Trắc Nghiệm Sinh 11 Bài 6 Có đáp án
Có thể bạn quan tâm
Trang chủNgữ văn Soạn văn 6 Soạn văn 7 Soạn văn 8 Soạn văn 9 Soạn Văn 10 Soạn văn 11 Soạn văn 12Văn mẫu Văn mẫu 6 Văn mẫu 7 Văn mẫu 8 Văn mẫu 9 Văn mẫu 10 Văn mẫu 11 Văn mẫu 12Thi vào 10 Tra điểm Tin tuyển sinh Điểm chuẩn Đề thi thử Đề thi đáp ánGiải đápTrắc nghiệmĐăng nhập Tạo tài khoảnĐăng Nhập với Email Đăng nhậpLấy lại mật khẩuĐăng Nhập với Facebook Google Apple
Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là? A. (1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ. B. (1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ. C. (1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ. D. (1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ. Câu 34. Hình dưới đây mô tả chu trình nitơ trong tự nhiên. Các quá trình chuyển hóa nitơ được ký hiệu từ 1 đến 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi đất có độ pH thấp (pH axit) và thiếu oxi thì quá trình 6 dễ xảy ra. II. Quá trình 4 có sự tham gia của các vi khuẩn phân giải. III. Quá trình 1 là kết quả của mối quan hệ cộng sinh giữa vi khuẩn và thực vật. IV. Quá trình 5 có sự tham gia của vi khuẩn nitrit hóa và vi khuẩn nitrat hóa A. 3 C. 1 D. 4 B. 2. Câu 35. Cho sơ đồ sau:
Chú thích nào sau đây đúng? A. 1 - oxi hóa nito phân tử; 2 - quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4 - phản nitrat hóa B. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3 - quá trình chuyển vị amin; 4 - phản nitrat hóa C. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3 - quá trình nitrat hóa; 4 - phản nitrat hóa D. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3- quá trình khử amon; 4 - phản nitrat hóa Câu 36. Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển là vì bao nhiêu lí do sau đây? 1. N2 trong khí quyển mà lá không hấp thụ N 2. Thực vật không có enzim nitrogenaza 3. Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP 4. Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử 5. Quá trình cố định N2 tiêu tốn rất nhiều H+ rất có hại cho thực vật A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 37. Cho biết công thưc hóa học của một số loại phân đạm tương ứng như sau:
Sắp xếp hàm lượng nito trong các loại phân đạm nói trên theo thứ tự từ loại phân có hàm lượng thấp nhất đến loại phân có hàm lượng cao nhất là: A. I → II → III → IV B. II → I → III → IV C. II → III → IV → I D. III → II → IV → I Câu 38. Nito tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây? 1. Nito vô cơ 2.Nito hữu cơ 3.Nito phân tử 4.Nito hợp chất A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 3, 4 Câu 39. Khi bón phân qua lá cần chú ý điểm nào sau đây? A. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa B. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi C. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa D. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi Câu 40. Khi nói về quá trình cố định đạm, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? A. Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí B. Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh C. Cố định đạm là môt quá trình khử N2 thành NH3 D. Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO3− Câu 41. Rễ cây hút NH4+. Khi vào trong cơ thể thực vật thì NH4+ tham gia vào bao nhiêu quá trình chuyển hóa sau đây? 1. Amin hóa trực tiếp để thành aa 2. Chuyển vị amin để hình thành các aa mới 3.Chuyển hóa trở lại thành N2 thoát ra ngoài Hình thành amit để dự trữ NH4+ A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 42. Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển vị amin? A. Axit glutaric + NH3 → glutamin B. Axit amin đicacboxilic + NH3 → amit C. Axit xêtô + NH3 → axit amin D. Axit amin + Axit xêtô → axit amin mới + axit xêtô mới Câu 43. Quá trình nào sau đây được coi là một các khử độc cho tế bào? A. Khử nitrat B. Hình thành nitrit C. Tạo amit D. Tạo NH3 Câu 44. Ở nốt sần rễ cây họ đậu, các vi khuẩn cố định nito lấy ở cây chủ yếu chất nào sau đây? A. CO2 B. Đường C. NO−3 D. Protein Câu 45. Khi nói về trao đổi khoáng và nito, phát biểu nào sau đây là sai? A. NO2, NO là chất độc hại cho cây B. N2 tồn tại chủ yếu trong đất và trong không khí C. Chỉ có thể bón phân cho cây thông qua hệ rễ D. Bón phân hợp lí là phải bón đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây. Câu 46. Có bao nhiêu lí do sau đây làm cây lúa không thể sống được nếu thiếu nito trong môi trường dinh dưỡng? 1. Nito là nguồn dinh dưỡng thiết yếu 2. Nito là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như protein, ATP,... 3. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim 4. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính hóa keo 5. Thiếu nito cây lúa không thể quang hợp được A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 47. Khi không cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định đạm. Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu: A. enzim nitrogenaza B. chất khử NADH và ATP C. nguyên tố vi lượng D. môi trường sống thích hợp





Tạo tài khoản Doctailieu
Để sử dụng đầy đủ tính năng và tham gia cộng đồng của chúng tôi Tạo tài khoảnTạo tài khoản với Facebook Google AppleKhi bấm tạo tài khoản bạn đã đồng ý với quy định của tòa soạnLấy lại mật khẩuNhập Email của bạn để lấy lại mật khẩu Lấy lại mật khẩu Trang chủTrắc nghiệm Lớp 11Trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 11
Đề trắc nghiệm Sinh 11 bài 6 có đáp án gồm 50 các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm về dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo) giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức Sinh học 11.
