Tra Từ: Xuyên - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 7 kết quả:
僢 xuyên • 巛 xuyên • 川 xuyên • 栓 xuyên • 氚 xuyên • 穿 xuyên • 紃 xuyên1/7
僢xuyên [xuyển]
U+50E2, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hai ngón chân cái hướng vào nhau. Quặc hai ngón chân cái vào với nhau. Chỉ dáng điệu nằm hoặc ngồi mà hai bàn ngoắc vào nhau — Một âm là Xuyển. Xem Xuyển.Tự hình 1

Dị thể 2
舛踳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𪝈𤩥Không hiện chữ?
巛xuyên [khôn]
U+5DDB, tổng 3 nét, bộ xuyên 巛 (+0 nét)phồn thể, tượng hình & hội ý
Từ điển phổ thông
1. dòng nước, sông 2. cánh đồngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Dòng sông. § Cũng như chữ “xuyên” 川. 2. (Danh) Tên một bộ chữ Hán, tức bộ “Xuyên” 巛. 3. (Danh) Lối viết cổ của chữ “khôn” 坤.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 川.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông. Như chữ Xuyên 川 — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên — Một âm khác là Khôn. Xem Khôn.Tự hình 3

Dị thể 2
川鬊Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Gia hương vịnh - 家鄉詠 (Phạm Đình Kính) 川xuyên
U+5DDD, tổng 3 nét, bộ xuyên 巛 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình & hội ý
Từ điển phổ thông
1. dòng nước, sông 2. cánh đồngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông. ◎Như: “cao sơn đại xuyên” 高山大川 núi cao sông rộng. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ” 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng! 2. (Danh) Tỉnh “Tứ Xuyên” 四川 gọi tắt. 3. (Danh) Đất bằng phẳng, đồng bằng gọi là “bình xuyên” 平川. 4. (Động) Nấu chín tới (phương pháp nấu ăn, bỏ thực vật vào nước sôi, vừa chín tới là vớt ra ngay). ◎Như: “xuyên nhục phiến” 川肉片 thịt luộc chín tới.Từ điển Thiều Chửu
① Dòng nước, nước ở trong núi dũa đất chảy ra gọi là xuyên, bây giờ đều gọi xuyên là sông cả. ② Nước chảy không lúc nào ngừng là thường xuyên 常川. ③ Tỉnh Tứ-xuyên 四川 thường gọi tắt là tỉnh xuyên.Từ điển Trần Văn Chánh
① Sông: 高山大川 Núi cao sông rộng; ② Đồng bằng: 平川 Bình nguyên, vùng đồng bằng; 米糧川 Vựa lúa, vựa thóc, xứ cả cơm giàu cá; ③ [Chuan] (Tên gọi tắt của) tỉnh Tứ Xuyên: 川劇 Kịch Tứ Xuyên; ④ Xem 常川.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng sông. Td: Sơn xuyên ( núi sông ) — Tên tắt gọi tỉnh Tứ Xuyên của Trung Hoa. Xem Xuyên khung — Tên người, tức Lí Tế Xuyên, không rõ tiểu truyện, chỉ biết ông là danh sĩ đời Trần, làm tới chức Thủ thư tàng thư, Hoả chính chưởng, Trung phẩm phụng ngự, An tiêm lộ Chuyển vận sứ. Tác phẩm chữ Hán có Việt điện u linh tập, chép về các danh nhân thần thánh Việt Nam.Tự hình 6

