Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Chương 6

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Lớp 8 Trắc nghiệm Hóa 8 Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 6 Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 8 chương 6

Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 6 tổng quát toàn bộ nội dung kiến thức của cả chương về dung dịch, hỗ trợ học sinh ôn luyện thi học kì 2 lớp 8 đạt kết quả cao.

  • Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 4
  • Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 5

Bộ câu hỏi Trắc nghiệm Hóa học 8 gồm cả lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng, được xây dựng theo nội dung kiến thức trọng tâm của từng chương bám sát chương trình học môn Hóa 8, giúp các em luyện tập dễ dàng tại nhà.

  • Số câu hỏi: 19 câu
  • Số điểm tối đa: 19 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

    • A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
    • B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
    • C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
    • D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
  • Câu 2: Nhận biết

    Khi hoà tan 100ml rượu Etylic vào 45 ml nước thì:

    • A. Rượu là chất tan và nước là dung môi
    • B. Nước là chất tan và rượu là dung môi
    • C. Nước và rượu đều là chất tan
    • D. Nước và rượu đều là dung môi
  • Câu 3: Nhận biết

    Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

    • A. Tăng
    • B. Giảm
    • C. Có thể tăng hoặc giảm
    • D. Không thay đổi
  • Câu 4: Nhận biết

    Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36g. Khi mới hoà tan 14,1g NaCl vào 40g nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để dung dịch bão hoà?

    • A. 0,3g
    • B. 0,4g
    • C. 0,6g
    • D. 0,8g
  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn câu đúng khi nói về độ tan. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

    • A. Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.
    • B. Số gam chất đó tan trong 100g dung môi
    • C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch
    • D. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà
  • Câu 6: Nhận biết

    Hoà tan 15,62g NaCl vào 40g nước ở nhiệt độ 200C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhịêt độ đó là:

    • A. 39,5g
    • B. 35,9g
    • C. 39,05g
    • D. 37,52g
  • Câu 7: Nhận biết

    Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

    • A. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch
    • B. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà
    • C. Số gam chất tan có trong 100g nước
    • D. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
  • Câu 8: Nhận biết

    Câu nào đúng, trong các câu sau?

    • A. Quá trình hoà tan muối ăn vào nước là một quá trình hoá học
    • B. Sắt bị gỉ là một hiện tượng vật lí
    • C. Những nguyên tử của các đồng vị có cùng số prôton trong hạt nhân
    • D. Nồng độ % của dung dịch cho biết số chất tan trong 100g dung môi
  • Câu 9: Nhận biết

    Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:

    • A. C% tăng, CM tăng
    • B. C% giảm, CM giảm
    • C. C% tăng, CM giảm
    • D. C% giảm, CM tăng
  • Câu 10: Nhận biết

    Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch KCl 25%.

    • A. Hoà tan 25g KCl vào 75g H2O
    • B. Hoà tan 25g KCl vào 100g H2O
    • C. Hoà tan 30g KCl vào 170g H2O
    • D. Hoà tan 255g KCl vào 210g H2O
  • Câu 11: Nhận biết

    Trong 225 g nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

    • A. 10%
    • B. 11%
    • C. 12%
    • D. 13%
  • Câu 12: Nhận biết

    Hoà tan 0,6 mol H2SO4 vào 9g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

    • A. 86,73%
    • B. 86,15%
    • C. 86,25%
    • D. 84,48%
  • Câu 13: Nhận biết

    Làm bay hơi 20g nước từ dung dịch có nồng độ 16% thu được dung dịch có nồng độ 20%. Dung dịch ban đầu có khối lượng là:

    • A. 120g
    • B. 110g
    • C. 100g
    • D. 150g
  • Câu 14: Nhận biết

    Hoà tan 93g Na2O vào 764ml nước, phản ứng tạo ra NaOH. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

    • A. 15%
    • B. 16%
    • C. 14%
    • D. 17%
  • Câu 15: Nhận biết

    Trong 300ml dung dịch có chứa 14,7g H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

