Trắc Nghiệm Hóa 11-SỰ ĐIỆN LI - Tài Liệu Text - 123doc
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ >>
- Giáo án - Bài giảng >>
- Hóa học
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.13 KB, 9 trang )
Page: 1Chương 1: SỰ ĐIỆN LI1.1 Nhóm chất nào chỉ chứa chất điện li yếu và không điện li:A. Giấm ăn, muối ăn.B. Đường, axit clohidric.C. Thuốc tím, rượu.D. Rượu, đường, giấm ăn.1.2 Cho các chất điện li mạnh sau, cùng một số mol thì chất nào cho nhiều ion nhất?A. NaCl B. 2 4H SO C. 3 4Na PO D. 2BaCl1.3 Có một dung dịch chất điện li yếu, khi thay đổi nồng độ của dung dịch thì:A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.1.4 Giá trị nào sau đây xác định axit mạnh hay yếu?A. Độ tan của axit trong nước.B. Nống độ của dung dịch axit.C. Độ pH của dung dịch axit.D. Khả năng cho proton trong nước.1.5 Khả năng dẫn điện của các dung dịch có cùng nồng độ mol tăng theo dãy nào?2 5 3 2 42 5 3 2 42 5 3 2 43 2 5 2 4A. NaCl, C H OH, CH COOH, Na SOB. C H OH, CH COOH, Na SO , NaCl C. C H OH, CH COOH, NaCl, Na SOD. CH COOH, C H OH, NaCl, Na SO1.6 Trong dung dịch A có chứa đồn thời các cation: + + 2+ 2+K , Ag , Fe , Ba. Biết A chỉ chứa một anion, đó là:A. -Cl B. 2-4SO C. 2-3CO D. -3NO1.7 Chất nào sau đây khi cho vào dung dịch A thì làm cho pH của dung dịch thay đổi từ 10 lên 12?A. NaCl B. 4NH Cl C. HCl D. NaOH1.8 Độ pH của dung dịch 3CH COOH 0,1M là:A. pH = 1 B. pH < 1 C. 1 < pH < 7 D. pH > 71.9 Để phân biệt hai dung dịch 3 2 3NaHCO và Na CO, ta có thể dùng dung dịch chất nào/A. 2BaCl B. HCl C. 2Ba(OH) D. NaOH1.10 Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ đổi màu. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là:A. 2 4KOH và K SO B. 3KOH và FeCl C. 2 3 3 2K CO và Ba(NO ) D. 2 3 3Na CO và KNO1.11 Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B làm quỳ hóa đỏ. Trộn lẫn hai dung dịch trên vào nhau thì xuất hiện kết tủa. A và B là:A. 2 4KOH và K SO B. 3KOH và FeCl C. 2 3 3 2K CO và Ba(NO ) D. 2 3 3Na CO và KNO1.12 Có bốn dung dịch riêng biệt đựng từng chất: 2 4 2 3NaCl, H SO , Na CO , HCl . Hóa chất duy nhất làm thuốc thử nhận biết bốn dung dịch trên bằng một phản ứng là:A. Dung dịch 3AgNO. B. Dung dịch 2BaClC. Dung dịch quỳ tím. D. Dung dịch 3 2Ba(HCO )1.13 Có 4 dung dịch riêng biệt: 2 4 2 3 2 3Na SO , Na CO , BaCl , NaNO. Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có thể nhận biết bao nhiêu chất?A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất1.14 Dung dịch A chứa 0,2 mol 2-4SO và 0,3 mol -Cl cùng với x mol +K. Giá trị của x:A. 0,5 mol B. 0,7 mol C. 0,8 mol D. 0,1 mol1.15 Dung dịch A chứa 0,2 mol 2-4SO và 0,3 mol -Cl cùng với x mol +K. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:A. 53,6 g B. 26,3 g C. 45,8 g D. 57,5 g1.16 Dung dịch A chứa 0,1 mol 2-4SO và 0,4 mol -Cl cùng với x mol3+Al. Giá trị của x:A. 0,5 mol B. 0,6 mol C. 0,3 mol D. 0,2 mol1.17 Dung dịch A chứa 0,1 mol 2-4SO và 0,4 mol -Cl cùng với x mol3+Al. Cô cạn dung dịch trên thu khối lượng muối là:A. 29,2 g B. 37,3 g C. 31,9 g D. không tính được.Page: 21.18 Dung dịch A chứa 0,4 mol 2+Ba và 0,4 mol -Cl cùng với x mol-3NO. Giá trị của x:A. 0,5 mol B. 