Tra Từ: Việt Nam - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

越南 việt nam

1/1

越南

việt nam

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Việt Nam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước ta, từ thời Gia Long tới nay.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ải Lĩnh xuân vân - 隘嶺春雲 (Nguyễn Hiển Tông)• Cận Long Châu - 近龍州 (Hồ Chí Minh)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 28 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十八 (Trịnh Hoài Đức)• Giang châu - Tại Khê Động - 江州-在谿洞 (Trần Phu)• Hà Nam lộ trung lập thu - 河南路中立秋 (Trịnh Hoài Đức)• Hà Trung yên vũ - 河中煙雨 (Nguyễn Hiển Tông)• Nguyên nhật triều hội - 元日朝會 (Lại Ích Quy)• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Trần Cao Vân)• Tư Dung hải môn lữ thứ - 思容海門旅次 (Lê Thánh Tông)• Vạn Tuế sơn thị yến thị nhật trị tuyết - 萬歲山侍宴是日值雪 (Trần Ích Tắc)

Từ khóa » Chữ Hán Nôm Việt Nam