Tra Từ: Vô Liêu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

无聊 vô liêu無聊 vô liêu

1/2

无聊

vô liêu

giản thể

Từ điển phổ thông

buồn bã 無聊

vô liêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

buồn bã

Từ điển trích dẫn

1. Quạnh hiu, buồn bã, sầu muộn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí” 於是至無聊時, 女輒一至 (Hương Ngọc 香玉) Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã thì nàng lại đến. 2. Cùng khốn, không nơi nương tựa. ◇Liệt nữ truyện 列女傳: “Tranh ấp tương sát, phụ mẫu vô liêu” 爭邑相殺, 父母無聊 (Tề đông quách khương 齊東郭姜). 3. Vô vị, nhàm chán. ◎Như: “lão đàm cật xuyên, thái vô liêu liễu” 老談吃穿, 太無聊了 cứ nói mãi chuyện ăn với mặc, chán quá. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Vô cùng trần thổ vô liêu sự, Bất đắc thanh ngôn giải bất hưu” 無窮塵土無聊事, 不得清言解不休 (Kí chiết đông hàn nghệ bình sự 寄浙東韓乂評事). 4. Không biết làm sao. ◇Trương Cư Chánh 張居正: “Nhi dân cùng thế túc, kế nãi vô liêu” 而民窮勢蹙, 計乃無聊 (Khán tường hộ bộ tiến trình yết thiếp sơ 看詳戶部進呈揭帖疏).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn tẻ, chẳng thú vị gì.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bá Nha tuyệt huyền đồ - 伯牙絕弦圖 (Trịnh Tư Tiếu)• Bán chẩm thư hoài - 半枕書懷 (Hồ Xuân Hương)• Chúc Anh Đài cận - Xuân hận - 祝英台近-春恨 (Ngô Thục Cơ)• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 4 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其四 (Ngô Nhân Tịnh)• Giang thượng trở phong - 江上阻風 (Tống Uyển)• Giáp giang - 浹江 (Nguyễn Khuyến)• Học dịch kỳ - 學奕棋 (Hồ Chí Minh)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 02 - 湖廣歸舟途中作三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)• Nhuận Châu nam quách lưu biệt - 潤州南郭留別 (Lang Sĩ Nguyên)• Tặng Ổ Kỳ Sơn - 贈鄔其山 (Lỗ Tấn)

Từ khóa » Vô Liêu