0,4 mol C. 0,8 mol D. 1,2 mol1.19 Dung dịch A chứa 0,4 mol 2+Ba và 0,4 mol -Cl cùng với x mol-3NO. Cô cạn dung dịch A thu khối lượng muối:A. 81,4 g B. 93,6 g C. 118,4 g D. 143,2 g1.20 Dung dịch A chứa 0,4 mol 2+Ba, 0,2 mol +Na và 0,4 mol -Cl cùng với x mol-3NO. Giá trị của x:A. 0,6 mol B. 0,4 mol C. 1,0 mol D. 0,2 mol1.21 Dung dịch A chứa 0,4 mol 2+Ba, 0,2 mol +Na và 0,4 mol -Cl cùng với x mol-3NO. Cô cạn dd A thu khối lượng muối:A. 59,4 g B. 73,6 g C. 110,8 g D. 86 g 1.22 Dung dịch A chứa 0,4 mol 2+Ba, x mol +Na và 0,4 mol -Cl cùng với y mol-3NO. Cô cạn dung dịch thu 119,3 g muối khan. Giá trị của x, y lần lượt là:A. 0,4 và 0,6 B. 0,6 và 0,4 C. 0,3 và 0,7 D. 0,7 và 0,31.23 Dung dịch A chứa 0,5 mol +K, x mol +Na và 0,3 mol -Cl cùng với y mol2-4SO. Cô cạn dung dịch thu 68,15 g muối khan. Giá trị của x, y lần lượt là:A. 0,4 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,5 D. 0,5 và 0,41.24 Dung dịch A chứa 0,5 mol +K, 0,6 mol +Na và x mol -Cl cùng với y mol2-4SO. Cô cạn dung dịch thu 72,4 g muối khan. Giá trị của x, y lần lượt là:A. 0,4 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,5 D. 0,5 và 0,41.25 Dung dịch A chứa x mol +K, y mol 2+Ba và 0,6 mol -Cl cùng với 0,4 mol-3NO. Cô cạn dung dịch thu 102,8 g muối khan. Giá trị của x, y lần lượt là:A. 0,4 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,5 D. 0,5 và 0,41.26 Dung dịch A có chứa các ion 2+ 2+ 2+Ba , Mg , Ca và 0,2 mol -Cl; 0,3 mol -3NO. Thêm dần dần dung dịch 2 3 Na CO 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng. thể tích dung dịch 2 3Na CO cần dùng là:A. 500 ml B. 125 ml C. 200 ml D. 250 ml 1.27 Phân đạm 4 3 4 2 4NH NO hay (NH ) SO làm cho đất:A. Tăng độ chua của đất.B. Giảm độ chua của đất.C. Làm xốp đất.D. Không làm ảnh hưởng đến độ chua của đất.1.28 Trong dung dịch 3 4H PO có chứa những phần tử nào?(không kể -OH)3- +3 4 43- 2- +3 4 4 43- 2- - +3 4 4 4 2 43- 2- -3 4 4 4 2 4A. H PO , PO , HB. H PO , PO , HPO , HC. H PO , PO , HPO , H PO , HD. H PO , PO , HPO , H PO 1.29 pH của dung dịch A chứa KOH 0,001M là:A. 3,0 B. 11,0 C. 11,8 D. 2,21.30 pH của dung dịch A chứa HCl -410 M là:A. 10 B. 12,0 C. 4,0 D. 2,01.31 pH của dung dịch A chứa -42 4H SO 5.10 M là:A. 3,3 B. 10,7 C. 3,0 D. 11,01.32 pH của dung dịch A chứa -42Ba(OH) 5.10 M là:A. 3,3 B. 10,7 C. 3,0 D. 11,01.33 pH của dung dịch HCl 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M:A. 3 B. 4 C. 3,7 D. 3,11.34 pH của dung dịch HCl 2.10-3M và H2SO4 4.10-3M:A. 3 B. 2,4 C. 2 D. 2,71.35 pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M:A. 1 B. 2 C. 13 D. 12,81.36 pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:A. 12 B. 2 C. 13 D. 11,61.37 pH của 500 ml dung dịch chứa 0,2 g NaOH:A. 2 B. 12 C. 0,4 D. 13,61.38 pH của 800 ml dung dịch chứa 0,548 g Ba(OH)2 :A. 2 B. 12 C. 0,4 D. 13,61.39 Hòa tan 448 ml HCl(đktc) vào 2 lít nước thu 2 lít dung dịch có pH:Page: 3A. 12 B. 2 C. 1 D. 01.40 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được:A. 10 B. 12 C. 11 D. 131.41 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ(theo Bronsted)?3 2 3 22- -3 2 22 4 2 43+ 2+ +2 2 31. NaHCO + NaOH Na CO + H O2. SO + 2HCl SO + H O + 2Cl3. H S + CuSO CuS + H SO 4. Al(H O) + H O Al(OH) + H O→→→ ↓→A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 21.42 Chọn mệnh đề đúng:A. Dung dịch bazơ nào cũng cũng làm quỳ tím hóa xanh.B. Dung dịch axit nào cũng làm quỳ tím hóa đỏ.C. Dung dịch muối trung hòa nào cũng có pH = 7.D. Nước cất có pH = 7.1.43 Chọn câu đúng nhất trong các mệnh đề sau:A. