Tra Từ: Xứ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 3 kết quả:
処 xứ • 处 xứ • 處 xứ1/3
処xứ [xử]
U+51E6, tổng 5 nét, bộ kỷ 几 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)giản thể, hội ý
Từ điển trích dẫn
1. Nguyên là chữ “xứ” 處.Từ điển Thiều Chửu
① Nguyên là chữ 處 chốn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 處 (bộ 虎).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Xứ 處.Tự hình 2

Dị thể 2
䖏處Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Thận Tư tự Hoà Phủ Ái Liên đình quy hữu thi yêu thứ kỳ vận kỳ 4 - 愼思自和甫爱蓮亭歸有詩邀次其韻其四 (Cao Bá Quát)• Trung thu thưởng nguyệt - 中秋賞月 (Ryōkan Taigu) 处xứ [xử]
U+5904, tổng 5 nét, bộ tri 夂 (+2 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
nơi, chỗTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 處.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ 處.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nơi, chỗ, chốn: 住處 Chỗ ở; 各處 Các nơi, khắp chốn; 何處 Nơi nào, chốn nào; ② Ban, phòng, xứ: 辦事處 Ban trị sự, ban quản trị, cơ quan đại diện; 人事處 Phòng nhân sự; 售票處 Phòng bán vé, chỗ bán vé. Xem 處 [chư].Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 處 (bộ 虎).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Xứ 處.Tự hình 2

Dị thể 5
䖏処處𠁅𩂫Không hiện chữ?
Từ ghép 5
biệt xứ 别处 • đáo xứ 到处 • hà xứ 何处 • mỗ xứ 某处 • tứ xứ 四处 處xứ [xử]
U+8655, tổng 11 nét, bộ hô 虍 (+5 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
nơi, chỗTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “cửu xử” 乆處 ở lâu. ◇Mặc Tử 墨子: “Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên” 古者人之始生, 未有宮室之時, 因陵丘掘穴而處焉 (Tiết dụng trung 節用中) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy. 2. (Động) Giao thiệp, đối đãi. ◎Như: “tương xử” 相處 cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa, “hòa bình cộng xử” 和平共處 sống chung hòa bình. 3. (Động) Coi sóc, lo liệu, giải quyết. ◎Như: “xử trí” 處置, “khu xử” 區處. 4. (Động) Đo đắn để cầu cho yên. ◎Như: “xử tâm tích lự” 處心積慮 bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng. 5. (Động) Quyết đoán. ◇Hán Thư 漢書: “Thần ngu bất năng xử dã” :臣愚不能處也 (Cốc Vĩnh truyện 谷永傳) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được. 6. (Động) Quyết định hình án. ◎Như: “xử trảm” 處斬 xử án chém, “xử giảo” 處絞 xử án thắt cổ. 7. (Động) Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ “xuất” 出 ra. ◎Như: “xuất xử” 出處 ra ở (ra đời hay ở ẩn). 8. (Tính) Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng. ◎Như: “xử sĩ” 處士 kẻ sĩ chưa ra làm quan, “xử tử” 處子 hay “xử nữ” 處女 trinh nữ. ◇Trang Tử 莊子: “Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử” 肌膚若冰雪, 綽約如處子 (Tiêu dao du 逍遙遊) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng. 9. (Danh) Họ “Xử”. 10. Một âm là “xứ”. (Danh) Nơi, chỗ. ◎Như: “thân thủ dị xứ” 身首異處 thân một nơi, đầu một nơi. 11. (Danh) Đơn vị tổ chức. ◎Như: “tham mưu xứ” 參謀處 cơ quan tham mưu. 12. (Danh) Cái chỗ, bộ phận của sự vật. ◎Như: “ích xứ” 益處 cái chỗ có ích lợi, “trường xứ” 長處 cái sở trường, “dụng xứ” 用處 cái tài dùng được. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ” 若蒙員外不棄貧賤, 結為相識, 但有用酒家處, 便與你去 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả. 13. (Danh) Lúc. ◇Liễu Vĩnh 柳永: “Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát” 留戀處, 蘭舟催發 (Hàn thiền thê thiết từ 寒蟬淒切詞) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi. 14. (Danh) Nơi nào đó. ◎Như: “đáo xứ” 到處 đến nơi nào đó, “xứ xứ” 處處 chốn chốn, nơi nơi.Từ điển Thiều Chửu
① Ở. Như cửu xử 乆處 ở lâu, cùng mọi người ở được vui hoà gọi là tương xử 相處. ② Trái lại với chữ xuất 出 ra. Như xuất xử 出處 ra ở (ra đời hay ở ẩn), xử sĩ 處士 kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử 處子, xử nữ 處女 con gái chưa chồng. ③ Phân biệt được sự lí cho được phải chăng. Như xử trí 處置, khu xử 區處, v.v. ④ Ðo đắn để cầu cho yên. Như xử tâm tích lự 處心積慮 bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng. ⑤ Xử hình án cũng gọi là xử. Như xử trảm 處斬 xử án chém, xử giảo 處絞 xử án thắt cổ. ⑥ Vị trí, đặt để. ⑦ Về. ⑧ Thường. ⑨ Một âm là xứ. Nơi, chỗ. Như thân thủ dị xứ 身首異處 thân một nơi, đầu một nơi. Lại như trong dinh quan có chỗ tham mưu gọi là tham mưu xứ 參謀處. ⑩ Nơi nào đó. Như đáo xứ 到處 đến nơi nào đó, xứ xứ 處處 chốn chốn, nơi nơi.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nơi, chỗ, chốn: 住處 Chỗ ở; 各處 Các nơi, khắp chốn; 何處 Nơi nào, chốn nào; ② Ban, phòng, xứ: 辦事處 Ban trị sự, ban quản trị, cơ quan đại diện; 人事處 Phòng nhân sự; 售票處 Phòng bán vé, chỗ bán vé. Xem 處 [chư].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi. Chỗ. Td: Xuất xứ — Vùng đất. Thơ Trần Tế Xương: » Bài bạc kiệu cờ cao nhất xứ, rượu chè trai gái đủ trăm khoanh « — Một âm là Xử. Xem Xử.Tự hình 4