    • A. 0,2M
    • B. 0,3M
    • C. 0,4M
    • D. 0,5M
  • Câu 16: Nhận biết

    Hoà tan 16g SO3 vào nước để được 300ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

    • A. 0,67M
    • B. 0,68M
    • C. 0,69M
    • D. D, 0,7M
  • Câu 17: Nhận biết

    Muốn pha 300g dung dịch NaCl 15% thì khối lượng NaCl cần có là:

    • A. 55g
    • B. 45g
    • C. 65g
    • D. 75g
  • Câu 18: Nhận biết

    Khối lượng nước cần lấy là khi pha 150g dung dịch CuSO4 4% từ dung dịch CuS04 20% thì

    • A. 140g
    • B. 150g
    • C. 130g
    • D. 120g
  • Câu 19: Nhận biết

    Có 60g dung dịch NaOH 20%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 25% là:

    • A. 5g
    • B. 4g
    • C. 3g
    • D. 2g
Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 6 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: nguyen hoang thu cuc
2 2.269 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Trắc nghiệm Hóa học 8 chương 6 Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/19 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài Tìm bài trong mục này
  • Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử

    • Bài 1: Mở đầu môn Hóa học
    • Bài 2: Chất
    • Bài 4: Nguyên tử
    • Bài 5: Nguyên tố hóa học
    • Bài 6: Đơn chất và hợp chất - Phân tử
    • Bài 8: Bài luyện tập 1
    • Bài 9: Công thức hóa học
    • Bài 10: Hóa trị
    • Bài 11: Bài luyện tập 2
  • Chương 2: Phản ứng hóa học

    • Bài 12: Sự biến đổi chất
    • Bài 13: Phản ứng hóa học
    • Bài 15: Định luật bảo toàn khối lượng
    • Bài 16: Phương trình hóa học
    • Bài 17: Bài luyện tập 3
  • Chương 3: Mol và tính toán hóa học

    • Bài 18: Mol
    • Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
    • Bài 20: Tỉ khối của chất khí
    • Bài 21: Tính theo công thức hóa học
    • Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
    • Bài 23: Bài luyện tập 4
  • Chương 4: Oxi - Không khí

    • Bài 24: Tính chất của oxi
    • Bài 25: Sự oxi hóa - Phản ứng hóa hợp - Ứng dụng của oxi
    • Bài 26: Oxit
    • Bài 27: Điều chế khí oxi - Phản ứng phân hủy
    • Bài 28: Không khí - sự cháy
    • Bài 29: Bài luyện tập 5
    • Trắc nghiệm chương 4
  • Chương 5: Hiđro - Nước

    • Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro
    • Bài 32: Phản ứng oxi hóa - khử
    • Bài 33: Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế
    • Bài 34: Bài luyện tập 6
    • Bài 36: Nước
    • Bài 37: Axit - Bazơ - Muối
    • Bài 38: Bài luyện tập 7
    • Trắc nghiệm chương 5
  • Chương 6: Dung dịch

    • Bài 40: Dung dịch
    • Bài 41: Độ tan của một chất trong nước
    • Bài 42: Nồng độ dung dịch
    • Bài 43: Pha chế dung dịch
    • Bài 44: Bài luyện tập 8
    • Trắc nghiệm chương 6
  • Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Online

  • Trắc nghiệm Lớp 8 Trắc nghiệm Lớp 8

  • Trắc nghiệm Hóa 8 Trắc nghiệm Hóa 8

🖼️

Trắc nghiệm Hóa 8

  • Trắc nghiệm Hóa học 8 bài 2

  • Trắc nghiệm Hóa học 8 bài 6

  • Trắc nghiệm Hóa học 8 bài 5

  • Trắc nghiệm Hóa học 8 bài 4

  • Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 1

  • Luyện Đề thi Hóa 8 học kì 2 năm 2021 đề 6

Xem thêm

Từ khóa » Trong 225 Gam Nước Có Hòa Tan 25g Kcl