Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực đề Số 12 (Có đáp án)

Trang chủNgữ văn Soạn văn 6 Soạn văn 7 Soạn văn 8 Soạn văn 9 Soạn Văn 10 Soạn văn 11 Soạn văn 12Văn mẫu Văn mẫu 6 Văn mẫu 7 Văn mẫu 8 Văn mẫu 9 Văn mẫu 10 Văn mẫu 11 Văn mẫu 12Thi vào 10 Tra điểm Tin tuyển sinh Điểm chuẩn Đề thi thử Đề thi đáp ánGiải đápTrắc nghiệmĐăng nhập Tạo tài khoảnĐăng Nhập với Email Đăng nhậpLấy lại mật khẩuĐăng Nhập với Facebook Google Apple

Tạo tài khoản Doctailieu

Để sử dụng đầy đủ tính năng và tham gia cộng đồng của chúng tôi Tạo tài khoảnTạo tài khoản với Facebook Google AppleKhi bấm tạo tài khoản bạn đã đồng ý với quy định của tòa soạnLấy lại mật khẩuNhập Email của bạn để lấy lại mật khẩu Lấy lại mật khẩu Trang chủTrắc nghiệm Đại họcTrắc nghiệm môn Quản trị- Marketing Đại học

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực đề số 12 với 25 câu trắc nghiệm lý thuyết môn Quản trị nguồn nhân lực có đáp án giúp bạn ôn tập tốt hơn.

