Tra Từ: Tường Vi - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
蔷薇 tường vi • 薔薇 tường vi1/2
蔷薇tường vi
giản thể
Từ điển phổ thông
hoa tường vi 薔薇tường vi
phồn thể
Từ điển phổ thông
hoa tường viTừ điển trích dẫn
1. Một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v. § Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là “mãi tiếu” 買笑. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa” 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây nhỏ, có gai, hoa đỏ hoặc trắng, rất đẹp, tức cây hoa hồng.Một số bài thơ có sử dụng
• Du thành nam thập lục thủ - Du giáp - 遊城南十六首-榆莢 (Hàn Dũ)• Đào Nguyên ức cố nhân - Mộ xuân - 桃源憶故人-暮春 (Tô Thức)• Luận thi kỳ 24 - 論詩其二十四 (Nguyên Hiếu Vấn)• Nhật xạ - 日射 (Lý Thương Ẩn)• Thanh bình nhạc - 清平樂 (Hoàng Đình Kiên)• Thâm viện - 深院 (Hàn Ốc)• Tiệm lão - 漸老 (Dương Cơ)• Tuyệt cú - Phá khước thiên gia tác nhất trì - 絕句-破卻千家作一池 (Giả Đảo)• Xuân nhật - 春日 (Tần Quán)• Xuân tàn - 春殘 (Lý Thanh Chiếu)Từ khóa » Hoa Tường Vi Trong Tiếng Trung
-
Hoa Tường Vi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cây Hoa Tường Vy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Xem Tên Tường Vi Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Tên Gọi Các Loài HOA Dịch Sang Tiếng Trung Quốc Chuẩn Xác!
-
Tường Vi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Loài Hoa ( P2 )
-
Tường Vi Có ý Nghĩa Là Tương Lai - Tên Con
-
Tên Các Loại Hoa Bằng Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Miêu Tả Hoa
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Loài Hoa"
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VI 薇 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Hoa Tường Vi Tiếng Anh