Trắc Nghiệm Sinh 7 Bài 38: Thằn Lằn Bóng đuôi Dài

Home Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 7 Sinh học Trắc nghiệm Sinh 7 bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài Trắc nghiệm Sinh 7 bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài

Sinh học - Lớp 7

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 1 Thế giới động vật đa dạng, phong phú

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 2 Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 4 Trùng roi

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 5 Trùng biến hình và trùng giày

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 7 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 8 Thủy tức

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 9 Đa dạng của ngành Ruột khoang

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 11 Sán lá gan

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 12 Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 13 Giun đũa

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 14 Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 15 Giun đất

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 17 Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 18 Trai sông

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 19 Một số thân mềm khác

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 21 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 22 Tôm sông

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 24 Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 26 Châu chấu

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 27 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 28 Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ

Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 29 Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp

Câu 1 : Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

A. Da khô có vảy sừng bao bọc

B. Mắt có mi cử động, có nước mắt

C. Có cổ dài

D. Màng nhĩ nằm trong hốc tai

Câu 2 : Đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài

A. Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đất khô ráo

B. Bắt mồi về ban ngày

C. Sống và bắt mồi nơi khô ráo

D. Tất cả các đặc điểm trên đúng

Câu 3 : Cơ quan hô hấp của thằn lằn là

A. Mang

B. Da

C. Phổi

D. Da và phổi

Câu 4 : Thằn lằn bóng đuôi dài là

A. Động vật biến nhiệt

B. Động vật hằng nhiệt

C. Động vật đẳng nhiệt

D. Không có nhiệt độ cơ thể

Câu 5 : Thằn lằn đực có bao nhiêu cơ quan giao phối

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6 : Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng

A. 1 trứng

B. 2 trứng

C. 5 - 10 trứng

D. 15 - 20 trứng

Câu 7 : Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng

A. Thụ tinh trong

B. Trứng có vỏ dai

C. Phát triển trực tiếp không trải qua biến thái

D. Tất cả các đặc điểm trên

Câu 8 : Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài

A. Thụ tinh ngoài

B. Thụ tinh trong

C. Phân chia cơ thể

D. Kí sinh qua nhiều vật chủ

Câu 9 : Các đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống trên cạn

A. Da khô có vảy sừng, đuôi và thân dài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc

B. Cổ dài, mắt có mi cử động và tuyến lệ

C. Màng nhĩ nằm trong hốc tai

D. Tất cả các đặc điểm trên

Câu 10 : Thằn lằn di chuyển bằng cách

A. Thân và đuôi cử động liên tục

B. Thân và đuôi tỳ vào đất

C. Thân và đuôi tỳ vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất

D. Chi trước và chi sau tác động vào đất

Câu 11 : Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

A. Không có mi mắt thứ ba.

B. Không có đuôi.

C. Da khô, có vảy sừng bao bọc.

D. Vành tai lớn.

Câu 12 : Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

A. Hô hấp bằng phổi.

B. Có mi mắt thứ ba.

C. Nước tiểu đặc.

D. Tim hai ngăn

Câu 13 : Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

A. Mắt có mi cử động, có nước mắt.

B. Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

C. Da khô và có vảy sừng bao bọc.

D. Bàn chân có móng vuốt.

Câu 14 : Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?

A. Ong mật.

B. Ếch đồng.

C. Thằn lằn bóng đuôi dài.

D. Bướm cải.

Câu 15 : Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào sự vận động của thằn lằn bóng đuôi dài?

A. Sự vận động của các vuốt sắc ở chân.

B. Sự co, duỗi của thân.

C. Sự vận động phối hợp của tứ chi.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 16 : Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

A. Thụ tinh trong, đẻ con.

B. Thụ tinh trong, đẻ trứng.

C. Con đực không có cơ quan giao phối chính thức.

D. Cả A, B, C đều không đúng.

Câu 17 : Đặc điểm nào dưới đây không có thằn lằn bóng đuôi dài?

A. Vảy sừng xếp lớp.

B. Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu.

C. Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.

D. Mắt có mi cử động, có nước mắt.

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Lớp 7

Sinh học

Sinh học - Lớp 7

Home Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi hoctapsgk.com Nghe truyện audio Đọc truyện chữ Công thức nấu ăn

Copyright © 2021 HOCTAP247

https://anhhocde.com X

Từ khóa » Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài 38 Sinh 7