Tra Từ: Xiào - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 30 kết quả:

俲 xiào ㄒㄧㄠˋ傚 xiào ㄒㄧㄠˋ効 xiào ㄒㄧㄠˋ咲 xiào ㄒㄧㄠˋ哮 xiào ㄒㄧㄠˋ啸 xiào ㄒㄧㄠˋ嗃 xiào ㄒㄧㄠˋ嘯 xiào ㄒㄧㄠˋ孝 xiào ㄒㄧㄠˋ恔 xiào ㄒㄧㄠˋ挍 xiào ㄒㄧㄠˋ效 xiào ㄒㄧㄠˋ敩 xiào ㄒㄧㄠˋ斅 xiào ㄒㄧㄠˋ斆 xiào ㄒㄧㄠˋ校 xiào ㄒㄧㄠˋ歗 xiào ㄒㄧㄠˋ殽 xiào ㄒㄧㄠˋ涍 xiào ㄒㄧㄠˋ爻 xiào ㄒㄧㄠˋ狡 xiào ㄒㄧㄠˋ笑 xiào ㄒㄧㄠˋ肖 xiào ㄒㄧㄠˋ芍 xiào ㄒㄧㄠˋ茭 xiào ㄒㄧㄠˋ薢 xiào ㄒㄧㄠˋ謞 xiào ㄒㄧㄠˋ較 xiào ㄒㄧㄠˋ酵 xiào ㄒㄧㄠˋ霄 xiào ㄒㄧㄠˋ

1/30

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+4FF2, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 傚|效[xiao4]

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+509A, tổng 12 nét, bộ rén 人 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bắt chước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt chước, mô phỏng. § Cũng như “hiệu” 效. ◎Như: “phỏng hiệu” 仿傚 mô phỏng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bắt chước (dùng như 效, bộ 攵).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 效[xiao4] (2) to imitate

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

fǎng xiào 仿傚 • shàng xíng xià xiào 上行下傚 • xiào fǎng 傚仿

Một số bài thơ có sử dụng

• Liễu chi từ - 柳枝詞 (Ngô Anh)• Lộc minh 2 - 鹿鳴 2 (Khổng Tử) 効

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+52B9, tổng 8 nét, bộ lì 力 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bắt chước 2. ví với 3. công hiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hiệu quả. § Cũng như “hiệu” 效.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 效 (bộ 攵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắng sức — Đúng như mong muốn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 效[xiao4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Kỳ 6 - 其六 (Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư)• Quá Tam Điệp - 過三叠 (Trần Đình Túc)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Tòng Ải Điếm đáo Ninh Minh châu - 從隘店到寧明州 (Lê Quýnh)• Trùng du Ngũ Hành Sơn - 重遊五行山 (Nguyễn Trọng Hợp) 咲

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+54B2, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 (+6 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

cười

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tiếu” 笑.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 笑[xiao4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𠹻

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [xiāo ㄒㄧㄠ]

U+54EE, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) pant (2) roar (3) bark (of animals)

Tự hình 2

Dị thể 4

𡦝𧱐

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

ān xiào sù 氨哮素 • páo xiào 咆哮 • páo xiào rú léi 咆哮如雷 • xiào chuǎn 哮喘 • xiào chuǎn bìng 哮喘病 • xiào míng 哮鳴 • xiào míng 哮鸣

Một số bài thơ có sử dụng

• Đả hổ nhi hành - 打虎兒行 (Mao Kỳ Linh)• Hạ tiệp - 賀捷 (Trình Thuấn Du)• Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy) - 遣興五首其四(猛虎憑其威) (Đỗ Phủ)• Mãnh hổ hành - 猛虎行 (Từ Thông)• Nghĩa cốt hành - 義鶻行 (Đỗ Phủ)• Nguỵ tướng quân ca - 魏將軍歌 (Đỗ Phủ)• Quá Chiến than - 過戰灘 (Nguyễn Quang Bích)• Sơn trung dạ văn hổ khiếu - 山中夜聞虎嘯 (Hồ Trọng Cung)• Thạch Khám - 石龕 (Đỗ Phủ)• Tiêu tự thần chung - 蕭寺晨鐘 (Nguyễn Cư Trinh) 啸

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+5578, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rít, thở dài, huýt gió 2. gầm, thét gào, kêu, hú

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嘯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rít, thở dài, huýt gió; ② Gầm, thét gào, kêu, hú: 長嘯一聲 Thét dài một tiếng; 虎嘯 Hổ gầm; 猿嘯 Vượn hú.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嘯

Từ điển Trung-Anh

(1) to hiss (2) to whistle

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

hǎi xiào 海啸 • hū xiào 呼啸 • hū xiào ér guò 呼啸而过 • Tái wān zǐ xiào dōng 台湾紫啸鸫 • zǐ xiào dōng 紫啸鸫

Một số bài thơ có sử dụng

• Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Nguyễn Du) 嗃

xiào ㄒㄧㄠˋ [hè ㄏㄜˋ, xiāo ㄒㄧㄠ]

U+55C3, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghiêm khắc. ◇Dịch Kinh 易經: “Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát” 嗃嗃,悔厲吉 (Gia nhân quái 家人卦) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt. 2. Một âm là “hao”. (Danh) Tiếng thổi sáo. ◇Trang Tử 莊子: “Phù xuy quản dã, do hữu hao dã” 夫吹筦也, 猶有嗃也 (Tắc Dương 則陽) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra). 3. (Động) Kêu gào.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạc hạc 嗃嗃 dáng đốc trách nghiêm ngặt (nghiêm khắc). ② Một âm là hao. Kêu gào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vẻ nghiêm ngặt, vẻ nghiêm khắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng thổi sáo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thét to, kêu gào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tàn nhẫn. Cũng nói là Hạc hạc — Các âm khác là Hao, Háo, Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thổi ống sáo tre — Một âm là Háo. Xem Háo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

La thật to — Các âm khác là Hao, Hạo.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

𡠀

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+562F, tổng 16 nét, bộ kǒu 口 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rít, thở dài, huýt gió 2. gầm, thét gào, kêu, hú

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Huýt, kêu. ◇Vương Duy 王維: “Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu” 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (“Trúc lí quán” 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình. 2. (Động) Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú). ◎Như: “hổ khiếu” 虎嘯 cọp rống, “viên khiếu” 猿嘯 vượn kêu. 3. (Động) Hô hoán. ◎Như: “khiếu tụ” 嘯聚 hô hào tụ tập. 4. (Danh) Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh). ◎Như: “phong khiếu” 風嘯 tiếng gió hú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rít, thở dài, huýt gió; ② Gầm, thét gào, kêu, hú: 長嘯一聲 Thét dài một tiếng; 虎嘯 Hổ gầm; 猿嘯 Vượn hú.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hiss (2) to whistle

Tự hình 3

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

hǎi xiào 海嘯 • hū xiào 呼嘯 • hū xiào ér guò 呼嘯而過 • Tái wān zǐ xiào dōng 臺灣紫嘯鶇 • zǐ xiào dōng 紫嘯鶇

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu kỳ 07 - 飲酒其七 (Đào Tiềm)• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Đáp thị hiệu lý xá đệ kỳ 1 - 答示校理舍弟其一 (Phan Huy Ích)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Ngô Thì Nhậm)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Sơn cư bách vịnh kỳ 071 - 山居百詠其七十一 (Tông Bản thiền sư)• Sương thiên hiểu giốc - Nghi Chân giang thượng dạ bạc - 霜天曉角-儀真江上夜泊 (Hoàng Cơ)• Thu nhật tạp cảm kỳ 2 - 秋日杂感其二 (Trần Tử Long)• Thướng hậu viên sơn cước - 上後園山腳 (Đỗ Phủ)• Xương Cốc bắc viên tân duẩn kỳ 4 - 昌谷北園新筍其四 (Lý Hạ) 孝