Dị thể 2
巛𤰏Không hiện chữ?
Từ ghép 9
băng xuyên 冰川 • sơn xuyên 山川 • tạc xuyên 鑿川 • thường xuyên 常川 • tứ xuyên 四川 • vị xuyên 洧川 • xuyên khung 川芎 • xuyên phổ 川普 • y xuyên 伊川Một số bài thơ có sử dụng
• Bá tỉ chi Việt hữu tặng - 伯姊之粵有贈 (Phương Duy Nghi)• Bạch thạch than - 白石灘 (Bùi Địch)• Cửu nhật kỳ 4 - 九日其四 (Đỗ Phủ)• Đăng An Lục tây lâu - 登安陸西樓 (Triệu Hỗ)• Để Trường Sa vãn bạc - 抵長沙晚泊 (Phan Huy Chú)• Ký Đông Lỗ nhị trĩ tử - 寄東魯二稚子 (Lý Bạch)• Long Trì thiên - 龍池篇 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Lữ thứ Nhạc Dương ký kinh trung thân cố - 旅次岳陽寄京中親故 (Tào Nghiệp)• Quỹ tuế - 饋歲 (Tô Thức)• Xuân nhật đăng lâu - 春日登樓 (Vương Vũ Xứng) 栓xuyên [thuyên]
U+6813, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái then cài cửaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Then, chốt (bộ phận để khóa và mở). ◎Như: “môn xuyên” 門栓 chốt cửa. 2. (Danh) Nút chai. ◎Như: “bình xuyên” 瓶栓 nút chai. 3. (Danh) “Xuyên tễ” 栓劑 thuốc nhét hậu môn, âm đạo (tiếng Pháp: suppositoire).Từ điển Thiều Chửu
① Cái then cửa, cái chốt cửa. Tục gọi cái nút chai là xuyên.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Tuế sơ diệu vũ - Hạ thánh triều - 歲初耀武-賀聖朝 (Nguyễn Huy Oánh) 氚xuyên
U+6C1A, tổng 7 nét, bộ khí 气 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đồng vị trity (T) của hydro (H)Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Triti (Tritium, kí hiệu T hay H3 ).Tự hình 2

Chữ gần giống 10
㲷𣱘𣱖𣱕氰氭氟氝氙忥Không hiện chữ?
穿xuyên [xuyến]
U+7A7F, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. thủng lỗ 2. xỏ, xâu, xiênTừ điển trích dẫn
1. (Động) Suốt, xâu qua, đi qua, lách, luồn. ◎Như: “xuyên châm” 穿針 xỏ kim, “xuyên quá sâm lâm” 穿過森林 xuyên qua rừng. ◇Tây du kí 西遊記: “Xuyên châu quá phủ, tại thị trần trung” 穿州過府, 在市塵中 (Đệ nhất hồi) Qua châu qua phủ, ở nơi chợ búa. 2. (Động) Mặc, mang, đi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Túc xuyên thục bì ngoa” 足穿熟皮靴 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Quân xuyên tráng phục hồng như hà” 君穿壯服紅如霞 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng. 3. (Động) Đào, khoét. ◎Như: “xuyên tỉnh” 穿井 đào giếng, “xuyên du” 穿窬 khoét ngạch, “xuyên tạc” 穿鑿 đục thông (nghĩa bóng: trình bày, lí luận, giải thích một cách miễn cưỡng, không thông, không đúng thật). ◇Luận Ngữ 論語: “Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư” 色厲而內荏, 譬諸小人, 其猶穿窬之盜也與 (Dương Hóa 陽貨) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn nhát, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu? 4. (Tính) Rách, lủng. ◇Trang Tử 莊子: “Y tệ kịch xuyên, bần dã, phi bại dã” 衣弊屐穿, 貧也, 非憊也 (San mộc 山木) Áo rách giày thủng, là nghèo chứ không phải khốn cùng. 5. (Phó) Thấu suốt, rõ ràng. ◎Như: “thuyết xuyên” 說穿 nói trắng ra, “khán xuyên tâm sự” 看穿心事 nhìn thấu suốt nỗi lòng.Từ điển Thiều Chửu
① Thủng lỗ. ② Suốt, xâu qua, như xuyên châm 穿針 xỏ kim. ③ Ðào, như xuyên tỉnh 穿井 đào giếng, xuyên du 穿窬 khoét ngạch, v.v. Luận ngữ 論語: Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư 色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與 những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng nhu nhược, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu? ④ Xuyên tạc 穿鑿 xuyên tạc, không hiểu thấu nghĩa chân thật mà cứ nói liều, viết liều, làm liều gọi là xuyên tạc.Từ điển Trần Văn Chánh
① Thủng lỗ, xỏ, luồn, xâu qua: 把這些銅錢穿上 Xâu những đồng tiền này lại; ② Mặc, mang, đi: 穿衣服 Mặc quần áo; 穿鞋 Đi giày; ③ Rõ, thấu: 看穿 Nhìn thấu; 說穿 Nói trắng ra; ④ Dùi: 穿一個眼 Dùi thủng một cái lỗ; ⑤ Đi qua, xuyên qua, luồn qua, lách qua: 穿過森林 Xuyên qua rừng; 穿過鐵絲网 Luồn qua hàng rào dây thép gai; 從這條街穿過去 Đi qua phố này; ⑥ (văn) Đào, khoét: 去井 Đào giếng; 穿窬 Khoét ngạch; ⑦ Xem 穿鑿 [chuan zuò].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suốt qua. Xỏ qua. Ta cũng nói là Xuyên qua — Mặc vào — Cái lỗ. Lỗ thủng — Một âm là Xuyến. Xem Xuyến.Tự hình 4