Danh sách câu hỏi Đáp ánCâu 1. Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng? A. thấp và chỉ bón khi trời không mưa. B. thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi. C. cao và chỉ bón khi trời không mưa. D. cao và chỉ bón khi trời mưa bụi. Câu 2. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của? A. quả non. B. thân cây. C. hoa. D. lá cây. Câu 3. Quá trình phân giải prôtêin từ xác động vật, thực vật tạo thành NH3 của các vi sinh vật đất theo các bước sau A. Axit amin → pôlipeptit → peptit → prôtêin → NH3 B. Prôtêin → pôlipeptit → peptit → axit amin → NH2 → NH3 C. Peptit → pôlipeptit → axit amin → NH3 D. Pôlipeptit → prôtêin → peptit → axit amin → NH3 Câu 4. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ? A. Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B. Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa C. Quá trình amôn hóa và nitrat hóa D. Quá trình cố định đạm Câu 5. Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3- thành N2? A. Vi khuẩn amôn hóa B. Vi khuẩn cố định nitơ C. Vi khuẩn nitrat hóa D. Vi khuẩn phản nitrat hóa Câu 6. Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ? A. Chuyển N2 thành NH3 B. Chuyển từ NH4 thành NO3 C. Từ nitrat thành N2 D. Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ Câu 7. Nitơ của không khí bị ôxi hoá dưới điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao (sấm sét) tạo thành dạng A. NH3 B. NH4+ C. NO3- D. NH4OH Câu 8. Cố định nitơ khí quyển là quá trình: A. Biến nitơ phân tử trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ B. Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất, nhờ can thiệp của con người C. Biến nitơ phân tử trong không khí thành nitơ lự do trong đất, nhờ tia lửa điện trong không khí D. Biến nitơ phân tử trong không khí thành đạm dễ liêu trong đất, nhờ các loại vi khuân cố định đạm Câu 9. Công thức biểu thị sự cố định nitơ tư do là A. N2 + 3H2 → 2NH3 B. 2NH4+ →2O2 + 8e- → N2 + H2O C. 2NH3 → N2 + 3H2 D. glucozơ + 2N2 → axit amin Câu 10. N ≡ N → NH = NH → NH2 - NH2 → 2NH3. Đây là sơ đồ thu gọn của quá trình nào sau đây? A. Cố định nitơ trong cây B. Cố định nitơ trong khí quyển C. Đồng hóa NH3 trong cây D. Đồng hóa NH3 trong khí quyển Câu 11. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra ? A. Được cung cấp ATP B. Có các lực khử mạnh C. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí D. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza Câu 12. Để quá trình cố định nitơ khí quyển xảy ra, phải cần có điều kiện nào? 1. Các lực khử mạnh. 2. Được cấp năng lượng là ATP. 3. Có enzim nitrogenase xúc tác. 4. Thực hiện trong môi trường kị khí A. 1,2,3,4 B. 1,2 C. 1,2.3 D. 2,3,4 Câu 13. Để tiến hành cố định đạm (chuyển N2 thành NH3) thì phải có bao nhiêu điêu kiện sau đây? (1) enzim nitrôgenaza. (2) chất khử NADH. (3) môi trường kị khí. (4) năng lượng ATP. (5) cộng sinh với sinh vật khác A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 14. Vai trò của quá trình cố định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh dưỡng nitơ của thực vậtI. Biến nitơ phân tử (N2) sẵn có trong khí quyển ở dạng trơ thành dạng nitơ khoáng (NH3) để cây dễ dàng hấp thụ. II. Xảy ra trong điều kiện kị khí. III. Lượng nitơ bị mấy hàng năm do cây lấy đi luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng nitơ bình thường cho cây. IV. Nhờ có enzym nitrôgenaza, vi sinh vật cố định nitơ có khả năng liên kết nitơ phân tử với hyđro thành NH3 V. Cây hấp thụ trực tiếp nitơ vô cơ hoặc nitơ hữu cơ trong xác sinh vật A.I, II, III, IV B. I, III, IV, V C. II. IV, V D. II, III, V Câu 15. Vai trò của quá trình cố định nitơ phân tử bằng con đường sinh học đối với sự dinh dưỡng nitơ của thực vật A. Biến nitơ phân tử (N2) sẵn có trong khí