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+5B5D, tổng 7 nét, bộ zǐ 子 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lòng biết ơn cha mẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cúng bái, tế tự. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử viết: Vũ, ngô vô gián nhiên hĩ. Phỉ ẩm thực nhi trí hiếu hồ quỷ thần, ác y phục nhi trí mĩ hồ phất miện, ti cung thất nhi tận lực hồ câu hức” 子曰: 禹, 吾無間然矣. 菲飲食而致孝乎鬼神, 惡衣服而致美乎黻冕, 卑宮室而盡力乎溝洫 (Thái Bá 泰伯) Khổng Tử nói: Ta chẳng chê vua Vũ vào đâu được cả. Ông ăn uống đạm bạc mà cúng tế quỷ thần thì rất trọng hậu; ăn mặc xấu xí mà khi cúng tế thì lễ phục rất đẹp; cung thất nhỏ hẹp mà tận lực sửa sang ngòi lạch (vua Vũ có công trị thủy). 2. (Động) Hết lòng phụng dưỡng cha mẹ. ◇Luận Ngữ 論語: “Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ” 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng). 3. (Động) Chỉ cư tang. 4. (Động) Bắt chước, mô phỏng, theo. ◇Thi Kinh 詩經: “Mĩ hữu bất hiếu, Tự cầu y hỗ” 靡有不孝, 自求伊祜 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) (Người trong nước) không ai mà không bắt chước theo, Để tự cầu được phúc lành. 5. (Tính) Hiếu thảo. ◎Như: “hiếu tử” 孝子 con thảo, người con có hiếu. 6. (Danh) Đạo lí phụng thờ cha mẹ. ◇Hiếu Kinh 孝經: “Phù hiếu, đức chi bổn dã” 夫孝, 德之本也 (Khai tông minh nghĩa chương 開宗明義章) Đạo phụng thờ cha mẹ, đó là gốc của đức. 7. (Danh) Tiếng tôn xưng bậc già cả thiện đức. 8. (Danh) Lễ nghi cư tang. ◎Như: “thủ hiếu” 守孝 giữ lễ nghi trong thời hạn cư tang cha mẹ hoặc người rất thân (ngưng giao tế, không vui chơi để tỏ lòng thương xót). 9. (Danh) Chỉ người cư tang. 10. (Danh) Tang phục. ◎Như: “xuyên hiếu” 穿孝 mặc đồ tang, “thoát hiếu” 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kháp hựu mang trước thoát hiếu, gia trung vô nhân, hựu khiếu liễu Giả Vân lai chiếu ứng đại phu” 恰又忙著脫孝, 家中無人, 又叫了賈芸來照應大夫 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Lại vừa gặp lúc đoạn tang bận rộn, trong nhà không có người, đành phải gọi Giả Vân đến để tiếp thầy thuốc. 11. (Danh) Họ “Hiếu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu. ② Tục gọi đồ tang phục là hiếu. Như xuyên hiếu 穿孝 mặc đồ tang, thoát hiếu 脫孝 trút đồ tang (đoạn tang), v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiếu thảo: 盡孝 Tận hiếu; ② Để tang, để trở: 守孝 Chịu tang, để tang; ③ Đồ tang, tang phục: 穿孝 Mặc tang phục; 脫孝 Trút đồ tang, đoạn tang, xả tang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết lòng với cha mẹ — Nối được chí ông cha — Tang cha mẹ — Tên người, tức Nguyễn Khắc Hiếu, sinh 1889, mất 1939, hiệu là Tản Đà, người xã Khê thượng huyện Bất bạt tỉnh Sơn Tây, dòng dõi khoa bảng, có dự kì thi Hương năm 1912 nhưng không đậu, sau quay ra viết văn, làm thơ và làm báo. Ông từng làm chủ bút tờ Hữu thanh tạp chí 1921. Tác phẩm quốc ngữ có Khối tình con, Tản Đà vận văn, Giấc mộng con, Giấc mộng lớn, Thần tiên, Thề non nước, Trần ai tri kỉ, Lên sáu, Lên tám, Đài gương, Quốc sử huấn mông. Văn dịch từ chữ Hán có Đại học, Đàn bà Tầu, Liêu trai chí dị….

Từ điển Trung-Anh

(1) filial piety or obedience (2) mourning apparel

Tự hình 7

Dị thể 3

𡥈𡥍𡥒

Không hiện chữ?

Từ ghép 42

bǎi shàn xiào wéi xiān 百善孝为先 • bǎi shàn xiào wéi xiān 百善孝為先 • bù xiào 不孝 • bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà 不孝有三,无后为大 • bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà 不孝有三,無後為大 • dài xiào 带孝 • dài xiào 帶孝 • dài xiào 戴孝 • diào xiào 吊孝 • diào xiào 弔孝 • fù cí zǐ xiào 父慈子孝 • jìn xiào 尽孝 • jìn xiào 盡孝 • mǎn xiào 满孝 • mǎn xiào 滿孝 • Míng xiào líng 明孝陵 • pī má dài xiào 披麻带孝 • pī má dài xiào 披麻帶孝 • pī má dài xiào 披麻戴孝 • shǒu xiào 守孝 • tuō xiào 脫孝 • tuō xiào 脱孝 • xiào dao 孝道 • xiào fú 孝服 • xiào jìng 孝敬 • xiào lián 孝廉 • xiào shùn 孝順 • xiào shùn 孝顺 • xiào sī bù kuì 孝思不匮 • xiào sī bù kuì 孝思不匱 • xiào tì 孝悌 • xiào tì zhōng xìn 孝悌忠信 • xiào xīn 孝心 • xiào yī 孝衣 • xiào zǐ 孝子 • xiè xiào 謝孝 • xiè xiào 谢孝 • yú xiào 愚孝 • zhāng xiào yán 章孝严 • zhāng xiào yán 章孝嚴 • zhòng xiào 重孝 • zǐ xiào fù cí 子孝父慈

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Điệu thân tây vọng - 悼親西望 (Phạm Nhữ Dực)• Phúc đáp Hoàng Cao Khải - 覆答黃高啓 (Phan Đình Phùng)• Phụng chỉ trùng khai Thiên Uy cảng cung ký - 奉旨重開天威港恭記 (Ngô Thì Nhậm)• Tân xuân kỳ 1 - 新春其一 (Phạm Nguyễn Du)• Tây Mỗ Thánh Mẫu từ - 西姆聖母祠 (Khiếu Năng Tĩnh)• Tống nhân - 送人 (Nguyễn Du)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Tuyệt mệnh thi - 絕命詩 (Hồ Huân Nghiệp)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc) 恔

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+6054, tổng 9 nét, bộ xīn 心 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sướng, thích

Từ điển trích dẫn

1. Sướng, thích. 2. Tính ranh.

Từ điển Thiều Chửu

① Sướng, thích. ② Tính ranh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sướng, thích; ② Tinh ranh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt — Vui sướng.

