Tra Từ: Vọng Nguyệt - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

望月 vọng nguyệt

1/1

望月

vọng nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng tròn ngày rằm — Trông nhìn vừng trăng. Ngắm trăng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)• Hiệu Đường cung nhân từ - 效唐宮人詞 (Thái Thuận)• Ký Lý Đảm, Nguyên Tích - 寄李儋元錫 (Vi Ứng Vật)• Trường tương tư kỳ 1 - 長相思其一 (Lý Bạch)• Vương Chiêu Quân (Nhất hồi vọng nguyệt nhất hồi bi) - 王昭君(一回望月一回悲) (Thôi Quốc Phụ)

Từ khóa » Vọng Nguyệt Có Nghĩa Là Gì