quyển ở dạng trơ thành dạng nitơ khoáng (NH3) để cây dễ dàng hấp thụ B. Lượng nitơ bị mất hàng năm luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cấp dinh dưỡng nitơ cho cây C. Cây hấp thụ trực tiếp nitơ đã được cố định D. Cả A, B và C Câu 16. Trong các điều kiện sau:(1) Có các lực khử mạnh. (2) Được cung cấp ATP. (3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. (4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ sinh học xảy ra là A. (1), (2) và (3) B. (2), (3) và (4) C. (1), (2) và (4) D. (1), (3) và (4) Câu 17. Trong các điều kiện sau, điều kiện nào không cần thiết để quá trình cố định nitơ sinh học xảy ra A. Có các lực khử mạnh B. Được cung cấp ATP C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí Câu 18. Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là A. Nitrogenaza B. Cacboxylaza C. Restrictaza D. Oxygenaza Câu 19. Vi khuẩn có khả năng cố định nitơ khí quyển thành NH4 nhờ A. Các loại vi khuẩn này sống kị khí B. Lực liên kết giữa N = N yếu C. Các loại vi khuẩn này giàu ATP D. Các loại vi khuẩn này có hệ enzyme nitrogenase Câu 20. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim A. amilaza B. nuclêaza C. cacboxilaza D. nitrôgenaza Câu 21. Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ A. Lúa B. Đậu tương C. Củ cải D. Ngô Câu 22. Để cải tạo đất người ta thường trồng cây họ đậu vì A. Chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất B. Ít phải chi phí phân bón C. Đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch D. Chúng có vi khuẩn cố định ni tơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng Câu 23. Trong các trường hợp sau: (1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat. (2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất. (3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón. (4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24. Trong các trường hợp sau: (1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat. (2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất. (3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón. (4) Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun. Có bao nhiêu trường hợp là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25. Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3 → N2) là A. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng B. Bón phân vi lượng thích hợp C. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất D. Khử chua cho đất Câu 26. Để hạn chế xảy ra quá trình phản nitrat hóa (NO3 → N2), ta cần tạo cho đất A. Độ ẩm thích hợp B. Bón phân vi lượng thích hợp C. Thoáng khí D. Khử chua cho đất Câu 27. Amôn hóa là quá trình A. Biến đổi NO3- thành NH4+ B. Tổng hợp các axit amin C. Biến đổi chất hữu cơ thành amôniac D. Biến đổi NH4+ thành NO3- Câu 28. Quá trình amôn hoá xảy ra qua các bước nào sau đây? A. NO-3→NO-2→NH+4 B. Xác chết sinh vật →NH3 C. NH+4→NO-2→NO-3 D. NO-2→NO-3→NH+4 Câu 29. Vi khuẩn amôn hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa A. N2 thành NH4+ B. NH4+ thành NO3- C. vật chất hữu cơ thành NH4+ D. NO3- thành NH4+ Câu 30. Nitơ hữu cơ trong các sinh vật có thể được chuyển hóa thành NH4+ nhờ hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây? A. Vi khuẩn phản nitrat hóa B. Vi khuẩn cố định nitơ C. Vi khuẩn nitrit hóa D. Vi khuẩn amôn hóa Câu 31. Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất? A. Khử nitrat B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử C. Cố định nitơ D. Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3 Câu 32. Hoạt động của vi khuẩn nào sau đây làm mất nitơ của đất ? A. Vi khuẩn nitrat hóa B. Vi khuẩn amôn hóa C. Vi khuẩn cố định nitơ D. Vi khuẩn phản nitrat hóa Câu 33. Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây.
Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là? A. (1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ. B. (1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ. C. (1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ. D. (1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ. Câu 34. Hình dưới đây mô tả chu trình nitơ trong tự nhiên. Các quá trình chuyển hóa nitơ được ký hiệu từ 1 đến 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi đất có độ pH thấp (pH axit) và thiếu oxi thì quá trình 6 dễ xảy ra. II. Quá trình 4 có sự tham gia của các vi khuẩn phân giải. III. Quá trình 1 là kết quả của mối quan hệ cộng sinh giữa vi khuẩn và thực vật. IV. Quá trình 5 có sự tham gia của vi khuẩn nitrit hóa và vi khuẩn nitrat hóa A. 3 C. 1 D. 4 B. 2. Câu 35. Cho sơ đồ sau:
Chú thích nào sau đây đúng? A. 1 - oxi hóa nito phân tử; 2 - quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4 - phản nitrat hóa B. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3 - quá trình chuyển vị amin; 4 - phản nitrat hóa C. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3 - quá trình nitrat hóa; 4 - phản nitrat hóa D. 1 - cố định đạm; 2 - quá trình amon hóa; 3- quá trình khử amon; 4 - phản nitrat hóa Câu 36. Thực vật không thể tự cố định N2 trong khí quyển là vì bao nhiêu lí do sau đây? 1. N2 trong khí quyển mà lá không hấp thụ N 2. Thực vật không có enzim nitrogenaza 3. Quá trình cố định N2 cần rất nhiều ATP 4. Quá trình cố định N2 cần rất nhiều lực khử 5. Quá trình cố định N2 tiêu tốn rất nhiều H+ rất có hại cho thực vật A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 37. Cho biết công thưc hóa học của một số loại phân đạm tương ứng như sau:| Kí hiệu | I | II | III | IV |
| Loại phân | Ure | Nitrat | Đạm sunfat | Đạm nitratamon |
| Công thức hóa học | (NH4)2CO | KNO3 | (NH4)2SO4 | NH4NO3 |
đáp án Trắc nghiệm Sinh 11 bài 6: Dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo)
| Câu | Đáp án | Câu | Đáp án |
|---|---|---|---|
| Câu 1 | A | Câu 25 | A |
| Câu 2 | D | Câu 26 | C |
| Câu 3 | B | Câu 27 | C |
| Câu 4 | C | Câu 28 | B |
| Câu 5 | D | Câu 29 | C |
| Câu 6 | C | Câu 30 | D |
| Câu 7 | C | Câu 31 | B |
| Câu 8 | D | Câu 32 | D |
| Câu 9 | A | Câu 33 | A |
| Câu 10 | B | Câu 34 | D |
| Câu 11 | C | Câu 35 | C |
| Câu 12 | A | Câu 36 | D |
| Câu 13 | C | Câu 37 | C |
| Câu 14 | A | Câu 38 | C |
| Câu 15 | D | Câu 39 | C |
| Câu 16 | A | Câu 40 | C |
| Câu 17 | D | Câu 41 | D |
| Câu 18 | A | Câu 42 | D |
| Câu 19 | D | Câu 43 | C |
| Câu 20 | D | Câu 44 | B |
| Câu 21 | B | Câu 45 | A |
| Câu 22 | A | Câu 46 | A |
| Câu 23 | A | Câu 47 | D |
| Câu 24 | C |
Trắc nghiệm Sinh 11 sách mới có đáp án phần 2 (có giải thích)

Trắc nghiệm Sinh 11 sách mới với lời giải thích từng câu phần 1

Trắc nghiệm Sinh 11 bài 47: Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người

Trắc nghiệm Sinh 11 bài 46: Cơ chế điều hòa sinh sản

Trắc nghiệm Sinh 11 bài 45: Sinh sản hữu tính ở động vật

Trắc nghiệm Sinh 11 bài 44: Sinh sản vô tính ở động vật
XTừ khóa » Sinh 11 Bài 6 Trắc Nghiệm
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6: Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật (tiếp)
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 (có đáp án): Dinh ...
-
Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Bài 6: Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật (tiếp ...
-
Trắc Nghiệm Môn Sinh Học 11 Bài 6 - Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật (tiếp)
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 (có đáp án) - Haylamdo
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 Có đáp án - Top Lời Giải
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật (tiếp Theo)
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6: Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật (tiếp)
-
Đáp án Trắc Nghiệm Sinh 11 Bài 6 (đầy đủ Nhất)
-
Trắc Nghiệm Sinh 11 Bài 6 (có đáp án): Qúa Trình C... - CungHocVui
-
58 Câu Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 Có đáp án: Dinh Dưỡng Nitơ ở ...
-
Sinh Học 11 Bài 6: Dinh Dưỡng Nito ở - Tài Liệu Text - 123doc
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 11 Bài 6 (có đáp án): Dinh Dưỡng Ni-tơ ở ...
-
Trắc Nghiệm Sinh 11 Bài 6 (có đáp án): Qúa Trình Chuyển Hóa Nito ...