Từ điển Trung-Anh

cheerful

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𨹍

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiào ㄐㄧㄠˋ]

U+630D, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sửa chữa, đính chính 2. trường học 3. họ Hiệu

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+6548, tổng 10 nét, bộ pù 攴 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bắt chước 2. ví với 3. công hiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt chước, mô phỏng, theo. ◎Như: “hiệu pháp” 效法 bắt chước phép gì của người, “hiệu vưu” 效尤 noi lỗi lầm của người khác. ◇Vương Bột 王勃: “Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc” 阮籍猖狂, 豈效窮途之哭 (Đằng vương các tự 滕王閣序) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng? 2. (Động) Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm. ◎Như: “hiệu lực” 效力 cố sức, “báo hiệu” 報效 hết sức báo đền. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu” 誠欲效其款款之愚 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình. 3. (Danh) Hiệu quả. ◎Như: “minh hiệu” 明效 hiệu nghiệm rõ ràng, “thành hiệu” 成效 đã thành kết quả. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu” 今日頭眩得略好些, 別的仍不見怎麼樣大見效 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Học đòi, bắt chước, như hiệu pháp 效法 nghĩa là bắt chước phép gì của người, hiệu vưu 效尤 bắt chước sự lầm lẫn của người, v.v. ② Ðến cùng, như hiệu lực 效力 có sức, báo hiệu 報效 hết sức báo đền, v.v. ③ Hiệu nghiệm, như minh hiệu 明效 hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu 成效 đã thành hiệu rồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bắt chước (dùng như 效, bộ 攵).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiệu quả, hiệu nghiệm, hiệu lực: 有效 Có hiệu quả; 本協定簽署後即生效 Bản hiệp định này có hiệu lực ngay sau khi được kí kết; ② Noi theo, bắt chước: 上行下效 Trên làm sao dưới theo vậy, trên làm dưới theo; ③ Ra sức đóng góp, phục vụ, góp sức, cống hiến: 效力 Ra sức; 報效 Hết sức báo đền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt chước — Đúng như thật, đúng như mong muốn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 傚|效[xiao4]

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 效[xiao4] (2) to imitate

Từ điển Trung-Anh

variant of 效[xiao4]

Từ điển Trung-Anh

(1) effect (2) efficacy (3) to imitate

Tự hình 5

Dị thể 5

Không hiện chữ?

Từ ghép 154

bàn suí xiào yìng 伴随效应 • bàn suí xiào yìng 伴隨效應 • bào xiào 報效 • bào xiào 报效 • bì xiào yìng 壁效应 • bì xiào yìng 壁效應 • cháng xiào 長效 • cháng xiào 长效 • chéng xiào 成效 • chóng fù qǐ dòng xiào yìng 重复启动效应 • chóng fù qǐ dòng xiào yìng 重複啟動效應 • cí cháng xiào yìng 詞長效應 • cí cháng xiào yìng 词长效应 • cí pín xiào yìng 詞頻效應 • cí pín xiào yìng 词频效应 • cí xiāng sì xiào yìng 詞相似效應 • cí xiāng sì xiào yìng 词相似效应 • cí yōu xiào yìng 詞優效應 • cí yōu xiào yìng 词优效应 • děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng 等效百万吨当量 • děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng 等效百萬噸當量 • dī xiào 低效 • Dōng Shī xiào pín 东施效颦 • Dōng Shī xiào pín 東施效顰 • Duō pǔ lè xiào yìng 多普勒效应 • Duō pǔ lè xiào yìng 多普勒效應 • fǎng xiào 仿效 • féi xiào 肥效 • fǒu yǒu xiào 否有效 • fú shè zhí jiē xiào yìng 輻射直接效應 • fú shè zhí jiē xiào yìng 辐射直接效应 • gāo xiào 高效 • gāo xiào lǜ 高效率 • gāo xiào néng 高效能 • gōng xiào 功效 • gōng yuán xiǎo jìng xiào yìng 公园小径效应 • gōng yuán xiǎo jìng xiào yìng 公園小徑效應 • gǔ pái xiào yìng 骨牌效应 • gǔ pái xiào yìng 骨牌效應 • guān jiàn jì xiào zhǐ biāo 关键绩效指标 • guān jiàn jì xiào zhǐ biāo 關鍵績效指標 • guāng diàn xiào yìng 光电效应 • guāng diàn xiào yìng 光電效應 • guāng yǐng xiào 光影效 • guī zé xìng xiào yìng 規則性效應 • guī zé xìng xiào yìng 规则性效应 • háo wú xiào guǒ 毫无效果 • háo wú xiào guǒ 毫無效果 • hōng dòng xiào yìng 轟動效應 • hōng dòng xiào yìng 轰动效应 • hòu xiào 后效 • hòu xiào 後效 • hú dié xiào yìng 蝴蝶效应 • hú dié xiào yìng 蝴蝶效應 • jì liàng xiào yìng 剂量效应 • jì liàng xiào yìng 劑量效應 • jì xiào 績效 • jì xiào 绩效 • jiā gōng xiào lǜ 加工效率 • jiàn xiào 見效 • jiàn xiào 见效 • jīng gàn gāo xiào 精干高效 • jīng gàn gāo xiào 精幹高效 • jīng jì yǒu xiào 經濟有效 • jīng jì yǒu xiào 经济有效 • Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng 卡西米尔效应 • Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng 卡西米爾效應 • liáo xiào 疗效 • liáo xiào 療效 • què dìng xiào yìng 确定效应 • què dìng xiào yìng 確定效應 • rè dǎo xiào yìng 热岛效应 • rè dǎo xiào yìng 熱島效應 • róng jī xiào lǜ 容积效率 • róng jī xiào lǜ 容積效率 • shàng xíng xià xiào 上行下效 • shēng xiào 生效 • shī xiào 失效 • shī xiào rì qī 失效日期 • shí xiào 实效 • shí xiào 實效 • shí xiào 时效 • shí xiào 時效 • shōu xiào 收效 • sù xiào 速效 • sù xiào xìng dú jì 速效性毒剂 • sù xiào xìng dú jì 速效性毒劑 • suí jī xiào yìng 随机效应 • suí jī xiào yìng 隨機效應 • tè xiào 特效 • wèi zhì xiào yìng 位置效应 • wèi zhì xiào yìng 位置效應 • wēn shì xiào yìng 温室效应 • wēn shì xiào yìng 溫室效應 • wú xiào 无效 • wú xiào 無效 • wù rù qí tú xiào yìng 誤入歧途效應 • wù rù qí tú xiào yìng 误入歧途效应 • xiǎn xiào 显效 • xiǎn xiào 顯效 • xiào fǎ 效法 • xiào fǎng 效仿 • xiào guǒ 效果 • xiào guǒ tú 效果图 • xiào guǒ tú 效果圖 • xiào jià 效价 • xiào jià 效價 • xiào jià néng 效价能 • xiào jià néng 效價能 • xiào láo 效劳 • xiào láo 效勞 • xiào lì 效力 • xiào lǜ 效率 • xiào néng 效能 • xiào shuài 效率 • xiào yàn 效驗 • xiào yàn 效验 • xiào yì 效益 • xiào yìng 效应 • xiào yìng 效應 • xiào yòng 效用 • xiào yóu 效尤 • xiào zhōng 效忠 • xiào zhōng shì cí 效忠誓詞 • xiào zhōng shì cí 效忠誓词 • xíng zhī yǒu xiào 行之有效 • yǎng xiào yìng 氧效应 • yǎng xiào yìng 氧效應 • yī zhì xìng xiào yìng 一致性效应 • yī zhì xìng xiào yìng 一致性效應 • yǐ jǐng xiào yóu 以儆效尤 • yǐ zhǒng cù xiào jì 乙种促效剂 • yǐ zhǒng cù xiào jì 乙種促效劑 • yì chū xiào yìng 溢出效应 • yì chū xiào yìng 溢出效應 • yīn xiǎng xiào guǒ 音响效果 • yīn xiǎng xiào guǒ 音響效果 • yīn xiào 音效 • yǒu xiào 有效 • yǒu xiào cuò shī 有效措施 • yǒu xiào fù zài 有效負載 • yǒu xiào fù zài 有效负载 • yǒu xiào qī 有效期 • yǒu xiào qī nèi 有效期內 • yǒu xiào qī nèi 有效期内 • yǒu xiào xìng 有效性 • zǎo qī xiào yìng 早期效应 • zǎo qī xiào yìng 早期效應 • zhuī sù shí xiào 追訴時效 • zhuī sù shí xiào 追诉时效 • zhuó yǒu chéng xiào 卓有成效 • zōng xiào 綜效 • zōng xiào 综效 • zòu xiào 奏效

