Tra Từ: Tuyền - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
1. trở lại, quay lại 2. quay, xoay, xoáy 3. đi tiểu, tiểu tiệnTừ điển trích dẫn
1. (Động) Trở lại. ◎Như: “khải toàn quy lai” 凱旋歸來 thắng trận trở về. 2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được. 3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi). 4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy. 5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót. 6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén. 7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về. 8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu. 9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại lò để hâm rượu; ② Một loại khay (mâm kim loại); ③ Máy tiện; ④ Con lăn (để lăn trơn kim loại); ⑤ Cắt bằng dao.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏇Tự hình 6

Dị thể 7
鏇镟颴𡟐𢭀𢳄𩙢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𪯸𦛔𣒀𣃻𣃵族旌旊旇旂Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ất Mùi xuân, văn vương sư tiến khắc Phú Xuân thành, ngẫu phú - 乙未春,聞王師進克富春城偶賦 (Phan Huy Ích)• Bệnh hậu khiển ưu - 病後遣憂 (Trần Danh Án)• Cung hoạ ngự chế “Sơ chính” nguyên vận - 恭和御制初政原韻 (Tương An quận vương)• Đăng Lư sơn - 登廬山 (Mao Trạch Đông)• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Quy cố viên kỳ 2 - 歸故園其二 (Nguyễn Phu Tiên)• Tặng Lý thập ngũ trượng biệt - 贈李十五丈別 (Đỗ Phủ)• Thính Đổng Đại đàn Hồ già thanh kiêm ký ngữ lộng Phòng cấp sự - 聽董大彈胡笳聲兼寄語弄房給事 (Lý Kỳ)• Tuỳ cung yến - 隋宮燕 (Lý Ích)Từ khóa » Tinh Tuyền Là Gì
-
Học Tinh Tuyền Và Học Pha Loãng | Đọt Chuối Non
-
Lòng đạo đức Tinh Tuyền
-
Từ điển Việt Anh "tinh Tuyển" - Là Gì?
-
Trái Tim Tinh Tuyền - Dòng Tên
-
Tuyền Là Gì, Nghĩa Của Từ Tuyền | Từ điển Việt
-
Tuyến Tính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nạp âm Tinh Tuyền Thủy - ý Nghĩa Và Cuộc đời - Tử Vi ứng Dụng
-
Tình Là Gì - Sơn Tuyền - NhacCuaTui
-
Tình Là Gì - Sơn Tuyền - Zing MP3
-
Khái Quát Về đạo Công Giáo, đạo Công Giáo ở Việt Nam Và Trên địa ...
-
[2021] Đối Tượng ưu Tiên, điểm ưu Tiên Khu Vực Trong Tuyển Sinh Năm ...