Dị thể 5
䆤䆥串𥥢𥥯Không hiện chữ?
Từ ghép 16
bách bộ xuyên dương 百步穿楊 • bách bộ xuyên dương 百部穿楊 • ngật xuyên 吃穿 • nhãn xuyên 眼穿 • song tiễn tề xuyên 雙箭齊穿 • tích thuỷ xuyên thạch 滴水穿石 • xuyên bích 穿壁 • xuyên du 穿窬 • xuyên dương 穿楊 • xuyên hiếu 穿孝 • xuyên nhĩ 穿耳 • xuyên sơn giáp 穿山甲 • xuyên tạc 穿凿 • xuyên tạc 穿鑿 • xuyên tị 穿鼻 • xuyên y 穿衣Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Mã thuỷ hoàn đạo trung Trúc chi từ - 白馬水還道中竹枝詞 (Từ Vị)• Bạch vân cao tha nga - 白雲高嵯峨 (Hàn Sơn)• Cù Đường lưỡng nhai - 瞿塘兩崖 (Đỗ Phủ)• Gia Cát miếu - 諸葛廟 (Đỗ Phủ)• Kinh Sơn Nam Thượng lộ, cụ tuân thu sơ thuỷ tai ngẫu thành - 經山南上路具詢秋初水灾偶成 (Phan Huy Ích)• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Tĩnh toạ - 靜坐 (Nguyễn Văn Siêu)• Vật bất năng dung - 物不能容 (Tuệ Trung thượng sĩ) 紃xuyên [tuần]
U+7D03, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 (+3 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
dây tơ nhỏTừ điển Thiều Chửu
① Dây tơ, dây đánh mỏng mà to (bẹt) gọi là tổ 組, tròn mà nhỏ gọi là xuyên 紃.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sợi dây tròn nhỏ, dây tơ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi tơ. Dây tơ.Tự hình 2

Dị thể 4
絢𥾖𥾡𬘓Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hiểu lũng quán phu - 曉隴灌夫 (Cao Bá Quát)Từ khóa » Tiền Xuyên Nghĩa Là Gì
-
Yếu Tố “tiền” Không Cùng Nghĩa Với Các Yếu Tố Còn Lại?
-
Xuyên Là Gì, Nghĩa Của Từ Xuyên | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Câu Dao Khan Bộc Bố Quải Tiền Xuyên Câu Hỏi 54890
-
Soạn Văn Lớp 7 Bài Trắc Nghiệm: Từ Đồng Nghĩa (Cực Ngắn)
-
Nghĩa Của Từ Tiền - Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Tên Ngân Xuyến - Tên Con
-
Chị ơi Chị Hiểu Câu "Vạn Tiễn Xuyên Tâm" Là Gì Không? Giải Thích Giúp ...
-
Tứ Xuyên – Wikipedia Tiếng Việt