Tra Từ: ý - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 12 kết quả:

亄 ý噫 ý意 ý懿 ý曀 ý薏 ý衣 ý鐿 ý镱 ý饐 ý鷧 ý鷾 ý

1/12

ý

U+4E84, tổng 13 nét, bộ ất 乙 (+12 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tham lam — Keo kiệt.

Tự hình 1

Dị thể 1

𠃸

Không hiện chữ?

ý [y, ái, ức]

U+566B, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở, đau đớn.

Tự hình 2

Dị thể 10

𢤏𧮒

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bằng ý 憑噫

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đạo phùng ngã phu - 道逢餓夫 (Cao Bá Quát)• Đấu xảo ký văn - 鬥巧記聞 (Nguyễn Khuyến)• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)• Hồ Tử ca kỳ 2 - 瓠子歌其二 (Lưu Triệt)• Oán lang thi - 怨郎詩 (Trác Văn Quân)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch)• Vãn Trà Tu tú tài lão tiên chủ - 挽茶須秀才老先主 (Phạm Thận Duật) 意

ý [y]

U+610F, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ý, ý nghĩ 2. dự tính, ý định 3. lòng dạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều suy nghĩ. ◇Dịch Kinh 易經: “Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý” 書不盡言, 言不盡意 (Hệ từ thượng 繫辭上) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý. 2. (Danh) Kiến giải, quan điểm. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô ý bất nhiên” 吾意不然 (Đồng Diệp Phong đệ biện 桐葉封弟辨) Quan điểm của tôi cho là không đúng. 3. (Danh) Thành kiến, tư niệm. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã” 子絕四: 毋意, 毋必, 毋固, 毋我 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư). 4. (Danh) Vẻ, vị. ◎Như: “xuân ý” 春意 ý vị mùa xuân. ◇Vương Thao 王韜: “Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý” 生飲酒自午達酉, 微有醉意 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say. 5. (Danh) Tình cảm. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết” 臨岐意頗切, 對酒不能喫 (Tống Lí Giáo Thư 送李校書) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được. 6. (Danh) Ước mong, nguyện vọng. ◎Như: “xứng tâm như ý” 稱心如意 vừa lòng hợp ý. 7. (Danh) Trong lòng, nội tâm. ◇Hán Thư 漢書: “Ý khoát như dã” 意豁如也 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Trong lòng thong dong như vậy. 8. (Danh) Nước “Ý-đại-lợi” 意大利. 9. (Danh) Nhà Phật cho “ý” 意 là phần thức thứ bảy, tức là “mạt-na thức” 末那識 (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi. 10. (Danh) Họ “Ý”. 11. (Động) Ngờ vực, hoài nghi. ◇Hán Thư 漢書: “Ư thị thiên tử ý Lương” 於是天子意梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁孝王劉武傳) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương. 12. (Động) Liệu định, dự tính. ◎Như: “xuất kì bất ý” 出其不意 bất ngờ, ra ngoài dự liệu. 13. (Động) Suy nghĩ, suy xét. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý” 終踰絕險, 曾是不意 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến. 14. (Liên) Hay, hoặc là. ◇Trang Tử 莊子: “Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da?” 知不足邪, 意知而力不能行邪 (Đạo Chích 盜跖) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng? 15. Một âm là “y”. (Thán) Ôi, ôi chao. § Cũng như “y” 噫. ◇Trang Tử 莊子: “Y, phu tử loạn nhân chi tính dã” 意, 夫子亂人之性也 (Thiên đạo 天道) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!

Từ điển Thiều Chửu

① Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý 寓意. ② Ức đạc. Như bất ý 不意 không ngờ thế, ý giả 意者 sự hoặc như thế, v.v. ③ Ý riêng. ④ Nước Ý (Ý-đại-lợi). ⑤ Nhà Phật cho ý là phần thức thứ bảy, tức là Mạt-na-thức, nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Điều suy nghĩ trong lòng, ý, ý tưởng: 意合心投 Ý hợp nhau lòng phục nhau; ② Ý muốn, ý hướng, ý nguyện, nguyện vọng: 人意 Ý muốn của con người; 這是他的好意 Đây là lòng tốt của anh ấy; ③ Ý, ý nghĩa: 詞不達意 Từ không diễn được ý nghĩa; ④ Sự gợi ý, vẻ: 天氣頗有秋意 Khí trời khá gợi nên ý mùa thu, khí hậu có vẻ thu; ⑤ Ngờ, tưởng nghĩ: 出其不意 Bất ngờ; ⑥ [Yì] Nước Ý, nước I-ta-li-a.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều nghĩ ngợi trong óc — Điều mong muốn. Đoạn trường tân thanh : » Kiều vâng lĩnh ý đề bài, Tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm « — Lo liệu. Ước lượng trước — làm theo điều mình nghĩ — Tên gọi tắt của nước Ý Đại Lợi — Một âm là Y. Xem Y.

