Trắc Nghiệm Địa Lý 10 Bài 23: Cơ Cấu Dân Số

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Địa Lý lớp 10

Mời các bạn cùng làm Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số do VnDoc sưu tầm và biên soạn từ các nguồn tài liệu chất lượng trên toàn quốc, với mục tiêu hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập tại nhà cũng như nâng cao khả năng thông quá các dạng bài trắc nghiệm trực tiếp.

Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 22: Dân số và sự gia tăng dân số (Phần 2)

Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 24: Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa

  • Số câu hỏi: 17 câu
  • Số điểm tối đa: 17 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    1

    Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là?
    • A. Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.
    • B. Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.
    • C. Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.
    • D. Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.
  • Câu 2: Nhận biết

    2

    Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa?
    • A. Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
    • B. Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.
    • C. Số trẻ em nam so với tổng số dân.
    • D. Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.
  • Câu 3: Nhận biết

    3

    Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới?
    • A. Phân bố sản xuất
    • B. Tổ chức đời sống xã hội.
    • C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.
    • D. Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.
  • Câu 4: Nhận biết

    4

    Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?
    • A. Cơ cấu dân số theo lao động.
    • B. Cơ cấu dân số theo giới.
    • C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.
    • D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
  • Câu 5: Nhận biết

    5

    Thông thường, nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi được gọi là nhóm?
    • A. Trong độ tuổi lao động.
    • B. Trên độ tuổi lao động.
    • C. Dưới độ tuổi lao động.
    • D. Độ tuổi chưa thể lao động .
  • Câu 6: Nhận biết

    6

    Thông thường, nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm?
    • A. Trong độ tuổi lao động.
    • B. Trên độ tuổi lao động.
    • C. Dưới độ tuổi lao động.
    • D. Hết độ tuổi lao động.
  • Câu 7: Nhận biết

    7

    Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm?
    • A. Trong độ tuổi lao động.
    • B. Trên độ tuổi lao động.
    • C. Dưới độ tuổi lao động.
    • D. Không còn khả năng lao động .
  • Câu 8: Nhận biết

    8

    Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có?
    • A. Dân số trẻ.
    • B. Dân số già.
    • C. Dân số trung bình.
    • D. Dân số cao.
  • Câu 9: Nhận biết

    9

    Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có?
    • A. Dân số trẻ.
    • B. Dân số già.
    • C. Dân số trung bình.
    • D. Dân só cao.
  • Câu 10: Nhận biết

    10

    Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là?
    • A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
    • B. Đáy hẹp, đỉnh phình to.
    • C. Đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.
    • D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
  • Câu 11: Nhận biết

    11

    Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là?
    • A. Đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp.
    • B. Đáy hẹp, đỉnh phình to.
    • C. Ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp .
    • D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
  • Câu 12: Nhận biết

    12

    Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là?
    • A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
    • B. Đáy hẹp, đỉnh phình to.
    • C. Ở giữa thap thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.
    • D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
  • Câu 13: Nhận biết

    13

    Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là?
    • A. Nguồn lao động.
    • B. Lao động đang hoạt động kinh tế.
    • C. Lao động có việc làm.
    • D. Những người có nhu cầu về việc làm.
  • Câu 14: Nhận biết

    14

    Nguồn lao động được phân làm hai nhóm?
    • A. Nhóm có việc làm ổn điịnh và nhóm chưa có việc làm.
    • B. Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.
    • C. Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.
    • D. Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.
  • Câu 15: Nhận biết

    15

    Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
    • A. Nội trợ.
    • B. Những người tàn tật.
    • C. Học sinh, sinh viên.
    • D. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
  • Câu 16: Nhận biết

    16

    Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
    • A. Những người đang làm việc trong các nhà máy.
    • B. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
    • C. Học sinh, sinh viên.
    • D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
  • Câu 17: Nhận biết

    17

    Cho biểu đồ biểu thị: CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA ẤN ĐỘ, BRA - XIN VÀ ANH NĂM 2013 (%)

    Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đay là đúng

     

    • A. Ở Ấn Độ, gần 50% lao động làm việc ở khu vực 2.
    • B. Ở Anh, có tới gần 80% lao động làm việc ở khu vực 1.
    • C. Ở Bra - xin, tỉ lệ lao động ở khu vực 2 thấp hơn ở Ấn Độ nhưng cao hơn so với ở Anh.
    • D. Những nước phát triển có tỉ lệ lao động trong khu vực 1 thấp.
Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: nguyen hoang thu cuc
8 3.661 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Trắc nghiệm Địa Lý 10 bài 23: Cơ cấu dân số Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/17 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài Tìm bài trong mục này
  • Chương 1: Sử dụng bản đồ

    • Bài 1: Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
    • Bài 2: Phương pháp sử dụng bản đồ trong học tập địa lí và đời sống
    • Bài 3: Một số ứng dụng của GPS
  • Chương 2: Trái đất

    • Bài 4: Trái Đất, thuyết kiến tạo mảng
    • Bài 5: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất
  • Chương 3: Thạch quyển

    • Bài 6: Thạch quyển, nội lực
    • Bài 7: Ngoại lực
  • Chương 4: Khí quyển

    • Bài 8: Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất
    • Bài 9: Khí áp và gió
    • Bài 10: Mưa
  • Chương 5: Thủy quyển

    • Bài 12: Thủy quyển, nước trên lục địa
    • Bài 13: Nước biển và đại dương
  • Chương 6: Sinh quyển

    • Bài 14: Đất
    • Bài 15: Sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật
  • Chương 7: Một số quy luật của vỏ địa lí

    • Bài 17: Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí
    • Bài 18: Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới
  • Chương 8: Địa lí dân cư

    • Bài 19: Dân số và sự phát triển dân số thế giới
    • Bài 20: Cơ cấu dân số
    • Bài 21: Phân bố dân cư và đô thị hóa
  • Chương 9: Nguồn lực phát triển kinh , một số tiêu chí

    • Bài 23: Nguồn lực phát triển kinh tế
    • Bài 24: Cơ cấu nền kinh tế, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế
  • Chương 10: Địa lí các ngành kinh tế

    • Bài 25: Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
    • Bài 26: Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
    • Bài 27: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, vấn đề và định hướng phát triển nông nghiệp
    • Bài 29: Cơ cấu, vai trò và đặc điểm công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố công nghiệp
    • Bài 30: Địa lí các ngành nông nghiệp
    • Bài 31: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp, tác động của công nghiệp tới môi trường và định hướng phát triển công nghiệp
    • Bài 33: Cơ cấu, vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố dịch vụ
    • Bài 34: Địa lí ngành giao thông vận tải
    • Bài 35: Địa lí ngành bưu chính viễn thông
    • Bài 36: Địa lí ngành thương mại
    • Bài 37: Địa lí ngành du lịch và tài chính-ngân hàng
  • Chương 11: Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

    • Bài 39: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
    • Bài 40: Phát triển bền vững, tăng trưởng xanh
  • Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Online

  • Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Lớp 10

  • Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT

🖼️

Trắc nghiệm Địa lí 10 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 36 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 39 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 37 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 40 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 34 KNTT

  • Trắc nghiệm Địa 10 Bài 35 KNTT

Xem thêm

Từ khóa » địa Lý Lớp 10 Bài 23 Trắc Nghiệm