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hòa tan trong nước.B. Độ điện li α chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li.C. Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1.D. Với chất điện li yếu, độ điện li α giảm khi nồng độ tăng.1.44 Kết luận nào đúng:A. + + 2- -4 3Na , K , SO , NO là những ion trung tính.B. + + 2- -4 3Na , K , SO , NO là những ion lưỡng tínhC. + 2+ 2- 2-4 3Na , Cu , HPO , CO là ion có tính axit.D. + 2+ 2- 2-4 3Na , Cu , HPO , CO là ion có tính bazơ.1.45 Kết luận nào sau đây sai?A. 2 4 2 4 2 3Na HPO , NaH PO , Na HPO là các muối axit.B. Dung dịch 2 3K CO và dung dịch 3CH COONa có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.C. 2- - + 2+4SO , Br , K , Ca là các ion trung tính.D. - -, -3 4HCO , HS H2PO là các ion lưỡng tính.1.46 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là bazơ? - - + - + 2-3 4HS , CH COO , Na , Cl , NH , SA. 2 B. 3 C. 4 D. 51.47 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là trung tính?- - + - + 2- 2- 2+3 4 4HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba A. 2 B. 3 C. 4 D. 51.48 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion là lưỡng tính?- - + - + 2- 2- 2+3 4 4HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba A. 2 B. 3 C. 4 D. 51.49 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion có tính axit?- - + - + 2- 2- 2+3 4 4HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba A. 2 B. 3 C. 4 D. 51.50 Theo định nghĩa axit và bazơ của Bronsted thì trong nhóm sau có bao nhiêu ion có tính bazơ?- - + - + 2- 2- 2+3 4 4HS , CH COO , Na , Cl , NH , S , HPO , Ba A. 2 B. 3 C. 4 D. 51.51 Dung dịch natri axetat trong nước môi trường:A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính1.52 Dung dịch 3NaHCO trong nước môi trường:A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính1.53 Dung dịch KBrtrong nước môi trường:A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính1.54 Dung dịch 4NH Cl trong nước môi trường:A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Lưỡng tính1.55 Chất nào sau đây khi tan trong nước không làm thay đổi pH của dung dịch?Page: 44A. NH Cl B. HCl 2 4C. Na SO 2 3D. Na CO 1.56 Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang đỏ?2A. CuCl B. KCl 2 4C. Na SO 2 3D. Na CO1.57 Chọn câu trả lới sai trong các mệnh đề sau:A. Giá trị +H tăng thì độ axit tăng.B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.C. Dung dịch có pH < 7 có thể làm quỳ tím hóa đỏ.D. Giá trị +H tăng thì giá trị pH giảm.1.58 Chọn câu trả lới sai trong các mệnh đề sau:A. Giá trị +H tăng thì độ bazơ tăng.B. Giá trị pH tăng thì độ bazơ tăng.C. Dung dịch có pH = 7 có môi trường trung tính.D. Giá trị +H tăng thì giá trị pH giảm.1.59 Chọn câu trả lới sai trong các mệnh đề sau:A. Giá