Trắc Nghiệm địa Lí 10 Bài 23: Cơ Cấu Dân Số (P1) - Tech12h

Câu 1: Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

  • A. Người có việc làm ổn định.
  • B. Những người làm nội trợ.
  • C. Người làm việc tạm thời.
  • D. Người chưa có việc làm.

Câu 2: Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

  • A. Học sinh.
  • B. Sinh viên,
  • C. Nội trợ.
  • D. Thất nghiệp.

Câu 3: Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

  • A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
  • B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần,
  • C. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
  • D. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.

Câu 4: Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

  • A. Nông nghiệp.
  • B. Lâm nghiệp,
  • C. Công nghiệp.
  • D. Ngư nghiệp.

Câu 5: Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

  • A. Nông nghiệp.
  • B. Lâm nghiệp,
  • C. Công nghiệp.
  • D. Ngư nghiệp.

Câu 6: Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

  • A. Lâm nghiệp.
  • B. Công nghiệp,
  • C. Ngư nghiệp.
  • D. Dịch vụ

Câu 7: Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:

  • A. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
  • B. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
  • C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
  • D. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

Câu 8: Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:

  • A. dưới tuổi lao động
  • B. trong tuổi lao động
  • C. trên tuổi lao động
  • D. dưới và trên tuổi lao động

Câu 9: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

  • A. Đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp.
  • B. Đáy hẹo, đỉnh phình to.
  • C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp .
  • D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Câu 10: Kiểu tháp ổn định (Nhật) có đặc điểm là :

  • A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
  • B. Đáy hẹp, đỉnh phình to
  • C. ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.
  • D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Câu 11: Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

  • A. nguồn lao động.
  • B. Lao động đang hoạt động kinh tế .
  • C. Lao động có việc làm.
  • D. Những người có nhu cầu về việc làm.

Câu 12: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

  • A. Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.
  • B. Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.
  • C. Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.
  • D. Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

Câu 13: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế ?

  • A. Nội trợ.
  • B. Những người tàn tật.
  • C. Học sinh, sinh viên.
  • D. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

Câu 14: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế ?

  • A. Những người đang làm việc trong các nhà máy.
  • B. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
  • C. Học sinh, sinh viên.
  • D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

Câu 5: Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.

  • A. Cơ cấu dân số theo lao động.
  • B. Cơ cấu dân số theo giới.
  • C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
  • D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

Câu 16: Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

  • A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư
  • B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội
  • C. số năm đến trường trung bình của dân cư
  • D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

Câu 17: Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

  • A. mở rộng
  • B. ổn định
  • C. thu hẹp
  • D. không thể xác định được

Câu 18: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

  • A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
  • B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
  • C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
  • D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

Câu 19: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

  • A. Dân số trẻ.
  • B. Dân số già.
  • C. Dân số trung bình.
  • D. Dân só cao.

Câu 20: Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là

  • A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
  • B. Đáy hẹp, đỉnh phinh to.
  • C. Đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.
  • D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Câu 21: Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

  • A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
  • B. cơ cấu dân số theo lao động
  • C. cơ cấu dân số theo dân tộc
  • D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

Câu 22: Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi

  • A. trong tuổi lao động
  • B. dưới tuổi lao động
  • C. ngoài tuổi lao động
  • D. hoạt động kinh tế

Câu 23: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ ?

  • A. Nguồn lao động có kinh nghiệm
  • B. Nguồn lao động dồi dào
  • C. Nguồn lao động ngành nghề
  • D. Nguồn lao động có trình độ cao

Câu 24: Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già ?

  • A. Nguồn lao động có kinh nghiệm
  • B. Nguồn lao động dồi dào
  • C. thiếu nguồn lao động
  • D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

Từ khóa » địa Lý 10 Bài 23 Trắc Nghiệm