Tra Từ: Xương - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 15 kết quả:

仓 xương倉 xương倡 xương昌 xương猖 xương琩 xương菖 xương裮 xương錩 xương锠 xương閶 xương阊 xương鯧 xương鲳 xương鼚 xương

1/15

xương [thương, thảng]

U+4ED3, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

kho, vựa

Tự hình 3

Dị thể 3

𡶍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông Pha bát thủ kỳ 4 - 東坡八首其四 (Tô Thức) 倉

xương [sảng, thương, thảng]

U+5009, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

kho, vựa

Tự hình 5

Dị thể 4

𡶍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh chức thán - 耕織嘆 (Triệu Nhữ Toại)• Dạ thoại thị Phan Hành Phủ - 夜話示潘衡甫 (Cao Bá Quát)• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)• Ngoã kiều - 瓦橋 (Tùng Thiện Vương)• Nguyên nhật thích tiếp Lạng - Bằng quân thứ hồng kỳ hiến tiệp thi dĩ hỷ - 元日適接諒平軍次紅旗獻捷詩以喜 (Vũ Phạm Khải)• Quá đế điện cảm tác kỳ 3 - 過帝殿感作其三 (Phan Huy Thực)• Thương xuân kỳ 5 - 傷春其五 (Đỗ Phủ)• Trần Thương - 陳倉 (Đinh Gia Hội)• Vịnh canh - 詠耕 (Ngô Thì Nhậm)• Vịnh sử - 詠史 (Ban Cố) 倡

xương [xướng]

U+5021, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là “xướng” 倡, kẻ nối vần sau gọi là “họa” 和. 2. (Động) Nêu ra, đề ra, phát khởi. ◎Như: “đề xướng” 提倡 nêu ra trước hết, “xướng đạo” 倡導 đưa ra trước dẫn đường. 3. Một âm là “xương”. (Danh) Ngày xưa chỉ người làm nghề ca múa. ◎Như: “xương ưu” 倡優 con hát, người làm nghề ca múa. 4. (Danh) Kĩ nữ. § Thông “xướng” 娼. 5. Một âm là “xương”. (Tính) “Xương cuồng” 倡狂 rồ dại, càn rở. § Thông “xương” 猖. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhĩ thân bất mãn tứ xích, niên bất quá tam tuần, thủ nội hựu vô binh khí, chẩm ma đại đảm xương cuồng, yêu tầm ngã kiến thậm ma thượng hạ?” 你身不滿四尺, 年不過三旬, 手內又無兵器, 怎麼大膽倡狂, 要尋我見甚麼上下 (Đệ nhị hồi) Mình mi không đầy bốn thước, tuổi chưa quá ba mươi, trong tay lại không binh khí, sao cả gan càn rở đi tìm ta để làm gì?

Từ điển Thiều Chửu

① Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng 倡 kẻ nối vần sau gọi là hoạ 和, vì thế nên ai làm gì trước nhất đều gọi là đề xướng 提倡. ② Một âm là xương. Xương ưu 倡優 con hát. ③ Xương cuồng 倡狂 rồ dại (sằng bậy), có khi viết là 猖.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Con hát: 倡優 Con hát, đào hát; ② Điên cuồng, điên rồ: 倡狂 Rồ dại.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)• Hoè Nhai ca nữ - 槐街歌女 (Khuyết danh Việt Nam)• Nghĩ vịnh hoài thi kỳ 3 - 擬詠懷詩其三 (Dữu Tín)• Thuật hoài - 述懷 (Phan Huy Ích)• Vị Thành thiếu niên hành - 渭城少年行 (Thôi Hiệu)• Vịnh nội nhân trú miên - 詠內人晝眠 (Tiêu Cương)• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn) 昌

