Tra Từ Up - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • up
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
up / p/ phó từ ở trên, lên trên, lên up in the air ở trên cao trong không trung dậy, đứng lên, đứng dậy to get up early dậy sớm the whole nation was up in arms against the invaders c nước đ đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc) whe are you going up to London? khi nào anh đi Luân đôn? to go up to the door đến tận cửa hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.) time is up hết giờ rồi to fill up a glass rót đầy cốc it's all up đ hoàn toàn xong c rồi cừ, giỏi, thông thạo to be well up in English giỏi tiếng Anh ( động từ) to lên, mạnh lên, lên speak up! nói to lên! to blow up the fire thổi lửa lên!up against đưng đầu với (khó khăn, trở ngại...)!up and down đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ to walk up and down đi đi lại lại to look for something up and down tìm cái gì khắp mọi chỗ!up to bận, đang làm what's he up to? hắn ta đang làm gì? what tricks has he been up to? hắn đang dở những trò gì thế? xứng đáng; đủ sức, đủ kh năng not to feel up to something cm thấy không đủ kh năng làm việc gì cho đến, đến up to now đến nay from one up to one hundred từ một đến một trăm phi, có nhiệm vụ phi it is up to us to... chúng ta có nhiệm vụ phi...!what's up? có việc gì thế? giới từ lên, ngược lên; ở trên up hill and down dale lên dốc xuống đèo to go up the river đi ngược dòng sông up the hill ở trên đồi ngược (gió, dòng nước...) up the wind ngược gió ở cuối up the yard ở cuối sân tính từ lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc) an up train chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược danh từ sự lên, sự thăng ups and downs sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên sự thành công chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược nội động từ (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất...)
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: upwards upward upwardly up(p) up(a) upward(a) improving astir(p)
  • Từ trái nghĩa / Antonyms: down downwards downward downwardly
Related search result for "up"
  • Words pronounced/spelled similarly to "up": u.p. up
  • Words contain "up": abrupt abruption abruptness acupuncture all-up antenuptial avoirdupois bang-up bankrupt bankruptcy more...
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Dịch Từ điển Up