trị +H tăng thì độ axit tăng.B. Giá trị pH tăng thì độ bazơ tăng.C. Dung dịch có pH > 7 có môi trường trung tính.D. Giá trị +H tăng thì giá trị pH giảm.1.60 Các chất hay ion nào sau đây có tính bazơ?A. 2- - -3 3CO , CH COO , ClO B. - - -4 3HSO , HCO , ClC. + +4NH , Na , ZnO D. 2- + +3 4CO , NH , Na1.61 Các chất hay ion nào sau đây là chất lưỡng tính?A. -2 3 4 ZnO, Al O , HSO B. - -2 3 4 3ZnO, Al O , HSO , HCOC. 2+2 3 2ZnO, Al O , H O, Ba D. -2 3 2 3ZnO, Al O , H O, HCO1.62 Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:A.2 3H S, NaCl, HNO , KOH B. 3 2HNO , H S, NaCl, KOHC. 3 2HNO , H S, KOH, NaCl D. 3 2HNO , KOH, H S, NaCl1.63 Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:A. 2 4 3 3H SO , CH COOH, KCl, KOH, NH B. 2 4 3 3H SO , CH COOH, KCl, NH , KOHC. 2 4 3 3H SO , NH , KOH, CH COOH, KCl D. 3 2 4 3NH , KOH, H SO , CH COOH, KCl1.64 Dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH:A. 3 2 4CH COOH, HCl, H SO C. 3 2 4HCl, CH COOH, H SO C. 2 4 3H SO , HCl, CH COOH D. 2 4 3H SO , HCl, CH COOH1.65 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần:A. 3 2 4CH COOH, HCl, H SO C. 3 2 4HCl, CH COOH, H SO C. 2 4 3H SO , HCl, CH COOH D. 2 4 3H SO , HCl, CH COOH1.66 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH, các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự nồng độ mol tăng dần:A. 3 2NH , NaOH, Ba(OH) B. 3 2NaOH, NH , Ba(OH) C. 2 3Ba(OH) , NaOH, NH D. 3 2NH , Ba(OH) , NaOH1.67 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lấn lượt :2 2 6 1 2 2 6 2 2 2 6 2 1(X): 1s 2s 2p 3s (Y): 1s 2s 2p 3s (Z): 1s 2s 2p 3s 3pHidroxit của X,Y, Z xếp theo thứ tự bazơ tăng dần là:A. 2 3XOH < Y(OH) < Z(OH) B. 2 3Y(OH) < XOH < Z(OH)C. 3 2Z(OH) < Y(OH) < XOH D. 3 2Z(OH) < XOH < Y(OH)1.68 Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch muối ăn: 4 3 2 4 3 2 3NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO. Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ:Page: 5A. 3 B. 4 C. 2 D. 11.69 Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch muối ăn: 4 3 2 4 3 2 3NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO. Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang đỏ:A. 3 B. 4 C. 2 D. 11.70 Cho một giọt quỳ tím vào các dung dịch muối ăn: 4 3 2 4 3 2 3NaCl, NH Cl, KNO , Al (SO ) , K CO. Có bao nhiêu dung dịch làm đổi màu quỳ sang xanh:A. 3 B. 4 C. 2 D. 11.71 Cho 2CO tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 2CO NaOH n : n = 1:2 thì dung dịch thui được sẽ có giá trị pH:A. pH = 7 B. pH < 7 C. pH > 7 D. Không xác định được.1.72 Trong phản ứng: - + 2-4 2 3 4HSO + H O H O + SO→ . Nước đóng vai trò:A. Một axit. B. Một bazơ. C. Một muối. D. Một chất khử.1.73 Trong phản ứng: 2 2NaH + H O NaOH + H→ ↑. Nước đóng vai trò :A. Chất khử. B. Chất oxi hóa. C. Axit. D. Bazơ.1.74 Để bảo quản dung dịch 2 4 3Fe (SO ) tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt:A. dung dịch 2Ba(OH) B. dung dịch NaOH C. dung dịch 2BaCl D. dung dịch 2 4H SO1.75 Muối nào sau đây không bị thủy phân?A. 2 4 3Fe (SO ) B. 2Na S C. NaCl D. 2 3Al S1.76 Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây?A. Tạo thành chất khí. B. Tạo