xương

U+660C, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa 2. thịnh, tốt đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thích đáng, hay. ◎Như: “xương ngôn” 昌言 lời nói thích đáng. § Ghi chú: “xương ngôn” 昌言 cũng có nghĩa là lời nói thẳng, không kị húy. ◇Thượng Thư 尚書: “Vũ bái xương ngôn” 禹拜昌言 (Đại Vũ mô 大禹謨) Vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. 2. (Tính) Sáng sủa. ◎Như: “xương minh” 昌明 sáng láng rõ rệt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhiên hậu hảo huề nhĩ đáo na xương minh long thịnh chi bang, thi lễ trâm anh chi tộc, hoa liễu phồn hoa địa, ôn nhu phú quý hương khứ an thân lạc nghiệp” 然後好攜你到那昌明隆盛之邦, 詩禮簪纓之族, 花柳繁華地, 溫柔富貴鄉去安身樂業 (Đệ nhất hồi) Rồi sau sẽ mang ngươi đến xứ sáng láng thịnh vượng, dòng họ thi lễ trâm anh, chốn hoa cỏ phồn vinh, nơi giàu sang êm ấm, để được an cư lạc nghiệp. 3. (Tính) Hưng thịnh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong” 昌期一遇虎生風 (Đề kiếm 題劍) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió. 4. (Tính) Tốt đẹp, đẫy đà. ◇Thi Kinh 詩經: “Y ta xương hề” 猗嗟昌兮 (Quốc phong 國風, Tề phong 齊風) Ôi đẹp đẽ đẫy đà. 5. (Danh) Vật được thỏa sự sinh sản gọi là “xương”. § Vì thế, trăm vật gọi là “bách xương” 百昌. 6. (Danh) Họ “Xương”. 7. (Động) Sống còn. ◇Sử Kí 史記: “Thuận chi giả xương, nghịch chi giả bất tử tắc vong” 順之者昌, 逆之者不死則亡 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Người thuận theo thì sống còn, kẻ làm trái lại, nếu không chết thì cũng bị tiêu diệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tương đang, lời nói hay, như Vũ bái xương ngôn 禹拜昌言 vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. Nói thẳng không kị huý gì gọi là xương ngôn 昌言. ② Sáng sủa, như xương minh 昌明 sáng láng rõ rệt. ③ Thịnh, như bang nãi kì xương 邦乃其昌 nước mới được thịnh. ④ Tốt đẹp, đẫy đà. ⑤ Vật được thoả sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương 百昌.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phồn vinh, phát đạt, thịnh vượng: 邦乃其昌 Nước mới được thịnh vượng; ② (văn) Đẫy đà đẹp đẽ: 猗嗟昌兮 Ôi đẹp đẽ đẫy đà (Thi Kinh); ③ (văn) Hay: 禹拜昌言 Vua Vũ lạy và nhận lời nói hay (Thượng thư); ④ (văn) Chỉ chung các sinh vật: 今夫百昌皆生于土而反于土 Nay trăm vật (muôn vật) đều sinh ra ở đất và trở về với đất (Trang tử: Tại hựu); ⑤ [Chang] (Họ) Xương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ rực rỡ — Hưng thịnh tốt đẹp.

Tự hình 7

Dị thể 4

𣅊𣆫

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

minh xương 明昌 • phiền xương 繁昌 • xương long 昌隆 • xương minh 昌明 • xương ngôn 昌言 • xương thịnh 昌盛 • xương từ 昌辭

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi kỳ 1 - 楊柳枝其一 (Tôn Phường)• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Đề kiếm - 題劍 (Nguyễn Trãi)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Nhâm Tý thí bút - 壬子試筆 (Đoàn Huyên)• Phong 2 - 豐 2 (Khổng Tử)• Phỏng Nguyễn Mậu huynh (TchyA)• Phụng hoạ nguyên nhật ứng chế (Tiên nguyên hoa thảo nhật phồn xương) - 奉和元日應制(仙源花草日繁昌) (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Thứ nam Thực sinh hỉ phú - 次男湜生喜賦 (Phan Huy Ích)• Tống Trừ Ung chi Vũ Xương - 送儲邕之武昌 (Lý Bạch) 猖

xương

U+7316, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

độc, dữ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngang ngược, ngông cuồng. ◎Như: “xương cuồng” 猖狂 ngông cuồng càn rở, “xương quyết” 猖獗 cuồng vọng ngang ngược.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộc dữ, càn rở. Rông rợ làm liều gọi là xương cuồng 猖狂.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hung hăng, hung dữ, càn dỡ.【猖獗】 xương quệ [changjué] Hoành hành ngang ngược, ngông cuồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh tợn — Bậy bạ điên rồ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 5

𥚕𢮵𢛽

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

phi xương 狓猖 • xương cuồng 猖狂

Một số bài thơ có sử dụng

• Chính sách đề vịnh chi 06 - 正冊題詠之六 (Tào Tuyết Cần)• Hoạ Hộ bộ thượng thư Bình Nam Nguyễn Khoa Tân tiên sinh cửu nhật nguyên vận - 和戶部尚書屏南阮科濱先生九日原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Nhập Hành Châu - 入衡州 (Đỗ Phủ)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Thạch châu mạn - Kỷ Dậu thu Ngô Hưng chu trung tác - 石州慢-己酉秋吳興舟中作 (Trương Nguyên Cán)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Thứ Mính Viên Huỳnh tiên sinh Nhâm Ngọ nguyên đán thí bút nguyên vận tự thuật - 次茗園黃先生壬午元旦試筆原韻自述 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Tùng trúc - 松竹 (Trần Ngọc Dư) 琩

xương

U+7429, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc đeo tai

Tự hình 1

Dị thể 1

𤦛

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𥚕𢮵𢛽

Không hiện chữ?

xương

U+83D6, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: xương bồ 菖蒲)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Xương bồ” 菖蒲 cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. § Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là “bồ kiếm” 蒲劍, lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm “xương bồ tửu” 菖蒲酒. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân” 酒泛菖蒲節物新 (Đoan ngọ nhật 端午日) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Xương bồ 菖蒲 cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là bồ kiếm 蒲劍.