Dị thể 8
䖏処处𠁅𠙚𧇤𩂜𩂫Không hiện chữ?
Từ ghép 17
âm xứ 陰處 • biệt xứ 別處 • cư xứ 居處 • đáo xứ 到處 • đoản xứ 短處 • đốc phủ xứ 督撫處 • hà xứ 何處 • hảo xứ 好處 • mỗ xứ 某處 • phân xứ 分處 • tạp xứ 雜處 • tệ xứ 弊處 • tuỳ xứ 隨處 • tứ xứ 四處 • vô xứ 無處 • xuất xứ 出處 • xứ sở 處所Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt - 別 (Từ Di)• Biệt vong đệ lữ phần - 別亡弟旅墳 (Nguyễn Thông)• Cúc thu bách vịnh kỳ 46 - Ngũ bất tất kỳ 3 - 菊秋百詠其四十六-五不必其三 (Phan Huy Ích)• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 8 - Đề ngũ liễu đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其八-題五柳圖 (Phan Huy Ích)• Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 2 - 東陽酒家贈別其二 (Vi Trang)• Hồ Nam tuyết trung lưu biệt - 湖南雪中留別 (Nhung Dục)• Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 08 - Khổ linh lạc - 夢淡仙題詞十首其八-苦零落 (Thanh Tâm tài nhân)• Nam Hải huyện Tư Giang dịch dạ bạc - 南海縣胥江驛夜泊 (Lê Cảnh Tuân)• Sơn lộ hành tự uỷ - 山路行自慰 (Nguyễn Quang Bích)• Thính vũ - 聽雨 (Nguyễn Tư Giản)Từ khóa » Chữ Xứ Tiếng Hán
-
Tra Từ: Xứ - Từ điển Hán Nôm
-
Xứ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xứ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XỬ,XỨ 処 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XỬ,XỨ 處 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kanji – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khái Luận Về Văn Học Chữ Hán ở Nước Ta - Wikisource
-
Từ Hán Việt - XỬ VÀ XỨ Xử được Viết Theo 2 Cách: Giản Thể...
-
Từ Điển - Từ Xứ Sở Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nguồn Gốc Chữ Quốc Ngữ - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Người Bản Xứ - SHZ