Tự hình 3

Dị thể 5

𠶷𢡃

Không hiện chữ?

Từ ghép 94

ác ý 恶意 • ác ý 惡意 • bất giới ý 不戒意 • bất kinh ý 不經意 • bất ý 不意 • bổn ý 本意 • bút ý 筆意 • chấp ý 執意 • chỉ ý 旨意 • chủ ý 主意 • chú ý 注意 • chúc ý 屬意 • chung ý 鍾意 • cố ý 故意 • cưỡng gian dân ý 強姦民意 • đại ý 大意 • đắc ý 得意 • địch ý 敌意 • địch ý 敵意 • đồng ý 同意 • giới ý 介意 • hàm ý 含意 • hợp ý 合意 • hữu ý 有意 • hữu ý tứ 有意思 • lưu ý 畱意 • nã chủ ý 拿主意 • nguyện ý 願意 • phật ý 咈意 • quá ý bất khứ 過意不去 • sinh ý 生意 • sơ ý 初意 • sơ ý 疏意 • súc ý 蓄意 • tại ý 在意 • tâm ý 心意 • thâm ý 深意 • thất ý 失意 • thích ý 適意 • thụ ý 授意 • thuỵ ý 睡意 • tiểu sinh ý 小生意 • tình ý 情意 • toại ý 遂意 • trí ý 致意 • trung ý 中意 • trước ý 著意 • tư ý 私意 • tự ý 自意 • tửu ý 酒意 • ưng ý 應意 • xuân ý 春意 • xuất kì bất ý 出其不意 • xứng ý 稱意 • ý biểu 意表 • ý căn 意根 • ý chí 意志 • ý chỉ 意旨 • ý dã 意也 • ý đại lợi 意大利 • ý đồ 意图 • ý đồ 意圖 • ý giả 意者 • ý hoặc 意或 • ý hội 意會 • ý hợp 意合 • ý hướng 意向 • ý khí 意气 • ý khí 意氣 • ý kiến 意見 • ý kiến 意见 • ý liệu 意料 • ý mã 意馬 • ý nghĩa 意义 • ý nghĩa 意義 • ý nghiệp 意業 • ý ngoại 意外 • ý nguyện 意愿 • ý nguyện 意願 • ý nhi 意而 • ý nhị 意蘃 • ý niệm 意念 • ý tại ngôn ngoại 意在言外 • ý thái 意態 • ý thú 意趣 • ý thức 意識 • ý thức 意识 • ý trí 意智 • ý trung 意中 • ý trung nhân 意中人 • ý tứ 意思 • ý tự 意緖 • ý tưởng 意想 • ý vị 意味

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Nguyễn Du)• Đoan ngọ nhật tứ y - 端午日賜衣 (Đỗ Phủ)• Hí đề - 戲題 (Phùng Ban)• Hựu hoạ “Trung thu vô nguyệt lai” vận - 又和中秋無月來韻 (Nguyễn Văn Giao)• Hựu tặng Dân Lợi lương y Hàn Từ Nguyên - 又贈民利良醫韓慈元 (Trần Đình Tân)• Tạp thi - 雜詩 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Thôn cư cảm sự ký trình Băng Hồ tướng công - 村居感事寄呈冰壼相公 (Nguyễn Phi Khanh)• Thu ý - 秋意 (Trần Bích San)• Trừ tịch cảm hứng - 除夕感興 (Đào Công Soạn)• Xuân nhật ký nhàn tam tác kỳ 1 - 春日記閒三作其一 (Phan Huy Ích) 懿

ý

U+61FF, tổng 22 nét, bộ tâm 心 (+18 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tốt lành

