Trắc Nghiệm Địa Lí 8 Học Kì II (P2) - Tech12h

Câu 1: Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào?

  • A. Nội lực.
  • B. Ngoại lực
  • C. Con người.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 2: Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:

  • A. Trường Sơn Bắc.
  • B. Trường Sơn Nam.
  • C. Hoàng Liên Sơn.
  • D. Tất cả đều sai.

Câu 3: Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a làm cho địa hình nước ta:

  • A. Nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau.
  • B. Thấp dần từ nội địa ra biển,
  • C. Núi non, sông ngòi trẻ lại.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 4: Dựa vào sự hiểu biết và kiến thức đã học, hãy cho biết các đồi núi sót nhô cao trên mặt các đồng bằng là những núi nào sau đây?

  • A. Đồ Sơn, Con Voi.
  • B. Bà Đen, Bảy núi.
  • C. Tam Điệp, Sầm Sơn.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 5: Dựa vào Atlat hoặc bản đồ địa hình, cho biết ãdy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam ở nước ta là:

  • A. Hoàng Liên Sơn.
  • B. Trường Sơn Bắc.
  • C. Pu Đen Đinh
  • D. Ngân Sơn

Câu 6: Các sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

  • A. Sông Thu Bồn, sông Đại.
  • B. Sông Mã, sông Cả.
  • C. Sông Hồng, sông Đà.
  • D. Sông Tiền, sông Hậu.

Câu 7: Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?

  • A. 65%
  • B. 75%
  • C. 85%
  • D. 95%

Câu 8: Địa hình vùng núi Đông Bắc nổi bật với bốn cánh cung lớn theo thứ tự từ Tây sang Đông là

  • A. Cánh cung sông Gâm, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Đồng Triều
  • B. Cánh cung sông Gâm, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Đồng Triều
  • C. Cánh cung Bắc Sơn, cánh cung sông Gâm, cánh cung Ngân Sơn, cánh cung Đồng Triều
  • D. Cánh cung Ngân Sơn, Cánh cung sông Gâm, cánh cung Bắc Sơn, cánh cung Đồng Triều

Câu 9: Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

  • A. Tây bắc-đông nam
  • B. Vòng cung
  • C. Tây-đông
  • D. Đông bắc-tây nam

Câu 10: Vùng núi Đông Bắc là một vùng đồi núi:

  • A. Thấp
  • B. Trung bình
  • C. Khá cao
  • D. Cao

Câu 11: Đỉnh núi cao nhất của Hoàng Liên Sơn là:

  • A. Phu Luông.
  • B. PuTra.
  • C. Phan-xi-păng.
  • D. Pu Si Cung.

Câu 12: Trường Sơn Bắc là vùng núi:

  • A. Thấp.
  • B. Có hai sườn không đối xứng,
  • C. Hướng tây bắc - đông nam.
  • D. Tất cả đều đúng.

Câu 13: Đèo Lao Bảo nằm ở vùng nào của nước ta?

  • A. Nằm trên đường số 9. biên giới Việt - Lào.
  • B. Giữa Hà Tĩnh và Quảng Bình
  • C. Giữa Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.
  • D.Giữa Ninh Bình và Thanh Hóa

Câu 14: Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?

  • A. Nghệ An, Hà Tĩnh
  • B. Hà Tĩnh, Quảng Bình
  • C. Quảng Bình, Quảng Trị
  • D. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

Câu 15: Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m?

  • A. Vùng biển Bắc Bộ
  • B. Vùng biển Nam Bộ.
  • C. Vùng biển Trung Bộ
  • D. Vùng biển Bắc Bộ và Vùng biển Nam Bộ.

Câu 16: Miền nào ở nước ta thời tiết thay đổi nhanh chóng trong ngày

  • A. Miền đồng bằng
  • B. Miền núi cao
  • C. Miền hải đảo
  • D. Miền ven biển

Câu 17: Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

  • A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.
  • B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.
  • C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.
  • D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

Câu 18: Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi:

  • A. Hoàng Liên Sơn
  • B. Trường Sơn Bắc
  • C. Bạch Mã
  • D. Trường Sơn Nam.

Câu 19: Đặc điểm các mùa ở Việt Nam là

  • A. Mùa đông mưa ấm, mùa hạ khô nóng
  • B. Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm
  • C. Một năm chia thành bốn mùa rõ rệt
  • D. Mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ khô nóng

Câu 20: Nhân tố nào làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường?