Một số bài thơ có sử dụng

• Hành lộ nan kỳ 2 - 行路難其二 (Lý Bạch)• Khách lộ - 客路 (Nguyễn Phi Khanh)• Khiển muộn phụng trình Nghiêm công nhị thập vận - 遣悶奉呈嚴公二十韻 (Đỗ Phủ)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Phụng hoạ ngự chế “Hạnh Kiến Thuỵ đường” - 奉和御製幸建瑞堂 (Phạm Đạo Phú)• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 2 - 謝兩廣總督孔公其二 (Phạm Khiêm Ích)• Thu dạ đồng Đào Trang Hường Vịnh tiên sinh điệp Đỗ Phủ “Thu hứng” thi chi vận - 秋夜同陶莊洪【舟永】先生疊杜甫秋興詩之韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Trách dụ xuất thú - 責誘出首 (Nguyễn Cao)• Uyên hồ khúc - 鴛湖曲 (Ngô Vĩ Nghiệp)• Xã nhật lưỡng thiên kỳ 1 - 社日兩篇其一 (Đỗ Phủ) 敩

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiǎo ㄐㄧㄠˇ]

U+6569, tổng 12 nét, bộ pù 攴 (+8 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

dạy cho, giác ngộ cho

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 斆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dạy, giác ngộ cho.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斆

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢽾

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+6585, tổng 20 nét, bộ pù 攴 (+16 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

dạy cho, giác ngộ cho

Tự hình 1

Dị thể 4

𢽾

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𪈔𨯰𥗙𤣌𤒎𢤾𡦰𡄆𠐮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ) 斆

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiǎo ㄐㄧㄠˇ]

U+6586, tổng 20 nét, bộ pù 攴 (+16 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

dạy cho, giác ngộ cho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Cũng như “giáo” 教. 2. Một âm là “hiệu”. (Động) Bắt chước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dạy, giác ngộ cho.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𪈔𨯰𥗙𤣌𤒎𢤾𡦰𡄆𠐮

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiǎo ㄐㄧㄠˇ, jiào ㄐㄧㄠˋ, xiáo ㄒㄧㄠˊ]

U+6821, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. sửa chữa, đính chính 2. trường học 3. họ Hiệu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cùm chân ngày xưa. 2. (Động) Tranh, thi đua. ◎Như: “khảo giáo” 考校 thi khảo, “bất dữ giáo luận” 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc. 3. (Động) Tính số, kế toán. ◎Như: “kiểm giáo” 檢校 kiểm xét sự vật. ◇Sử Kí 史記: “Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo” 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể. 4. (Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính. ◎Như: “giáo khám” 校勘 khảo xét lại, “giáo đính” 校訂 đính chính, “giáo cảo” 校稿 xem và sửa bản thảo. § Ghi chú: Ta quen đọc âm “hiệu”. 5. Một âm là “hiệu”. (Danh) Trường. ◎Như: “học hiệu” 學校 trường học. 6. (Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá). ◎Như: “thượng hiệu” 上校 đại tá, “trung hiệu” 中校 trung tá, “thiếu hiệu” 少校 thiếu tá. 7. (Danh) Chuồng ngựa. 8. (Danh) Bộ quân. ◎Như: “nhất hiệu” 一校 một bộ quân. 9. (Danh) Họ “Hiệu”. 10. Một âm là “hào”. (Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cùm chân. ② Tranh, thi, như khảo giáo 考校 thi khảo, bất dữ giáo luận 不與校論 chẳng cùng tranh dành. ③ Tính số, như kiểm giáo 檢校 kiểm xét sự vật. ④ Tra xét đính chính lại sách vở gọi là giáo, như giáo khám 校勘 khảo xét lại. ④ Một âm là hiệu. Tràng, như học hiệu 學校 tràng học. ⑤ Cái chuồng ngựa. Một bộ quân cũng gọi là nhất hiệu 一校. ⑥ Một âm là hào. Chân cái bát đậu bát chở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem lại và sửa chữa: 校稿子 Xem lại và sửa chữa bản thảo; ② Bản in thử, sửa bản in thử: 五校 Bản in thử thứ năm, sửa bản in thử lần thứ năm; ③ So sánh, tranh, thi; ④ (văn) Tính: 故憂患不可勝校也 Cho nên sự gian nan khổ cực không thể tính xiết được (Tuân tử); ⑤ (văn) Khảo hạch; ⑥ [Jiào] (Họ) Hiệu. Xem 校 [xiào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trường, trường học: 全校 Cả trường; 夜校 Trường học buổi tối; ② (Sĩ quan cấp) tá: 大校 Đại tá; 上校 Thượng tá; ③ (văn) Hiệu (biên chế quân đội thời xưa): 一校 Một hiệu quân; ④ (văn) Chuồng ngựa. Xem 校 [jiào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cùm bằng gỗ để cùm chân tay tội nhân thời xưa — Cái chuồng bằng gỗ để nhốt gia súc — Các âm khác là Hào, Hiệu. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chân ghế — Các âm khác là Giáo, Hiệu. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khảo xét — Trường học — Chuồng ngựa — Chức quan võ bậc trung, tương đương với cấp Tá của ta.

Từ điển Trung-Anh

(1) school (2) military officer (3) CL:所[suo3]

