Tra Từ: Vong Niên - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

忘年 vong niên

1/1

忘年

vong niên

Từ điển trích dẫn

1. Quên tuổi tác. ◇Trang Tử 莊子: “Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh” 忘年忘義, 振於無竟, 故寓諸無竟 (Tề vật luận 齊物論) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng. 2. Không phân biệt tuổi tác. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: “Lão ấu tương giao viết vong niên” 老幼相交曰忘年 (Bằng hữu tân chủ loại 朋友賓主類) Già trẻ làm bạn với nhau gọi là (bạn bè) "vong niên".

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên tuổi tác. Chẳng hạn bạn vong niên là bạn bè chơi với nhau mà không kể già trẻ tuổi tác.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nguyệt nhất nhật quá Mạnh thập nhị thương tào, thập tứ chủ bạ huynh đệ - 九月一日過孟十二倉曹、十四主簿兄弟 (Đỗ Phủ)• Quán sơn tiểu ẩn - 灌山小隱 (Vương Thủ Nhân)• Thiên Sơn ca - 天山歌 (Hồng Lượng Cát)

Từ khóa » Vong Niên Có Nghĩa Là Gì