thành chất kết tủa.C. Tạo thành chất điện li yếu. D. Một trong ba đáp án trên.1.77 Các tập hợp ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:A. 2+ - + - -3Cu , Cl , Na , OH , NO B. - 2+ + - +3 4NO Fe , K , OH , NHC. + 3+ - + -4 3K , Al , OH , NH , HCO D. 2+ + 2+ - -3Cu , Na , Fe , NO , Cl1.78 Ion -OH có thể phản ứng với các ion nào sau đây?A. 2+ - 2+3Cu ,HCO , Fe B. 2+ 2+ 3+ -4Cu , Mg ,Al , HSOC. 2+ 2+ 2+ 3+Cu , Fe , Zn ,Al D. Cả ba câu trên.1.79 Tập hợp ion nào sau đây không thể phản ứng với ion -OHA. 2+ - 2+3Cu ,HCO , Fe B. 2+ 2+ 3+ -4Cu , Mg ,Al , HSOC. 2+ 2+ 2+ 3+Cu , Fe , Zn ,Al D. - - +3NO , Cl , K1.80 Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trên bao gồm:+ 2+ 2+ 2+ 2- 2- - -4 3 3Na , Mg , Ba , Pb , SO , CO , Cl , NO. Đó là bốn dung dịch:A. 2 4 2 3 3 2BaCl , MgSO , Na CO , Pb(NO )B. 3 4 3 2BaCO , MgSO , NaCl, Pb(NO )C. 3 3 2 4BaCO , Mg(NO ) , NaCl, PbSOD. 3 2 2 3 2 4Mg(NO ) , Na CO , PbCl , BaSO1.81 Tập hợp ion nào sau đây có thể tốn tại trong cùng một dung dịch:A. + + - 2-4 4NH , Na , OH , SO B. 2+ 2+ 2- -3Ba , Pb , , CO , ClC. - 2- + 2+4OH , SO H , Mg D. + 2+ - -3H , Ba , HCO , Cl1.82 Phương trình dạng phân tử: 2 3 2 2Na CO + 2HCl 2NaCl + CO + H O→Thì phương trình dạng ion thu gọn là:A. + -Na + Cl NaCl → B. + +Na + HCl NaCl + H→C. + 2-3 2 22H + CO CO + H O→ D. 2- -3 2 22HCl + CO CO + H O + 2Cl→1.83 Phương trình thể hiện sự điện li hoàn toàn của 4KHSOlà:A. + -4 4KHSO K + HSO→ B. 2+ 2-4 4KHSO KH + SO→C. + + 2-4 4KHSO K + H + SO → D. + 2-4 2 4 42KHSO K SO + 2H + SO→
Tài liệu liên quan
- Trắc nghiệm Hóa 11-SỰ ĐIỆN LI
- 9
- 4
- 147
- 800 câu trắc nghiệm hóa học luyện thi đại học tài liệu, ebook, giáo trình
- 161
- 550
- 0
- Trắc nghiệm Hóa học - Phần liên kết hóa học
- 4
- 732
- 10
- Tài liệu Luyện Trắc nghiệm Hóa 12 số 7
- 10
- 365
- 1
- Tài liệu Luyện Trắc nghiệm Hóa 12 số 9
- 4
- 317
- 2
- Tài liệu TRAC NGHIEM DAO DONG DIEN TU DA CHINH SUA
- 5
- 474
- 0
- Tài liệu 90 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA 12
- 8
- 386
- 1
- Tài liệu CÁC DẠNG BÀI LÝ THUYẾT TRONG TRẮC NGHIỆM HÓA
- 13
- 619
- 5
- Tài liệu Bài tập trắc nghiệm Hóa 12
- 43
- 873
- 4
- Tài liệu Trắc nghiệm hóa học - Phần phản ứng vô cơ pdf
- 39
- 819
- 4
Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về
(693.5 KB - 9 trang) - Trắc nghiệm Hóa 11-SỰ ĐIỆN LI Tải bản đầy đủ ngay ×Từ khóa » Giấm ăn Có Phải Là Chất điện Li Không
-
Cho Các Dãy Chất Sau : Muối ăn (NaCl), đường Glucozo (C6H12O6 ...
-
Giấm Có Phải Là Chất Dẫn điện Tốt Không?
-
Giấm ăn Là Gì? Nhận Biết Các Loại Giấm Thông Dụng, Phổ Biến Trong ...
-
Chất điện Li Mạnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điện Li | Chemistry Quiz - Quizizz
-
Chất Nào Sau đây Là Chất điện Li?
-
Giấm ăn Là Gì ? Phân Biệt Các Loại Giấm Thông Dụng - Vimi
-
Bài Tập Sự điện Li - Thầy Dũng Hóa
-
Axit Acetic Có Phải Là Chất điện Ly Yếu Không?
-
Nhận Biết Giấm ăn Tự Nhiên Và Giấm ăn Pha Bằng Axit - PLO
-
Chất Nào Sau đây Là Chất điện Li Yếu? - TopLoigiai
-
Tôi Yêu Hóa Học - < Hỏi Nhanh > - Chất Nào Sau đây Là Chất ...
-
Công Thức Hóa Học Của Giấm Là Gì? Hướng Dẫn Cách Làm đơn Giản ...
-
Phương Trình điện Li CH3COOH