Dương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Trùng cửu 重九.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàng giải vịnh - Tiết Bảo Thoa - 螃蟹詠-薛寶釵 (Tào Tuyết Cần)• Cửu nhật - 九日 (Tương An quận vương)• Cửu nhật - 九日 (Vương Bột)• Cửu nhật biệt hữu nhân - 九日別友人 (Nguyễn Văn Lý)• Cửu nhật kỳ 1 - 九日其一 (Đỗ Phủ)• Kinh xá thu vũ ngẫu thuật - 京舍秋雨偶術 (Nguyễn Văn Lý)• Kỷ Sửu trùng dương kỳ 2 - 己丑重陽其二 (Nguyễn Khuyến)• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ)• Trùng dương - 重陽 (Nguyễn Đề)• Trùng dương tiền nhật, thướng bá phụ thục xá - 重陽前日,上伯父塾舍 (Doãn Uẩn)

Từ khóa » Trùng Dương Có Nghĩa Là Gì