Từ điển Trần Văn Chánh

【菖蒲】xương bồ [changpú] (thực) Cây thạch xương bồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương bồ 菖蒲: Tên một thứ cây có mùi thơm, mọc trên núi, dùng làm vị thuốc.

Tự hình 2

Từ ghép 1

xương bồ 菖蒲

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch đầu ngâm - 白頭吟 (Trương Tịch)• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Lý Hạ)• Đoan ngọ nhật - 端午日 (Nguyễn Trãi)• Đoan ngọ trung tác - 端午中作 (Chu Tam Tỉnh)• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)• Nhạc phủ thể - 樂府體 (Tào Nghiệp)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Tống Chúc bát chi Giang Đông phú đắc hoán sa thạch - 送祝八之江東賦得浣紗石 (Lý Bạch)• Tống Dương Sơn Nhân quy Tung Sơn - 送楊山人歸嵩山 (Lý Bạch)• Trúc chi từ kỳ 09 - 竹枝詞其九 (Vương Quang Duẫn) 裮

xương

U+88EE, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoác áo lên người, chứ không mặc hẳn vào.

Tự hình 1

Dị thể 1

𢃑

Không hiện chữ?

xương

U+9329, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một đồ dùng bằng kim loại

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một thứ đồ dùng bằng kim loại.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

xương

U+9520, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một đồ dùng bằng kim loại

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錩

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

xương

U+95B6, tổng 16 nét, bộ môn 門 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cửa trời (cửa chính trong cung)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “xương hạp” 閶闔.

Từ điển Thiều Chửu

① Xương hạp 閶闔 cửa trời, cửa chính trong cung. ② Gió thu. Như Xương hạp tây nam lai 閶闔西南來 gió thu từ hướng tây nam lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【閶 闔】xương hạp [changhé] a. Cửa; b. Cửa trời (theo truyền thuyết); c. Cửa cung; ② 【閶門】xương môn [changmén] Tên cửa thành Tô Châu (Trung Quốc); ③ 【閶風】xương phong [changfeng] (văn) Gió thu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cửa nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 4

𨵷𨷇

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

xương hạp 閶闔 • xương phong 閶風

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 6 - Cố bí thư thiếu giám vũ công Tô công Nguyên Minh - 八哀詩其六-故秘書少監武功蘇公源明 (Đỗ Phủ)• Biệt Tô Châu kỳ 2 - 別蘇州其二 (Lưu Vũ Tích)• Đăng Cô Tô đài - 登姑蘇台 (Tát Đô Lạt)• Đinh Tị nguyên nhật thí bút vu Xuân kinh để xá - 丁巳元日試筆于春京邸舍 (Phan Huy Ích)• Đông phụng tân vương lâm ngự, dư tự trấn tiến kinh bái yết, cung kỷ - 冬奉新王臨御,余自鎮進京拜謁恭紀 (Phan Huy Ích)• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)• Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Nguyễn Du)• Thiên mã lại - 天馬徠 (Khuyết danh Trung Quốc)• Thu quý, phụng thượng sơ ngự thân chính, cung kỷ - Ngũ ngôn bài luật - 秋季奉上初御親政恭紀-五言排律 (Phan Huy Ích)• Tiễn Tây Mỗ Hữu cơ ngự sử Nghiêm thăng phó khuyết - 餞西姥右幾御史嚴升赴闕 (Đoàn Huyên) 阊

xương

U+960A, tổng 11 nét, bộ môn 門 (+8 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cửa trời (cửa chính trong cung)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【閶 闔】xương hạp [changhé] a. Cửa; b. Cửa trời (theo truyền thuyết); c. Cửa cung; ② 【閶門】xương môn [changmén] Tên cửa thành Tô Châu (Trung Quốc); ③ 【閶風】xương phong [changfeng] (văn) Gió thu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閶

Tự hình 2

Dị thể 2

𨷇

Không hiện chữ?

xương

U+9BE7, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá xương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá xương, mình cao và giẹp, màu tro bạc, đầu mắt miệng đều nhỏ, đuôi xòe ra như đuôi chim én.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá xương.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鯧魚】 xương ngư [changyú] Cá chim trắng.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

xương

U+9CB3, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá xương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯧.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鯧魚】 xương ngư [changyú] Cá chim trắng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯧

Tự hình 2

Dị thể 3

𩼺

Không hiện chữ?

xương [sương]

U+9F1A, tổng 21 nét, bộ cổ 鼓 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng trống tung tung 2. động

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (thanh) Tiếng trống tung tung; ② Động.

Tự hình 1

Dị thể 1

𱌊

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𪔷𪔨𪔧𪇀𪔬𪔥𪔢

Không hiện chữ?

Từ khóa » Ghép Từ Với Xương