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt đẹp, tốt lành. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức” 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp. 2. (Tính) Sâu. ◇Thi Kinh 詩經: “Nữ chấp ý khuông, Tuân bỉ vi hành, Viên cầu nhu tang” 女執懿筐, 遵彼微行, 爰求柔桑 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Người con gái xách giỏ sâu, Theo đường tắt nhỏ hẹp đi, Để tìm lá dâu non. 3. (Động) Xưng tụng, khen ngợi. ◇Liệt nữ truyện 列女傳: “Cao Tông ý kì hạnh, tứ vật bách đoạn” 高宗懿其行, 賜物百段 (Vu mẫn trực thê trương truyện 于敏直妻張傳) Vua Cao Tông khen đức hạnh, ban thưởng một trăm tấm lụa. 4. (Thán) Ôi, chao ôi. § Thông “ý” 噫. ◇Thi Kinh 詩經: “Ý quyết triết phụ” 懿厥哲婦 (Đại nhã 大雅, Chiêm ngang 瞻卬) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuần mĩ (tốt đẹp tinh thần). Trong phép đặt tên hèm ai có đủ bốn nết ôn hoà, nhu mì, sáng láng, chí thiện thì gọi là ý, vì thế nên thường dùng để khen về bên đàn bà. Như ý đức 懿德 đức tốt, ý hạnh 懿行 nết tốt, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tốt đẹp: 懿德 Đức tốt; 懿行 Nết tốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ. Tốt đẹp ( chỉ về đức độ, tính tình ) — Sâu xa — Tán thán từ, tiếng kêu tỏ vẻ giận dữ — Thường chỉ về Hoàng hậu ( vì Hoàng hậu là người đàn bà được coi là có đức hạnh tốt đẹp nhất, làm mẫu mực cho đàn bà con gái trong nước ).

Tự hình 7

Dị thể 10

𡕆𡤵𢢶𢤥

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𧰝𡤜𡤵𧹌

Không hiện chữ?

Từ ghép 9

ý chỉ 懿旨 • ý đức 懿德 • ý khuông 懿筐 • ý phạm 懿範 • ý thân 懿親 • ý thích 懿戚 • ý thược 懿鑠 • ý tị 懿濞 • ý vọng 懿望

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hữu cảm - 有感 (Trương Dĩ Ninh)• Lâm chung di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)• Lỗi giang nguyệt - Dịch trung ngôn biệt hữu nhân - 酹江月-驛中言別友人 (Văn Thiên Tường)• Quan Công miếu - 關公廟 (Bùi Cơ Túc)• Tặng tòng đệ kỳ 1 - 贈從弟其一 (Lưu Trinh)• Thất nguyệt 2 - 七月 2 (Khổng Tử)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Văn duyệt binh - 聞閱兵 (Nguyễn Xuân Ôn) 曀

ý [ê, ế]

U+66C0, tổng 16 nét, bộ nhật 日 (+12 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trời u ám. Cũng đọc Ế.

Tự hình 1

Dị thể 3

𣌐

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ý ý 曀曀

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 29 - 感遇其二十九 (Trần Tử Ngang)• Chung phong 3 - 終風 3 (Khổng Tử)• Chung phong 4 - 終風 4 (Khổng Tử)• Đoản trường hành - 短長行 (Chúc Doãn Minh)• Hàn vũ sảo tức dạ ngẫu kiến nguyệt hoạ Phương Đình - 寒雨稍息夜偶見月和方亭 (Cao Bá Quát) 薏

ý

U+858F, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ý dĩ 薏苡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “ý dĩ” 薏苡.

Từ điển Thiều Chửu

① Ý dĩ 薏苡. Xem chữ dĩ 苡.

Từ điển Trần Văn Chánh

【薏苡】ý dĩ [yìyê] (thực) (Cây) ý dĩ, bo bo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lõi bên trong hạt sen — Xem Ý dĩ 薏苡.

Tự hình 2

Dị thể 2

𡮕𦺳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ý dĩ 薏苡

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký Diêu Tuyết Bồng sứ quân - 寄姚雪篷使君 (Nhạc Lôi Phát)• Ký Lý thập nhị Bạch nhị thập vận - 寄李十二白二十韻 (Đỗ Phủ)• Lạng Sơn đạo trung kỳ 2 - 諒山道中其二 (Ngô Thì Nhậm)• Tống An Nam Bùi đô hộ - 送安南裴都護 (Quyền Đức Dư)• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ tuyên chiếu Giao Chỉ - 送南宮舍人趙子期宣詔交阯 (Ngu Tập)• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ xuất sứ An Nam - 送南宮舍人趙子期出使安南 (Vương Ước)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Kiến An) 衣

ý [y]