  • A. Vị trí địa lí
  • B. Địa hình
  • C. Hoàn lưu gió mùa
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 21: Ở nước ta vào nửa đầu mùa đông gió mùa mùa đông thổi hướng đông bắc gây ra thời tiết:

  • A. Lạnh khô.
  • B. Lạnh ẩm.
  • C. Nóng ẩm.
  • D. Khô nóng

Câu 22: Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn do:

  • A. Độ ẩm không khí cao.
  • B. Nằm nơi địa hình chắn gió.
  • C. Ảnh hưởng của biển.
  • D. Đón gió mùa Đông Bắc lạnh

Câu 23: Miền khí hậu nào có mùa mưa lệch về thu đông?

  • A. Miền khí hậu phía Bắc (từ vĩ tuyến 18°B trở ra).
  • B. Miền khí hậu phía Nam (Nam Bộ và Tây Nguyên).
  • C. Miền khí hậu Đông Trường Sơn (từ Hoành Sơn tới Mũi Dinh).
  • D. Miền khí hậu biển Đông Việt Nam.

Câu 24: Theo chế độ gió mùa, nước ta có hai mùa gió có hướng:

  • A. Đông Bắc và Tây Nam
  • B. Bắc và Nam
  • C. Tây Bắc và Đông Nam
  • D. Đông và Tây

Câu 25: Gió mùa mùa đông là sự hoạt động mạnh mẽ của gió có hướng

  • A. Tây Nam
  • B. Đông Bắc
  • C. Tây Bắc
  • D. Đông Nam

Câu 26: Ảnh hưởng của gió mà mùa đông đối với khí hậu miền Bắc:

  • A. Nóng ẩm, mưa nhiều
  • B. Nóng, khô, ít mưa
  • C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm
  • D. Lạnh và khô

Câu 27: Đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên và Nam Bộ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau:

  • A. Nóng ẩm, mưa nhiều
  • B. Nóng, khô, ít mưa
  • C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm
  • D. Lạnh và khô

Câu 28: Mùa gió Đông Bắc ở nước ta diễn ra vào thời gian nào?

  • A. Từ tháng 10 đến tháng 3.
  • B. Từ tháng 11 đến tháng 4.
  • C. Từ tháng 12 đến tháng 5.
  • D. Từ tháng 4 đến tháng 9.

Câu 29: Mưa ngâu thường diễn ra ở ở khu vực nào ở khu vực nào :

  • A. Tây Bắc
  • B. Đồng bằng Bắc Bộ
  • C. Bắc Trung Bộ
  • D. Nam Bộ

Câu 30: Nhận xét nào đúng về diễn biễn của bão nhiệt đới ở nước ta:

  • A. Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.
  • B. Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm.
  • C. Mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ bắc vào nam.
  • D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất cảu bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 31: Khí hậu đã mang lại những thuận lợi :

  • A. Thuận lợi cho sinh vật phát triển quanh năm.
  • B. Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, hình thành các vùng chuyên canh.
  • C. Các hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm.
  • D. Tất cả các ý trên.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta

  • A. Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch..
  • B. Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ
  • C. Một số sông đóng băng vào mùa đông
  • D. Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

Câu 33: Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:

  • A. Sông nhỏ, ngắn, dốc.
  • B. Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.
  • C. Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.
  • D. Sông bắt nguồn từ trong nước

Câu 34: Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào?

  • A. Tây bắc - đông nam.
  • B. Vòng cung.
  • C. Hướng tây - đông.
  • D. Tây bắc - đông nam và vòng cung

Câu 35: Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:

  • A. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.
  • B. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.
  • C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.
  • D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

Câu 36: Chế độ nước của sông ngòi nước ta:

  • A. Sông ngòi đầy nước quanh năm
  • B. Lũ vào thời kì mùa xuân.
  • C. Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.
  • D. Sông ngòi nhiều nước nhưng càng vè hạ lưu thì lượng nước càng giảm.

Câu 37: Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào?

  • A. Sông Mã.
  • B. Sông Hồng,
  • C. Sông Đà.
  • D. Sông Chảy.

Câu 38: Hồ Dầu Tiếng nằm trên sông nào?

  • A. Sông Ba.
  • B. Sông Sài Gòn.
  • C. Sông Đồng Nai.
  • D. Sông La Ngà.

Câu 39: Hệ thống sông không chảy theo hướng vòng cung và hướng tây bắc –đông nam của là

  • A. Sông Kì Cùng-Bằng Giang
  • B. Sông Hồng
  • C. Sông Mã
  • D. Sông Cả

Câu 40: Sông chảy theo hướng vòng cung là

  • A. Sông Chảy
  • B. Sông Mã
  • C. Sông Gâm
  • D. Sông Mê Công

Từ khóa » địa Lý 8 Hk2