Tự hình 5

Dị thể 3

𤲽𨬛

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 145

Bàn dǎo Guó jì Xué xiào 半岛国际学校 • Bàn dǎo Guó jì Xué xiào 半島國際學校 • bàn rì zhì xué xiào 半日制学校 • bàn rì zhì xué xiào 半日制學校 • Cháng qīng téng Bā xiào 常青藤八校 • dà xiào 大校 • dǎng xiào 党校 • dǎng xiào 黨校 • fēn xiào 分校 • fù xiào zhǎng 副校長 • fù xiào zhǎng 副校长 • gàn xiào 干校 • gàn xiào 幹校 • gāo děng xué xiào 高等学校 • gāo děng xué xiào 高等學校 • gāo xiào 高校 • gāo zhí yuàn xiào 高职院校 • gāo zhí yuàn xiào 高職院校 • gōng dú xué xiào 工讀學校 • gōng dú xué xiào 工读学校 • gōng lì xué xiào 公立学校 • gōng lì xué xiào 公立學校 • gōng xiào 工校 • gōng yè xué xiào 工业学校 • gōng yè xué xiào 工業學校 • guì xiào 貴校 • guì xiào 贵校 • hǎi jūn dà xiào 海军大校 • hǎi jūn dà xiào 海軍大校 • hǎi jūn shàng xiào 海军上校 • hǎi jūn shàng xiào 海軍上校 • hǎi jūn shǎo xiào 海军少校 • hǎi jūn shǎo xiào 海軍少校 • hǎi jūn zhōng xiào 海军中校 • hǎi jūn zhōng xiào 海軍中校 • Huáng pǔ Jūn xiào 黃埔軍校 • Huáng pǔ Jūn xiào 黄埔军校 • jì gōng xué xiào 技工学校 • jì gōng xué xiào 技工學校 • jì shù xué xiào 技术学校 • jì shù xué xiào 技術學校 • jì sù xué xiào 寄宿学校 • jì sù xué xiào 寄宿學校 • jì xiào 技校 • Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào 加利福尼亚大学洛杉矶分校 • Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào 加利福尼亞大學洛杉磯分校 • jià xiào 駕校 • jià xiào 驾校 • jiǔ xiào lián méng 九校联盟 • jiǔ xiào lián méng 九校聯盟 • jūn xiào 军校 • jūn xiào 軍校 • lài xiào zú 賴校族 • lài xiào zú 赖校族 • liú xiào 留校 • lù jūn shàng xiào 陆军上校 • lù jūn shàng xiào 陸軍上校 • míng xiào 名校 • mǔ xiào 母校 • nán nǚ hé xiào 男女合校 • nán nǚ tóng xiào 男女同校 • Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì 普通高等学校招生全国统一考试 • Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì 普通高等學校招生全國統一考試 • qí xiào 旗校 • Qiē tè háo sī xué xiào 切特豪斯学校 • Qiē tè háo sī xué xiào 切特豪斯學校 • shāng kē yuàn xiào 商科院校 • shàng xiào 上校 • shào xiào 少校 • shǔ qī xué xiào 暑期学校 • shǔ qī xué xiào 暑期學校 • sī lì xué xiào 私立学校 • sī lì xué xiào 私立學校 • tǐ xiào 体校 • tǐ xiào 體校 • wèi xiào 卫校 • wèi xiào 衛校 • wǔ qī gàn bù xué xiào 五七干部学校 • wǔ qī gàn bù xué xiào 五七幹部學校 • wǔ qī gàn xiào 五七干校 • wǔ qī gàn xiào 五七幹校 • xiào cǎo 校草 • xiào chē 校車 • xiào chē 校车 • xiào dì 校地 • xiào dìng 校訂 • xiào dìng 校订 • xiào fēng 校風 • xiào fēng 校风 • xiào fú 校服 • xiào gē 校歌 • xiào guān 校官 • xiào guī 校規 • xiào guī 校规 • xiào huā 校花 • xiào huī 校徽 • xiào jì 校际 • xiào jì 校際 • xiào jiàn 校监 • xiào jiàn 校監 • xiào kān 校刊 • xiào lì 校历 • xiào lì 校曆 • xiào nèi 校內 • xiào nèi 校内 • xiào qìng 校庆 • xiào qìng 校慶 • xiào qū 校区 • xiào qū 校區 • xiào shè 校舍 • xiào wài 校外 • xiào wèi 校尉 • xiào xùn 校訓 • xiào xùn 校训 • xiào yǒu 校友 • xiào yuán 校园 • xiào yuán 校園 • xiào zhǎng 校長 • xiào zhǎng 校长 • xiào zhèng 校正 • xué xiào 学校 • xué xiào 學校 • yè xiào 夜校 • yī kē xué xiào 医科学校 • yī kē xué xiào 醫科學校 • yì xiào 艺校 • yì xiào 藝校 • yuàn xiào 院校 • zhōng děng jì shù xué xiào 中等技术学校 • zhōng děng jì shù xué xiào 中等技術學校 • zhōng děng shī fàn xué xiào 中等师范学校 • zhōng děng shī fàn xué xiào 中等師範學校 • zhōng děng zhuān yè xué xiào 中等专业学校 • zhōng děng zhuān yè xué xiào 中等專業學校 • Zhōng nán Dà xué xiào 忠南大学校 • Zhōng nán Dà xué xiào 忠南大學校 • zhōng xiào 中校 • Zhū Yóu xiào 朱由校 • zhù xiào 住校 • zhuān kē xué xiào 专科学校 • zhuān kē xué xiào 專科學校 • zhuān kē yuàn xiào 专科院校 • zhuān kē yuàn xiào 專科院校 • zhuǎn xiào 轉校 • zhuǎn xiào 转校

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Cuồng ca hành tặng tứ huynh - 狂歌行贈四兄 (Đỗ Phủ)• Hí tặng hữu kỳ 1 - 戲贈友其一 (Đỗ Phủ)• Ký ẩn cư sĩ - 寄隐居士 (Tạ Dật)• Ký Thục trung Tiết Đào hiệu thư - 寄蜀中薛濤校書 (Vương Kiến)• Ngư ca kỳ 2 - 漁歌其二 (Saga-tennō)• Tam đô phú tự - 三都賦序 (Tả Tư)• Thiền sư - 蟬師 (Nguyễn Khuyến)• Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3 - 自京竄至喜達行在所其三 (Đỗ Phủ) 歗

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+6B57, tổng 17 nét, bộ qiàn 欠 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rít, thở dài, huýt gió 2. gầm, thét gào, kêu, hú

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khiếu” 叫.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khiếu 嘯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 嘯 (bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngâm nga. Hát nghêu ngao.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 嘯|啸[xiao4]

Tự hình 1

Dị thể 2

𰙑

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [xiáo ㄒㄧㄠˊ, yáo ㄧㄠˊ]

U+6BBD, tổng 12 nét, bộ shū 殳 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lẫn lộn, hỗn tạp. 2. (Danh) Thức ăn. § Thông “hào” 肴. 3. (Danh) Tên núi ở tỉnh Hà Nam. § Thông “hào” 崤. 4. Một âm là “hiệu”. (Danh) Thông “hiệu” 效.

Từ điển Thiều Chửu

① Lẫn lộn. ② Cùng một nghĩa với chữ hào 肴 đồ ăn. ③ Thịt thái lẫn cả xương. ③ Một âm là hạo. Cùng nghĩa với chữ hiệu 效.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hỗn tạp, lẫn lộn: 混淆 Lẫn lộn, hỗn tạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thức ăn (như 肴, bộ 肉); ② Thịt chặt lẫn cả xương.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 效 (bộ 攴).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẫn lộn, rối loạn. Chẳng hạn Hào tạp — Thịt có lẫn xương — Một âm là Hạo. Xem Hạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt chước. Cũng đọc Hiệu và dùng như chữ Hiệu 效 — Một âm là Hào. Xem Hào.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𦺔𥳴𢡯

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)• Hàn dịch 3 - 韓奕 3 (Khổng Tử)• Hành vĩ 2 - 行葦 2 (Khổng Tử)• Ký tuý 2 - 既醉 2 (Khổng Tử)• Phù y 1 - 鳧鷖 1 (Khổng Tử)• Phù y 2 - 鳧鷖 2 (Khổng Tử)• Phù y 3 - 鳧鷖 3 (Khổng Tử)• Quặc ngư - 攫魚 (Nguyễn Khuyến)• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)• Viên hữu đào 1 - 園有桃 1 (Khổng Tử) 涍

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+6D8D, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sông Hiếu ở Nam Dương 2. (tên người)

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

𤥝𢭦

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [yáo ㄧㄠˊ]

U+723B, tổng 4 nét, bộ yáo 爻 (+0 nét)tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạch bát quái trong kinh “Dịch” 易. § Ba “hào” 爻 họp thành một “quái” 卦 quẻ.