U+8863, tổng 6 nét, bộ y 衣 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

mặc áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ mặc che nửa thân trên (để chống lạnh). Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v. § Ghi chú: ◇Mao truyện 毛傳: “Thượng viết y, hạ viết thường” 上曰衣, 下曰裳 Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường". ◎Như: “mao y” 毛衣 áo len. 2. (Danh) Phiếm chỉ áo quần. ◎Như: “y phục” 衣服 áo quần, “y bát” 衣鉢 cà sa và bình bát. 3. (Danh) Chỉ lông cánh loài chim. ◇Lục Du 陸游: “Tế vũ thấp oanh y” 細雨濕鶯衣 (Tiểu viên độc lập 小園獨立) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh. 4. (Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây. ◎Như: “dụ y” 芋衣 vỏ khoai. 5. (Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật. ◎Như: “thư y” 書衣 bao sách, “đường y dược hoàn” 糖衣藥丸 viên thuốc bọc đường. 6. (Danh) Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ... ◎Như: “đài y” 苔衣, “địa y” 地衣. 7. (Danh) Họ “Y”. 8. Một âm là “ý”. (Động) Mặc áo. ◇Luận Ngữ 論語: “Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư?” 犁牛衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng? 9. (Động) Mặc áo cho người khác. ◎Như: “giải y ý nhân” 解衣衣人 cởi áo mặc cho người. 10. (Động) Che, phủ. ◇Dịch Kinh 易經: “Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân” 古之葬者, 厚衣之以薪 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên. 11. (Động) Làm theo. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ” 衣的我奉玉甌, 進御酒, 一齊山壽 (Song phó mộng 雙赴夢) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo. ② Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y. ③ Một âm là ý. Mặc áo. ④ Mặc áo cho người khác. ⑤ Phục mà làm theo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mặc, mặc áo cho người khác: 解衣衣人 Cởi áo mặc cho người khác; 衣被蒼生 Mặc áo và che chở cho dân nghèo; ② Làm theo. Xem 衣 [yi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc vào ( nói về quần áo ) — Khoác lên. Phủ lên — Một âm là Y. Xem Y.

Tự hình 5

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

衣

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

ý cẩm 衣錦 • ý cẩm dạ hành 衣錦夜行 • ý cẩm hoàn hương 衣錦還鄉 • ý cẩm hồi hương 衣錦囘鄉 • ý cẩm hồi hương 衣錦回鄉

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh nhân phụ - 征人婦 (Cao Bá Quát)• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Liễu Vĩnh)• Đông Ngạc châu - 東鄂洲 (Lê Thánh Tông)• Không nang - 空囊 (Đỗ Phủ)• Ly phụ hành - 嫠婦行 (Nguyễn Khuyến)• Quan san hành - 關山行 (Uông Nhận)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Tích du thi kỳ 7 - 昔遊詩其七  (Khương Quỳ)• Tuế mộ đáo gia - 歲暮到家 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Xuân từ thù Nguyên Vi Chi - 春詞酬元微之 (Thẩm Á Chi) 鐿

ý

U+943F, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố ytebi, Yb

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ytebi (Yter-bium, kí hiệu Yb).

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

ý

U+9571, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+13 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố ytebi, Yb

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ytebi (Yter-bium, kí hiệu Yb).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐿

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

ý

U+9950, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cơm nát, cơm thiu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn rữa nát, thiu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cơm nát, cơm thiu. Xem thêm chữ ế 餲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cơm nát, cơm thiu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạo hẩm, ẩm ướt — Cơm hoặc đồ ăn để lâu, đã hẩm mốc, không ăn được.

Tự hình 1

Dị thể 7

𦠉𩚂𮩞

Không hiện chữ?

ý

U+9DE7, tổng 23 nét, bộ điểu 鳥 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim. Cũng viết

Tự hình 1

Dị thể 2

𪆖𱊦

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𡄻

Không hiện chữ?

ý

U+9DFE, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ý nhi 鷾鴯)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ý nhi” 鷾鴯 tức chim én. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Thanh Liễu lâu tiền ngữ ý nhi” 青柳樓前語鷾鴯 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Trước lầu Thanh Liễu, chim én đã kêu. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ý nhi 鷾鴯.

Tự hình 1

Dị thể 2

𩁈𱊰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪅑

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ý nhi 鷾鴯

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi từ kỳ 08 - 楊柳枝詞其八 (Lê Bích Ngô)• Hoài tưởng - 懷想 (Đặng Trần Côn)

Từ khóa » Từ Ghép Với Từ ý