Danh sách câu hỏi Đáp ánCâu 1. ……… mang lại cho người ta những kết quả khách quan về các đặc trưng tâm lý của con người như khả năng bẩm sinh, sở thích, cá tính của cá nhân này so với cá nhân khác. D. Các câu trả lời, hành động, cử chỉ của người xin việc khi phỏng vấn. C. Hồ sơ xin việc. B. Lý lịch trích ngang. A. Trắc nghiệm nhân sự trong tuyển chọn. Câu 2. Ý kiến nào sau đây là đúng nhất? D. Cả 3 câu trên đều đúng. C. Kết quả của cuộc phỏng vấn có sự phụ thuộc vào thái độ, tâm trạng, cảm xúc, điều kiện thể lực của người phỏng vấn và người trả lời. B. Các thông tin thu được từ phỏng vấn chính là yếu tố duy nhất dự đoán chính xác về kết quả thực hiện công việc. A. Tính tin cậy của thông tin phụ thuộc vào năng lực, trình độ của người phỏng vấn. Câu 3. Quá trình …… nhân viên bao gồm 2 quá trình là ….. và quá trình … D. Tuyển dụng, tuyển mộ, tuyển chọn. C. Tuyển chọn, tuyển mộ, tuyển dụng. B. Tuyển mộ, tuyển dụng, tuyển chọn. A. Tuyển chọn, tuyển dụng, tuyển mộ. Câu 4. Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A được: D. Cả A, B & C C. Bổ nhiệm B. Thuyên chuyển A. Đề bạt Câu 5. Khi kết thúc buổi phỏng vấn, bạn nên trả lời câu hỏi "Anh chị có câu hỏi nào không?" của nhà tuyển dụng như thế nào là phù hợp nhất? D. Tôi không có câu hỏi nào vì tôi đã tìm hiểu và biết đến một số thông tin về công ty. C. Xin ông/bà cho tôi biết những ưu thế của công ty trên thị trường? Tương lai phát triển của ngành nghề này? Những thuận lợi khi làm việc tại công ty? B. Tôi thắc mắc về một số vấn đề như tiền thưởng, khi nào tôi được hưởng chế độ này? Trợ cấp hàng năm? Công ty có chính sách cho người nghỉ hưu không? A. Tôi không có câu hỏi nào. Ông/bà đã trình bày tất cả những điều tôi quan tâm. Tôi cũng đã tìm hiểu một số thông tin về công ty. Câu 6. Khi nhà tuyển dụng hỏi: "Anh chị mong muốn mức lương bao nhiêu?", bạn nên chọn câu trả lời nào là phù hợp nhất? A. Mức lương tôi được trả cho công việc cuối cùng của mình là 4.000.000 đồng. Tôi mong muốn được tăng lương, vì thế tôi hy vọng sẽ được trả lương cao hơn 15 đến 20%. B. Tôi cần biết các thông tin về công việc tôi sẽ đảm nhận trước khi bàn đến vấn đề lương. Tôi xin phép được thảo luận về vấn đề này sau. Ông/bà có thể nói cho tôi biết về mức lương cũng như chính sách hoa hồng của công ty dành cho vị trí này không? C. Tôi chắc chắn công ty sẽ đưa ra mức lương phù hợp với khả năng của tôi. Lương bổng không là điều quan trọng nhất với tôi. Tôi đang tìm kiếm các cơ hội. Câu 7. Khái niệm Đào tạo nào là chính xác nhất? A. Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình. B. Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao năng lực. C. Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình. D. Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao năng lực. Câu 8. Ý nào không phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong một doanh nghiệp: A. Chuẩn bị chuyên gia để quản lí, điều khiển và đánh giá những chương trình đào tạo và phát triển. B. Nghiên cứu về nhân lực, chuẩn bị những số liệu về cơ cấu lao dộng và lĩnh vực có liên quan. C. Tạo ra sự thích nghi giữa người lao động và công việc hiện tại cũng như tương lai. D. Xây dựng một phương án nghề nghiệp và một kế họach phát triển từng kì nhất định phù hợp tiềm năng công ty. Câu 9. Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực: A. Trình độ của đội ngũ công nhân viên. B. Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp. C. Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển nhân lực tiên tiến. D. Tất cả đều đúng. Câu 10. Công thức tính chỉ số tăng công nhân viên kĩ thuật là: A. IKT = (ISP * It)/Iw B. IKT =( ISP * Iw)/It C. IKT =( It * Iw)/ISP D. Tất cả đều sai Câu 11. Ưu điểm của đào tạo trong công việc là: A. Cho phép học viên thực hành những gì mà tổ chức trông mong ở họ sau khi kết thúc đào tạo. B. Học viên được trang bị đầy đủ và hệ thống kiến thức lí thuyết và thực hành. C. Các thông tin cung cấp cập nhật và lớn về mặt số lượng. D. Người học chủ động trong bố trí kế họach học tập. Câu 12. Để phương pháp đào tạo trong công việc có hiệu quả cần phải có điều kiện: A. Quá trình đào tạo phải chặt chẽ, giáo viên dạy nghề phải có trình độ chuyên môn và khả năng truyền thụ tốt. B. Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo phải có tiềm lực tài chính thực sự mạnh. C. Học viên được đào tạo phải có trình độ cao. D. Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo có đội ngũ quản trị viên cấp cao chất lượng. Câu 13. Đối tượng nào được lựa chọn đào tạo và phát triển: A. Những nhân viên trong biên chế của doanh nghiệp. B. Những nhân viên ngoài biên chế của doanh nghiệp. C. Nhân viên mới được tuyển mộ về doanh nghiệp. D. Cả 3 đều sai. Câu 14. Các phương pháp nào sau đây là phương pháp đào tạo Nguồn Nhân lực trong công việc? 1.Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn trong công việc. 2. Đào tạo theo kiểu chương trình hóa, với sự trợ giúp của máy tính. 3. Đào tạo theo kiểu học nghề. 4. Kèm cặp và chỉ bảo. A. 1, 4, 3, 2 B. 1, 2, 4, 3 C. 1, 3, 4, 2 D. 1, 2, 3, 4 Câu 15. Hình thức đào tạo nào sau đây không thuộc đào tạo theo kiểu luân chuyển và thuyên chuyển công việc? A. Giám đốc chi nhánh 1 của công ty H chuyển công tác sang chi nhánh 2. B. Công ty H gửi người quản lí của mình đến đào tạo ở trường Đại Học Kinh Tế Huế. C. Trưởng phòng nhân sự của công ty H chuyển sang làm việc ở phòng Marketing. D. Quản đốc của phân xưởng 1 chuyển sang công tác ở phân xưởng 2 của công ty. Câu 16. Phát triển nguồn nhân lực được hiểu là? A. Các hoạt động học tập nhằm giúp người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn các chức năng và nhiệm vụ của mình. B. Tổng thể các hoạt động học tập có tổ chức được tiến hành trong những khoảng thời gian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp của người lao động. C. Các hoạt động để duy trì và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức. D. Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên những định hướng tương lai của tổ chức. Câu 17. Giáo dục là gì? A. Là các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của tổ chức. B. Là các hoạt động học tập để chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hay chuyển sang một nghề mới, thích hợp hơn trong tương lai. C. Là phương pháp đào tạo trong đó người học được tách khỏi sự thực hiện các công việc thực tế. D. Là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình. Câu 18. Chi phí đầu tư cho đào tạo và phát triển nguồn nhân lực được tính đến là: A. Tiền lương cho những người quản lí trong thời gian họ quản lí bộ phận học việc. B. Nguồn tài chính doanh nghiệp bỏ ra cho phòng nhân sự trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. C. Chi phí cho các phương tiện vật chất kỹ thuật cơ bản như: Xây dựng trường sở, trang bị kỹ thuật, nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình giảng dạy. D. Câu a, c đúng. Câu 19. Vì sao đào tạo kỹ thuật ngày càng được nâng cao? A. Việc áp dụng các trang thiêt bị công nghệ, kỹ thuật mới vào trong quá trình sản xuất làm cho lao động thủ công dần dần được thay thế bằng lao động máy móc. B. Việc áp dụng máy móc kỹ thuật vào trong quá trình sản xuất làm cho tỷ trọng thời gian máy làm việc tăng lên trong quỹ thời gian ca. C. Sự phát triển của nền sản xuất xã hội làm tính chất phức tạp của sản xuất ngày càng tăng. D. Cả 3 câu đều đúng. Câu 20. Nguyên nhân của đào tạo không hiệu quả: A. Do thái độ người học – không sẵn sàng tiếp nhận những kiến thức mới. B. Người học nhận thấy kiến thức không phù hợp thực tế. C. Động lực thúc đẩy việc học không rõ ràng khiến người học không có tinh thần ham muốn học hỏi. D. Tất cả đều đúng. Câu 21. Phương pháp nào sau đây dùng để xác định nhu cầu đào tạo? A. Sử dụng bảng câu hỏi. B. Phỏng vấn cá nhân. C. Phân tích và đánh giá tình hình thực hiện công việc của công ty. D. Tất cả đều đúng. Câu 22. Hoạt động nào sau đây thuộc phương pháp đào tạo bằng cách tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp: A. Một chuyên gia nhân sự hướng dẫn các trưởng bộ phận về cách đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên. B. Công nhân lâu năm trong nhà máy hường dẫn công nhân mới vào nghề cách vận hành dây chuyền sản xuất. C. Các nhân viên mới được các kĩ sư cơ khí giảng lí thuyết về quy trình vận hành máy móc. Sau đó, các học viên tiếp tục được thực tập ở các phân xưởng dưới sự hướng dẫn của các kĩ sư. D. Các học viên được cử đến trường Trung cấp nghề để trang bị thêm kiến thức lí thuyết và thực hành về cơ khí. Câu 23. Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình đào tạo: A. Năng suất lao động. B. Tổng doanh thu. C. Tổng lợi nhuận. D. Độ tuổi của nhân viên. Câu 24. Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho quản trị gia và chuyên viên? A. Đào tạo theo kiểu kèm cặp và chỉ bảo. B. Đào tạo theo kiểu học nghề. C. Đào tạo kĩ năng xử lí công văn, giấy tờ. D. Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc. Câu 25. Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho công nhân? A. Đào tạo tại chỗ theo kiểu học nghề. B. Mô hình hóa hành vi. C. Đào tạo từ xa. D. Trò chơi kinh doanh.

đáp án Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực đề số 12 (Có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1ACâu 14C
Câu 2CCâu 15B
Câu 3DCâu 16B
Câu 4CCâu 17B
Câu 5CCâu 18D
Câu 6BCâu 19D
Câu 7CCâu 20D
Câu 8BCâu 21D
Câu 9DCâu 22C
Câu 10ACâu 23D
Câu 11ACâu 24A
Câu 12ACâu 25A
Câu 13D

Điền Chính Quốc (Tổng hợp) Facebook twitter linkedin pinterestTrắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 27 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 27 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 26 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 26 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 25 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 25 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 24 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 24 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 23 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 23 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 22 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Quản trị sản xuất đề số 22 (Có đáp án)

X

Từ khóa » Chương 12 Quản Trị Nguồn Nhân Lực