Tự hình 5

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ tuyên chiếu Giao Chỉ - 送南宮舍人趙子期宣詔交阯 (Ngu Tập) 狡

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiǎo ㄐㄧㄠˇ]

U+72E1, tổng 9 nét, bộ quǎn 犬 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giả dối, hiểm ác, tinh ranh. ◎Như: “giảo trá” 狡詐 giả dối. ◇Sử Kí 史記: “Giảo thỏ tử, lương cẩu phanh” 狡兔死, 良狗亨 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Con thỏ tinh ranh mà chết rồi, thì con chó săn giỏi bị đem nấu. 2. (Tính) Đẹp mà không có tài đức. ◎Như: “giảo phụ” 狡婦 người đàn bà đẹp nhưng không có tài khéo đức hạnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất kiến tử sung, Nãi kiến giảo đồng” 不見子充, 乃見狡童 (Trịnh phong 鄭風, San hữu phù tô 山有扶蘇) Không gặp người tốt đẹp, Chỉ thấy thằng bé gian xảo. 3. (Tính) Vội vàng, gấp gáp. ◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: “Trang kính nhi bất giảo” 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Trang nghiêm cung kính thì không vội vàng. 4. (Tính) Hung tợn, mạnh bạo. ◎Như: “mãnh cầm giảo thú” 猛禽狡獸 cầm thú mạnh tợn. 5. (Tính) Ngông cuồng, ngang trái.

Tự hình 4

Dị thể 2

𤟋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch mã thiên - 白馬篇 (Tào Thực)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Đề tân bảng - 題新榜 (La Ẩn)• Giảo đồng 1 - 狡童 1 (Khổng Tử)• Hoạ ưng - 畫鷹 (Đỗ Phủ)• Lục châu ca đầu - 六州歌頭 (Hạ Chú)• Sơn hữu phù tô 2 - 山有扶蘇 2 (Khổng Tử)• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)• Thanh Tước tiến quân - 青雀進軍 (Trần Thiện Chánh)• Trung thu - 中秋 (Lý Phác) 笑

xiào ㄒㄧㄠˋ

U+7B11, tổng 10 nét, bộ zhú 竹 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cười

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cười, vui cười. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tiếu đàm nhân tại bích vân trung” 笑談人在碧雲中 (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói trong mây biếc. 2. (Động) Cười chê. ◎Như: “trào tiếu” 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, “tiếu đàm” 笑談 nói cười (có ý chê bai).

Từ điển Thiều Chửu

① Cười, vui cười. ② Cười chê, như trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo. Sự gì đáng chê gọi là tiếu đàm 笑談. Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 tiếng người cười nói trong mây biếc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cười, vui cười: 大笑 Cười khanh khách, cười lớn, cả cười; 說說笑笑 Cười cười nói nói; ② Chê cười, chế giễu: 叫人笑掉大牙 Làm cho mọi người cười vỡ bụng; 嘲笑 Cười cợt; 吾長見笑於大方之家 Ta mãi mãi bị các nhà đại phương chê cười (Trang tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười. Td: Hàm tiếu ( mĩm cười ) — Chê cười. Td: Đàm tiếu.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 笑[xiao4]

Từ điển Trung-Anh

(1) laugh (2) smile (3) CL:個|个[ge4]

Tự hình 3

Dị thể 6

𠇄𠸍𠺑𥬇

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𥬘

Không hiện chữ?

Từ ghép 190

àn xiào 暗笑 • bào xiào 爆笑 • cǎn xiào 惨笑 • cǎn xiào 慘笑 • càn xiào 灿笑 • càn xiào 燦笑 • cháo xiào 嘲笑 • chī xiào 嗤笑 • chī xiào 痴笑 • chǐ xiào 恥笑 • chǐ xiào 耻笑 • dà xiào 大笑 • dòu rén fā xiào 逗人发笑 • dòu rén fā xiào 逗人發笑 • dòu xiào 逗笑 • ēi xiào 誒笑 • ēi xiào 诶笑 • fā xiào 发笑 • fā xiào 發笑 • fēi zi xiào 妃子笑 • fù zhī yī xiào 付之一笑 • gān xiào 乾笑 • gān xiào 干笑 • gǎo xiào 搞笑 • gǎo xiào piàn 搞笑片 • gē gē xiào 咯咯笑 • gé gé xiào 格格笑 • guī xiào biē wú wěi 龜笑鱉無尾 • guī xiào biē wú wěi 龟笑鳖无尾 • guǐ xiào 詭笑 • guǐ xiào 诡笑 • hā hā dà xiào 哈哈大笑 • hā hā xiào 哈哈笑 • hán xiào 含笑 • hàn shǒu wēi xiào 頷首微笑 • hàn shǒu wēi xiào 颔首微笑 • hǎo xiào 好笑 • hōng táng dà xiào 哄堂大笑 • hōng xiào 哄笑 • huá xiào 哗笑 • huá xiào 嘩笑 • huān xiào 欢笑 • huān xiào 歡笑 • hūn xiào huà 荤笑话 • hūn xiào huà 葷笑話 • jī xiào 譏笑 • jī xiào 讥笑 • jiān xiào 奸笑 • jiàn xiào 見笑 • jiàn xiào 见笑 • kāi wán xiào 开玩笑 • kāi wán xiào 開玩笑 • kě xiào 可笑 • kū xiào bù dé 哭笑不得 • kǔ xiào 苦笑 • kuáng xiào 狂笑 • Lán líng Xiào xiào shēng 兰陵笑笑生 • Lán líng Xiào xiào shēng 蘭陵笑笑生 • lěng xiào 冷笑 • lěng xiào huà 冷笑話 • lěng xiào huà 冷笑话 • liě kāi zuǐ xiào 咧开嘴笑 • liě kāi zuǐ xiào 咧開嘴笑 • lù chǐ ér xiào 露齒而笑 • lù chǐ ér xiào 露齿而笑 • mǎi xiào zhuī huān 买笑追欢 • mǎi xiào zhuī huān 買笑追歡 • mài xiào 卖笑 • mài xiào 賣笑 • méi kāi yǎn xiào 眉开眼笑 • méi kāi yǎn xiào 眉開眼笑 • mèi xiào 媚笑 • nào xiào huà 闹笑话 • nào xiào huà 鬧笑話 • níng xiào 狞笑 • níng xiào 獰笑 • péi xiào 賠笑 • péi xiào 赔笑 • pěng fù dà xiào 捧腹大笑 • pí xiào ròu bù xiào 皮笑肉不笑 • pò tì wéi xiào 破涕为笑 • pò tì wéi xiào 破涕為笑 • qiǎng yán huān xiào 強顏歡笑 • qiǎng yán huān xiào 强颜欢笑 • qiè xiào 窃笑 • qiè xiào 竊笑 • qǔ xiào 取笑 • shǎ xiào 傻笑 • shàn xiào 訕笑 • shàn xiào 讪笑 • shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑脸,婚事半成全 • shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑臉,婚事半成全 • shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 誰笑到最後,誰笑得最好 • shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 谁笑到最后,谁笑得最好 • shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 誰笑在最後,誰笑得最好 • shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo 谁笑在最后,谁笑得最好 • shěn xiào 哂笑 • shī xiào 失笑 • shuō xiào 說笑 • shuō xiào 说笑 • sì xiào fēi xiào 似笑非笑 • tán xiào fēng shēng 談笑風生 • tán xiào fēng shēng 谈笑风生 • tán xiào zì ruò 談笑自若 • tán xiào zì ruò 谈笑自若 • tí xiào jiē fēi 啼笑皆非 • tiáo xiào 調笑 • tiáo xiào 调笑 • tōu xiào 偷笑 • wán xiào 玩笑 • wēi xiào 微笑 • wǔ shí bù xiào bǎi bù 五十步笑百步 • xī pí xiào liǎn 嘻皮笑脸 • xī pí xiào liǎn 嘻皮笑臉 • xī pí xiào liǎn 嬉皮笑脸 • xī pí xiào liǎn 嬉皮笑臉 • xī xiào 嬉笑 • xī xiào nù mà 嬉笑怒罵 • xī xiào nù mà 嬉笑怒骂 • xǐ xiào 喜笑 • xǐ xiào yán kāi 喜笑顏開 • xǐ xiào yán kāi 喜笑颜开 • xiào bǐng 笑柄 • xiào bù kě yǎng 笑不可仰 • xiào bù kě yì 笑不可抑 • xiào diǎn 笑点 • xiào diǎn 笑點 • xiào diǎn dī 笑点低 • xiào diǎn dī 笑點低 • xiào diào dà yá 笑掉大牙 • xiào hā hā 笑哈哈 • xiào huà 笑話 • xiào huà 笑话 • xiào lǐ cáng dāo 笑裡藏刀 • xiào lǐ cáng dāo 笑里藏刀 • xiào liǎn 笑脸 • xiào liǎn 笑臉 • xiào liǎn xiāng yíng 笑脸相迎 • xiào liǎn xiāng yíng 笑臉相迎 • xiào liǎnr 笑脸儿 • xiào liǎnr 笑臉兒 • xiào liào 笑料 • xiào mào 笑貌 • xiào mī mī 笑眯眯 • xiào miàn hǔ 笑面虎 • xiào nà 笑納 • xiào nà 笑纳 • xiào ōu 笑鷗 • xiào ōu 笑鸥 • xiào pín bù xiào chāng 笑貧不笑娼 • xiào pín bù xiào chāng 笑贫不笑娼 • xiào pò dù pí 笑破肚皮 • xiào róng 笑容 • xiào róng kě jū 笑容可掬 • xiào shēng 笑声 • xiào shēng 笑聲 • xiào tán 笑談 • xiào tán 笑谈 • xiào wén 笑紋 • xiào wén 笑纹 • xiào wō 笑涡 • xiào wō 笑渦 • xiào wō 笑窝 • xiào wō 笑窩 • xiào yè 笑靥 • xiào yè 笑靨 • xiào yì 笑意 • xiào yín yín 笑吟吟 • xiào yíng yíng 笑盈盈 • xiào yǔ 笑語 • xiào yǔ 笑语 • xiào zhú yán kāi 笑逐顏開 • xiào zhú yán kāi 笑逐颜开 • yǎ rán shī xiào 哑然失笑 • yǎ rán shī xiào 啞然失笑 • yān rán yī xiào 嫣然一笑 • yī pín yī xiào 一顰一笑 • yī pín yī xiào 一颦一笑 • yī xiào liǎo zhī 一笑了之 • yī xiào zhì zhī 一笑置之 • yí xiào 貽笑 • yí xiào 贻笑 • yí xiào dà fāng 貽笑大方 • yí xiào dà fāng 贻笑大方 • yí xiào fāng jiā 貽笑方家 • yí xiào fāng jiā 贻笑方家 • yīn xiào 阴笑 • yīn xiào 陰笑 • yǒu shuō yǒu xiào 有說有笑 • yǒu shuō yǒu xiào 有说有笑

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man kỳ 3 - 菩薩蠻其三 (Ôn Đình Quân)• Dạ vũ túc hữu gia - 夜雨宿友家 (Nguyễn Văn Siêu)• Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 2 - 遊西湖鎮國寺其二 (Phạm Quý Thích)• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 12 - 題道人雲水居其十二 (Lê Thánh Tông)• Kỳ 10 - Phỏng Nhất Trụ tăng - 其十-訪一柱僧 (Vũ Tông Phan)• Mai Tăng tiểu chiếu - 梅僧小照 (Đào Tấn)• Ngộ danh Nhiễm phu thê cảm tác - 遇名冉夫妻感作 (Nguyễn Khuyến)• Nhàn vịnh kỳ 04 - 間詠其四 (Nguyễn Khuyến)• Vịnh sử thi - Bao Thành - 詠史詩-褒城 (Hồ Tằng)• Vô đề (Mạc đạo tây phương lộ chính dao) - 無題(莫道西方路正遙) (Phật An pháp sư) 肖

xiào ㄒㄧㄠˋ [xiāo ㄒㄧㄠ]

U+8096, tổng 7 nét, bộ ròu 肉 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. suy vong 2. mất, thất tán

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xương thịt giống nhau. ◎Như: “bất tiếu” 不肖 con không được như cha. § Xem thêm từ này. 2. (Động) Giống, tương tự. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim chi họa đồ vô lược tiếu”今之畫圖無略肖 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Những bức vẽ ngày nay không giống chút nào. 3. (Động) Bắt chước, phỏng theo. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Dĩ ngưu giác tác khúc quản, tiếu thuần thanh xuy chi” 以牛角作曲管, 肖鶉聲吹之 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Lấy sừng bò làm ống sáo, bắt chước tiếng chim thuần mà thổi. 4. Một âm là “tiêu”. (Động) Suy vi. 5. (Động) Mất mát, thất tán.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống. ② Con không được như cha gọi là bất tiếu 不肖, người hư cũng gọi là bất tiếu. ③ Một âm là tiêu. Suy vi. ④ Mất mát, thất tán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 蕭 [xiao]; ② (văn) Mất mát, thất tán; ③ [Xiao] (Họ) Tiêu. Xem 肖 [xiào].

Từ điển Trần Văn Chánh

Giống: 子肖其父 Con giống cha; 惟妙惟肖 Làm (vẽ) giống hệt như thật. 【不肖】bất tiếu [bùxiào] ① Hư hỏng, hư đốn, mất nết, ngỗ nghịch, láo xược (thường chỉ con cháu, ý nói không giống cha ông): 不肖子孫 Bọn con cháu láo xược; ② (văn) Người ngu xuẩn, kẻ bất tiếu (trái với người hiền): 賢者過之,不肖者不及也 Người hiền thì đi quá đà, kẻ bất tiếu thì theo không kịp (Luận ngữ). Xem 肖 [xiao].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé — Một âm là Tiếu. Xem Tiếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giống với — Bức tượng. Bức tranh vẽ chân dung. Cũng gọi là Tiếu tượng.

Từ điển Trung-Anh

(1) similar (2) resembling (3) to resemble (4) to be like

Tự hình 4

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 13

bī xiào 逼肖 • bì xiào 毕肖 • bì xiào 畢肖 • bù xiào 不肖 • kù xiào 酷肖 • shēng xiào 生肖 • shēng xiào shǔ xiàng 生肖属相 • shēng xiào shǔ xiàng 生肖屬相 • wéi miào wéi xiào 惟妙惟肖 • wéi miào wéi xiào 維妙維肖 • wéi miào wéi xiào 维妙维肖 • xiào sì 肖似 • xiào xiàng 肖像

Một số bài thơ có sử dụng

• An Lạc oa trung tự di - 安樂窩中自貽 (Thiệu Ung)• Bính Tý niên lục thập tự thọ - 丙子年六十自壽 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Chính sách đề vịnh chi 11 - 正冊題詠之十一 (Tào Tuyết Cần)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Du Hoàng Hạc lâu - 遊黃鶴樓 (Phan Huy Ích)• Gia đệ kiến Tiêu đô đốc thị tảo mai thi, nhân canh kỳ vận dĩ tặng - 家弟見簫都督示早梅詩因賡其韻以贈 (Trần Nguyên Đán)• Thuận Trạch chu hành Động Hải kỳ 2 - 順澤舟行洞海其二 (Cao Bá Quát)• Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ 2 - 送朝鮮國使其二 (Lê Quý Đôn)• Trừ tịch - 除夕 (Phùng Khắc Khoan) 芍

xiào ㄒㄧㄠˋ [dì ㄉㄧˋ, què ㄑㄩㄝˋ, sháo ㄕㄠˊ, shuò ㄕㄨㄛˋ]

U+828D, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 (+3 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thược dược” 芍葯 cây thược dược, hoa đẹp, củ làm thuốc. Thứ trắng gọi là “bạch thược” 白芍, thứ đỏ gọi là “xích thược” 赤芍.

Tự hình 2

Dị thể 4

𦯪𦱜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Há sơn phùng cố phu - 下山逢故夫 (Kiều Tri Chi)• Hạnh cô (Hà tất Tây thiên vạn lý dao) - 杏姑(何必西天萬里遙) (Diêm Túc)• Hoạ Tử Do “Tống xuân” - 和子由送春 (Tô Thức)• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu)• Mẫu đơn hoa - 牡丹花 (La Ẩn)• Quan xá nghinh nội tử hữu đình hoa khai - 官舍迎內子有庭花開 (Lư Trừ)• Tạp ngôn - 雜言 (Tùng Thiện Vương)• Tây giang nguyệt - Hoạ Lật Viên vận giản Hoà Phủ - 西江月-和栗圓韻柬和浦 (Tùng Thiện Vương)• Thiết kiến - 竊見 (Vương Xứng)• Thưởng mẫu đơn - 賞牡丹 (Lưu Vũ Tích) 茭

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiāo ㄐㄧㄠ, qiào ㄑㄧㄠˋ, xiǎo ㄒㄧㄠˇ]

U+832D, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ khô dùng để nuôi gia súc. 2. (Danh) “Giao bạch” 茭白 một loài thực vật, họ lúa, thường mọc ở ao, khe nước cạn, thân non bị nấm kí sinh phì to ra như măng, ăn được.

Tự hình 2

Dị thể 4

𦺏𦽨

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiē ㄐㄧㄝ, xiè ㄒㄧㄝˋ]

U+85A2, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

woody climbing plant

Tự hình 1

xiào ㄒㄧㄠˋ [xuè ㄒㄩㄝˋ]

U+8B1E, tổng 17 nét, bộ yán 言 (+10 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gièm pha. 2. (Tính) Mạnh dữ, thịnh liệt.

Tự hình 1

Dị thể 3

𰵿

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𨉲𧎸𤠖

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiào ㄐㄧㄠˋ, jué ㄐㄩㄝˊ]

U+8F03, tổng 13 nét, bộ chē 車 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái tay xe, hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước. 2. (Động) Ganh đua. § Cũng như “giác” 角. ◇Mạnh Tử 孟子: “Lỗ nhân liệp giác” 魯人獵較 (Vạn Chương hạ 萬章下) Người nước Lỗ săn bắn thi. 3. Một âm là “giếu”. § Có khi đọc là “giảo”. (Động) So sánh. § Cùng nghĩa với “hiệu” 校. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Trường đoản tương giảo” 長短相較 (Chương 2) Dài và ngắn cùng sánh. 4. (Danh) Khái lược, đại khái. ◎Như: “đại giảo” 大較. § Như “đại lược” 大略. 5. (Danh) Hiệu số. 6. (Danh) Họ “Giảo”. 7. (Phó) Khá, tương đối. ◎Như: “giảo cao” 較高 khá cao, “giảo hảo” 較好 tương đối tốt, “giảo đa” 較多 khá nhiều. 8. (Phó) Rõ rệt, rành rành. ◇Sử Kí 史記: “Khinh tài trọng nghĩa, giảo nhiên trước minh” 輕財重義, 較然著明 (Bình Tân Hầu Chủ Phụ liệt truyện 平津侯主父列傳) Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt.

Tự hình 4

Dị thể 3

𨋌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Cúc thu bách vịnh kỳ 49 - 菊秋百詠其四十九 (Phan Huy Ích)• Hà Nam đạo trung - 河南道中 (Phan Huy Thực)• Hoạ cúc - 畫菊 (Tào Tuyết Cần)• Tây giang nguyệt - 西江月 (Chu Đôn Nho)• Thuật hoài - 述懷 (Lư lang Thôi thị thê)• Tiên trà thuỷ ký - 煎茶水記 (Trương Hựu Tân)• Trường tương tư (Mộ sơn thanh, mộ hà minh) - 長相思(暮山青,暮霞明) (Lục Du)• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 09 - 春日絕句十首其九 (Cao Bá Quát) 酵

xiào ㄒㄧㄠˋ [jiào ㄐㄧㄠˋ]

U+9175, tổng 14 nét, bộ yǒu 酉 (+7 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Men. ◎Như: “phát diếu” 發酵 lên men.

Tự hình 2

Dị thể 3

𨡆𨢀𨣑

Không hiện chữ?

xiào ㄒㄧㄠˋ [xiāo ㄒㄧㄠ]

U+9704, tổng 15 nét, bộ yǔ 雨 (+7 nét)hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng trời không, trời. ◎Như: “cao nhập vân tiêu” 高入雲霄 cao đến tận trời (ngày xưa, “vân tiêu” 雲霄 cũng chỉ triều đình), “tiêu nhưỡng” 霄壤 trời và đất, ý nói rất xa nhau, cách nhau một trời một vực. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy” 靜夜碧霄涼似水 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Đêm lặng trời biếc mát như nước. 2. (Danh) Mây, sương mù. 3. (Danh) Đêm. § Thông “tiêu” 宵. 4. Cùng nghĩa với chữ “tiêu” 消.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ Minh nhân Tư Minh phủ công sai viên - 步明人思明府公差員 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Đề Phụng Tá sứ quân hoạ lý đồ - 題鳳佐使君畫鯉圖 (Cao Bá Quát)• Hồng Mao hoả thuyền ca - 紅毛火船歌 (Cao Bá Quát)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Ngư ca kỳ 3 - 漁歌其三 (Saga-tennō)• Ngự chế văn nhân thi - 御制文人詩 (Lê Thánh Tông)• Ngư gia ngạo - Phản đệ nhị thứ đại vi tiễu - 漁家傲-返第二次大圍剿 (Mao Trạch Đông)• Tặng Trương Húc - 贈張旭 (Lý Kỳ)• Thị yến Trường Ninh công chúa đông trang ứng chế - 侍宴長寧公主東庄應制 (Lý Kiệu)• Tống xuân thập tuyệt kỳ 08 - 送春十絕其八 (Phan Huy Ích)

Từ khóa » Xiào Fēng Chéng